Mục tiêu · B2
Từ giúp xử lý các câu khó và đoạn đọc dài.
Tham khảo theo hướng dẫn ánh xạ CEFR của ETS: tổng điểm Listening & Reading khoảng 785–944 (số liệu chưa đối chiếu văn bản gốc của ETS). Đây không phải điều kiện để học từng từ.
accommodate/əˈkɑːmədeɪt/
Cung cấp chỗ ở, tiếp đón hoặc đáp ứng (sức chứa, nhu cầu của ai)
acknowledge/əkˈnɑːlɪdʒ/
Xác nhận đã nhận được (thư từ, thanh toán, đơn hàng) / Thừa nhận
adhere/ədˈhɪr/
Bám sát, tuân thủ nghiêm ngặt nguyên tắc, lịch trình hoặc chính sách đề ra
adjourn/əˈdʒɜːrn/
Tạm hoãn, bế mạc cuộc họp (để nghỉ hoặc chuyển sang buổi khác)
allocate/ˈæləkeɪt/
Phân bổ, chỉ định (ngân sách, nguồn vốn, nhân sự cho mục đích cụ thể)
allowance/əˈlaʊəns/
Khoản phụ cấp hỗ trợ cho các chi phí cụ thể (đi lại, ăn ở, công tác)
appraise/əˈpreɪz/
Đánh giá chất lượng, hiệu suất làm việc hoặc định giá trị tài sản
assemble/əˈsembl/
Lắp ráp linh kiện, đồ đạc / Tập hợp mọi người lại một nơi
assess/əˈses/
Đánh giá, thẩm định (tình hình, hiệu quả, thiệt hại)
audit/ˈɔːdɪt/
Sự kiểm toán, cuộc kiểm tra sổ sách kế toán chính thức; (v) kiểm toán
authorize/ˈɔːθəraɪz/
Cấp phép chính thức, ủy quyền hoặc phê duyệt quyền hạn cho ai làm gì
banquet/ˈbæŋkwɪt/
Bữa tiệc lớn, yến tiệc chiêu đãi trang trọng (tiệc tất niên, trao giải, mừng công)
binding/ˈbaɪndɪŋ/
Có tính ràng buộc về mặt pháp lý hoặc nghĩa vụ
capacity/kəˈpæsəti/
Công suất hoạt động / Sức chứa (người, hàng hóa)
cater/ˈkeɪtər/
Cung cấp dịch vụ nấu cỗ và đồ ăn thức uống cho các sự kiện
clause/klɔːz/
Điều khoản cụ thể trong văn bản hợp đồng hoặc luật pháp
clerical/ˈklerɪkl/
Thuộc công việc bàn giấy, văn thư hành chính tổng hợp
collaborate/kəˈlæbəreɪt/
Hợp tác, cộng tác cùng làm việc trong một dự án
commute/kəˈmjuːt/
Đi lại đều đặn giữa nhà và chỗ làm; (n) quãng đường đi làm mỗi ngày
compensation/ˌkɑːmpenˈseɪʃn/
Chế độ thù lao lương bổng / Tiền bồi thường thiệt hại
complimentary/ˌkɑːmplɪˈmentri/
Miễn phí, được tặng kèm như một dịch vụ ưu đãi
comply/kəmˈplaɪ/
Tuân thủ, chấp hành đúng các quy định, điều lệ hoặc luật an toàn lao động
compromise/ˈkɑːmprəmaɪz/
Sự thỏa hiệp, nhân nhượng lẫn nhau; (v) đi đến thỏa hiệp
confidential/ˌkɑːnfɪˈdenʃl/
Bảo mật, tuyệt mật, không được phép tiết lộ ra ngoài
conform/kənˈfɔːrm/
Phù hợp với, ăn khớp với quy chuẩn kỹ thuật hoặc thông lệ xã hội
coordinate/koʊˈɔːrdɪneɪt/
