stationery
Định nghĩa Văn phòng phẩm (giấy in, bút, bìa hồ sơ, kẹp ghim)
Định nghĩa Văn phòng phẩm (giấy in, bút, bìa hồ sơ, kẹp ghim)
Định nghĩa Nhà kho lưu trữ hàng hóa và quản lý phân phối
Bộ từ vựng cực kỳ phổ biến cho Part 2 (Describe a picture): người đi bộ, vạch kẻ đường và không gian ngoài trời kèm phân biệt từ dễ nhầm.