stationery

Định nghĩa Văn phòng phẩm (giấy in, bút, bìa hồ sơ, kẹp ghim)

Glory 01

warehouse

Định nghĩa Nhà kho lưu trữ hàng hóa và quản lý phân phối

Glory 01

Set 002 – Từ vựng miêu tả tranh đường phố & quán cafe

Bộ từ vựng cực kỳ phổ biến cho Part 2 (Describe a picture): người đi bộ, vạch kẻ đường và không gian ngoài trời kèm phân biệt từ dễ nhầm.

9 tháng 10, 2026 · Glory 01