Điều phối, phối hợp nhịp nhàng các hoạt động/lịch trình
crucial/ˈkruːʃl/
Cốt yếu, mang tính quyết định, tối quan trọng
defect/ˈdiːfekt/
Lỗi sản phẩm, khuyết tật kỹ thuật hoặc chi tiết hỏng
defective/dɪˈfektɪv/
Bị lỗi kỹ thuật, hỏng hóc, có khiếm khuyết không sử dụng được
deficit/ˈdefɪsɪt/
Sự thâm hụt tài chính (khi chi phí vượt quá số thu)
delegate/ˈdelɪɡeɪt/
Phân công nhiệm vụ, ủy thác quyền hạn cho cấp dưới
demographic/ˌdeməˈɡræfɪk/
Nhóm nhân khẩu học cụ thể (độ tuổi, thu nhập, giới tính); (adj) thuộc nhân khẩu học
demolish/dɪˈmɑːlɪʃ/
Phá dỡ, đánh sập công trình xây dựng cũ để giải phóng mặt bằng
demote/dɪˈmoʊt/
Giáng chức, hạ bậc lương hoặc chuyển xuống vị trí thấp hơn
discard/dɪˈskɑːrd/
Vứt bỏ, loại bỏ các vật phẩm phế liệu hoặc tài liệu không còn dùng được
dismiss/dɪsˈmɪs/
Sa thải nhân viên; bác bỏ một ý tưởng hoặc khiếu nại
dispatch/dɪˈspætʃ/
Gửi đi, phái đi, điều động đơn hàng xuất kho hoặc phương tiện cứu hộ
dissatisfaction/dɪsˌsætɪsˈfækʃn/
Sự bất mãn, sự không hài lòng về chất lượng phục vụ hoặc sản phẩm
dividend/ˈdɪvɪdend/
Cổ tức, khoản lợi nhuận chia cho các cổ đông của công ty
endorse/ɪnˈdɔːrs/
Đại diện quảng cáo, bảo chứng cho thương hiệu; công khai ủng hộ một chính sách
enhance/ɪnˈhæns/
Nâng cao, gia tăng, cải thiện chất lượng hoặc giá trị
entitled/ɪnˈtaɪtld/
Được quyền hưởng, đủ tư cách thụ hưởng quyền lợi hoặc trợ cấp
evaluate/ɪˈvæljueɪt/
Đánh giá, thẩm định kỹ lưỡng (chất lượng, hiệu quả, tính khả thi)
expedite/ˈekspədaɪt/
Xử lý nhanh, đẩy nhanh tiến độ (giao hàng, thủ tục, giải quyết sự cố)
fiscal/ˈfɪskl/
Thuộc về tài chính công, ngân sách tài khóa hoặc năm tài chính
flaw/flɔː/
Tì vết, vết nứt, lỗi khiếm khuyết trong thiết kế hoặc sản phẩm
fluctuate/ˈflʌktʃueɪt/
Biến động, dao động lên xuống thất thường (giá cả, tỉ giá, doanh số)
freight/freɪt/
Hàng hóa vận chuyển bằng tàu thủy, tàu hỏa hoặc máy bay; cước phí vận chuyển hàng
hospitality/ˌhɑːspɪˈtæləti/
Lòng hiếu khách, sự đón tiếp niềm nở; ngành dịch vụ nhà hàng - khách sạn - du lịch
implement/ˈɪmplɪment/
Triển khai thực hiện, áp dụng (kế hoạch, chính sách, phần mềm mới)
incentive/ɪnˈsentɪv/
Sự khích lệ, tiền thưởng động viên (nhằm thúc đẩy năng suất/doanh số)
inquiry/ˈɪnkwəri/
Yêu cầu cung cấp thông tin, câu hỏi thắc mắc của khách hàng
inventory/ˈɪnvəntɔːri/
Hàng tồn kho, danh mục kiểm kê hàng hóa
itinerary/aɪˈtɪnəreri/
Lịch trình chuyến đi, kế hoạch hành trình chi tiết
lawsuit/ˈlɔːsuːt/
Vụ kiện cáo, việc khởi kiện dân sự trước tòa án
liability/ˌlaɪəˈbɪləti/
Khoản nợ phải trả trên bảng cân đối kế toán; trách nhiệm pháp lý
liable/ˈlaɪəbl/
Có trách nhiệm pháp lý phải bồi thường thiệt hại (legally liable)
malfunction/ˌmælˈfʌŋkʃn/
Sự cố trục trặc kỹ thuật, máy móc hỏng hóc không hoạt động; (v) bị lỗi vận hành
mandatory/ˈmændətɔːri/
Mang tính bắt buộc theo luật hoặc theo quy định của tổ chức
memorandum/ˌmeməˈrændəm/
Bản ghi nhớ nội bộ công ty (thường viết tắt là memo); văn bản thỏa thuận sơ bộ
minutes/ˈmɪnɪts/
Biên bản cuộc họp, văn bản ghi chép tóm tắt nội dung và các nghị quyết đã thông qua
negotiate/nɪˈɡoʊʃieɪt/
Đàm phán, thương lượng (hợp đồng, giá cả, điều khoản)
obligation/ˌɑːblɪˈɡeɪʃn/
Nghĩa vụ pháp lý, bổn phận bắt buộc theo hợp đồng
occupancy/ˈɑːkjəpənsi/
Tỷ lệ lấp đầy phòng khách sạn hoặc mặt bằng tòa nhà; tình trạng sử dụng mặt bằng
outreach/ˈaʊtriːtʃ/
Hoạt động tiếp cận cộng đồng, chương trình mở rộng quan hệ khách hàng
overlook/ˌoʊvərˈlʊk/
Nhìn ra, hướng tầm mắt ra phía cảnh quan; (nghĩa 2: vô tình bỏ sót lỗi)
patron/ˈpeɪtrən/
Khách quen, người thường xuyên ghé thăm bảo tàng, nhà hàng, thư viện hoặc nhà hát
pension/ˈpenʃn/
Lương hưu, tiền trợ cấp hưu trí định kỳ
portfolio/pɔːrtˈfoʊlioʊ/
Danh mục đầu tư tài chính; danh mục các sản phẩm / dịch vụ của công ty
postpone/poʊstˈpoʊn/
Trì hoãn, tạm hoãn một sự kiện hoặc hoạt động đã lên kế hoạch
premises/ˈpremɪsɪz/
Khuôn viên, cơ sở mặt bằng kinh doanh (bao gồm đất đai và toàn bộ tòa nhà)
procedure/prəˈsiːdʒər/
Quy trình, thủ tục (các bước chính thức để thực hiện một việc)
provision/prəˈvɪʒn/
Điều khoản trong hợp đồng hoặc thỏa thuận pháp lý
publicize/ˈpʌblɪsaɪz/
Quảng bá rộng rãi, công khai đưa tin trước công chúng
qualification/ˌkwɑːlɪfɪˈkeɪʃn/
Trình độ chuyên môn, phẩm chất hoặc bằng cấp cần thiết cho công việc
recall/rɪˈkɔːl/
Thu hồi sản phẩm bị lỗi trên thị trường; (v) triệu hồi sản phẩm về nhà máy
redeem/rɪˈdiːm/
Quy đổi phiếu thưởng, mã giảm giá hoặc điểm tích lũy thành quà/tiền mặt
reference/ˈrefrəns/
Thư giới thiệu, người xác nhận tham chiếu lý lịch ứng viên
refurbish/ˌriːˈfɜːrbɪʃ/
Tân trang, trang trí lại nội thất hoặc sơn sửa làm mới phòng ốc
reimbursement/ˌriːɪmˈbɜːrsmənt/
Khoản hoàn trả chi phí công tác hoặc thanh toán bồi hoàn số tiền đã ứng trước
resolve/rɪˈzɑːlv/
Giải quyết dứt điểm (vấn đề khó khăn, mâu thuẫn, khiếu nại)
restrict/rɪˈstrɪkt/
Hạn chế, giới hạn quyền truy cập, số lượng hoặc phạm vi áp dụng
segment/ˈseɡmənt/
Phân khúc thị trường hoặc nhóm khách hàng đặc thù; (v) phân khúc hóa
shortlist/ˈʃɔːrtlɪst/
Danh sách rút gọn các ứng viên xuất sắc nhất; (v) chọn vào danh sách vòng sau
specify/ˈspesɪfaɪ/
Chỉ rõ, định rõ, nêu rõ chi tiết cụ thể
surplus/ˈsɜːrpləs/
Số thặng dư, phần dôi dư vượt quá nhu cầu; (adj) dư thừa
terminate/ˈtɜːrmɪneɪt/
Chấm dứt (hợp đồng, thỏa thuận, quan hệ lao động)
touch base/tʌtʃ beɪs/
Liên lạc ngắn, trao đổi nhanh vài phút để cập nhật tình hình
transit/ˈtrænzɪt/
Quá trình vận chuyển trên đường; việc quá cảnh qua một địa điểm trung gian
turnover/ˈtɜːrnoʊvər/
Tỷ lệ luân chuyển nhân sự (nhảy việc) / Doanh số luân chuyển vốn
utility/juːˈtɪləti/
Dịch vụ tiện ích thiết yếu (điện, nước, khí đốt, internet sinh hoạt); (n) tính hữu dụng
vacate/ˈveɪkeɪt/
Bàn giao lại mặt bằng, dọn sạch đồ đạc rời đi khỏi phòng hoặc chức vụ
wholesale/ˈhoʊlseɪl/
Bán buôn, bán sỉ số lượng lớn với mức chiết khấu cao
workload/ˈwɜːrkloʊd/
Khối lượng công việc cần xử lý trong một khoảng thời gian
aboard/əˈbɔrd/
trên tàu, xe, máy bay
abortion/əˈbɔrʃən/
sự phá thai
absent/ˈæbsənt/
vắng mặt
absolute/ˈæbsəˌlut/
tuyệt đối, hoàn toàn
abstract/æbˈstrækt/
trừu tượng; bản tóm tắt
accent/əkˈsɛnt/
giọng nói, trọng âm
acceptable/ækˈsɛptəbəl/
chấp nhận được
acceptance/ækˈsɛptəns/
sự chấp nhận, sự đồng ý
accessible/ækˈsɛsəbəl/
có thể tiếp cận, dễ sử dụng
accessory/ækˈsɛsɚi/
phụ kiện
accomplish/əˈkɑmplɪʃ/
hoàn thành, đạt được
accordingly/əˈkɔrdɪŋli/
cho phù hợp, vì vậy
accumulate/əˈkjumjəˌleɪt/
tích lũy, tích tụ
accurate/ˈækjɚət/
chính xác
accustom/əˈkʌstəm/
làm cho quen (thường dùng 'be accustomed to')
achievement/əˈtʃivmənt/
thành tựu, thành tích
acquisition/ˌækwəˈzɪʃən/
sự mua lại, thâu tóm; sự đạt được
actress/ˈæktrəs/
nữ diễn viên
adapt/əˈdæpt/
thích nghi, điều chỉnh
adequate/ˈædəkwət/
đủ, thích đáng
adjacent/əˈdʒeɪsənt/
liền kề, sát bên
adjust/əˈdʒʌst/
điều chỉnh
adjustment/əˈdʒʌstmənt/
sự điều chỉnh
admire/ædˈmaɪr/
ngưỡng mộ, khâm phục
advancement/ədˈvænsmənt/
sự thăng tiến, sự tiến bộ
adventure/ædˈvɛntʃɚ/
cuộc phiêu lưu, chuyến mạo hiểm
Hiển thị 120 / 1250 từ (từ đã đối chiếu xếp trước). Xem và lọc toàn bộ trong từ điển →