Nền tảng · A2
Từ thông dụng, xuất hiện dày đặc trong bài thi; người mới cần nắm chắc trước.
Tham khảo theo hướng dẫn ánh xạ CEFR của ETS: tổng điểm Listening & Reading khoảng 225–549 (số liệu chưa đối chiếu văn bản gốc của ETS). Đây không phải điều kiện để học từng từ.
a/ə/
mạo từ không xác định, một (trước phụ âm)
ability/əˈbɪləˌti/
khả năng, năng lực
able/ˈeɪbəl/
có thể, có khả năng
about/əˈbaʊt/
về (một chủ đề); khoảng, xấp xỉ
above/əˈbʌv/
ở trên, phía trên
accept/ækˈsɛpt/
chấp nhận, nhận
access/ˈækˌsɛs/
quyền truy cập; truy cập
accord/əˈkɔrd/
sự thỏa thuận; sự hòa hợp
account/əˈkaʊnt/
tài khoản; bản tường thuật
achieve/əˈtʃiv/
đạt được
across/əˈkrɔs/
qua, băng qua; khắp
act/ækt/
hành động; đạo luật
action/ˈækʃən/
hành động; biện pháp
activity/ækˈtɪvəti/
hoạt động
actually/ˈækˌtʃuəli/
thực ra, thật sự
add/æd/
thêm vào, cộng thêm
addition/əˈdɪʃən/
sự bổ sung; phần thêm vào
address/ˈæˌdrɛs/
địa chỉ; giải quyết
adult/əˈdʌlt/
người lớn
advance/ədˈvæns/
tiến bộ; sự tiến bộ, tạm ứng
advantage/ædˈvæntɪdʒ/
lợi thế, ưu điểm
affect/əˈfɛkt/
ảnh hưởng đến
after/ˈæftɚ/
sau, sau khi
afternoon/ˌæftɚˈnun/
buổi chiều
again/əˈɡɛn/
lại, lần nữa
against/əˈɡɛnst/
chống lại; dựa vào, tựa vào
age/eɪdʒ/
tuổi, độ tuổi
agency/ˈeɪdʒənsi/
công ty đại lý, cơ quan
agent/ˈeɪdʒənt/
đại lý, nhân viên đại diện
ago/əˈɡoʊ/
cách đây, trước đây
agree/əˈɡri/
đồng ý, nhất trí
ahead/əˈhɛd/
phía trước, trước
aim/eɪm/
mục tiêu; nhắm tới
air/ɛr/
không khí
all/ɔl/
tất cả, toàn bộ
allow/əˈlaʊ/
cho phép
almost/ˈɔlˌmoʊst/
gần như, hầu như
alone/əˈloʊn/
một mình, đơn độc
along/əˈlɔŋ/
dọc theo; cùng với
already/ɔlˈrɛdi/
đã, rồi
also/ˈɔlsoʊ/
cũng, ngoài ra
although/ˌɔlˈðoʊ/
mặc dù
always/ˈɔlˌweɪz/
luôn luôn
among/əˈmʌŋ/
giữa, trong số
amount/əˈmaʊnt/
số lượng; số tiền
analysis/əˈnæləsəs/
sự phân tích
and/ənd/
và, nối các từ hoặc mệnh đề
animal/ˈænəməl/
động vật, con vật
another/əˈnʌðɚ/
một cái khác, thêm một
answer/ˈænsɚ/
câu trả lời; trả lời
any/ˈɛni/
bất kỳ, nào đó (trong câu hỏi/phủ định)
anyone/ˈɛniˌwʌn/
bất cứ ai
anything/ˈɛniˌθɪŋ/
bất cứ điều gì, bất cứ thứ gì
anyway/ˈɛniˌweɪ/
dù sao đi nữa
appear/əˈpɪr/
xuất hiện; có vẻ
application/ˌæpləˈkeɪʃən/
đơn xin việc, ứng dụng
apply/əˈplaɪ/
nộp đơn; áp dụng
approach/əˈproʊtʃ/
cách tiếp cận; tiến gần
area/ˈɛriə/
khu vực; lĩnh vực
argue/ˈɑrɡju/
tranh cãi; lập luận
argument/ˈɑrɡjəmənt/
lập luận; cuộc tranh cãi
arm/ɑrm/
cánh tay
around/ɚˈaʊnd/
xung quanh; khoảng
arrive/ɚˈaɪv/
đến nơi
art/ɑrt/
nghệ thuật
article/ˈɑrtəkəl/
bài báo; món đồ
as/æz/
như, với tư cách là; khi, trong lúc
ask/æsk/
hỏi; yêu cầu
associate/əˈsoʊsiət/
đồng nghiệp, cộng sự; liên kết
assume/əˈsum/
cho rằng, giả định
at/æt/
tại, ở, lúc (chỉ nơi chốn hoặc giờ giấc)
attack/əˈtæk/
cuộc tấn công; tấn công
attempt/əˈtɛmpt/
sự cố gắng; thử
attend/əˈtɛnd/
tham dự
attention/əˈtɛnʃən/
sự chú ý
author/ˈɔθɚ/
tác giả
available/əˈveɪləbəl/
có sẵn; rảnh, có mặt
average/ˈævɚɪdʒ/
trung bình
avoid/əˈvɔɪd/
tránh
away/əˈweɪ/
đi xa, vắng mặt; cách xa
baby/ˈbeɪbi/
em bé
back/bæk/
trở lại, quay về; phía sau
bad/bæd/
xấu, tệ
balance/ˈbæləns/
số dư; sự cân bằng
bank/bæŋk/
ngân hàng
bar/bɑr/
quán bar; thanh, thanh chắn
base/beɪs/
cơ sở, nền tảng; đặt trụ sở
basic/ˈbeɪsɪk/
cơ bản
basis/ˈbeɪsəs/
cơ sở, nền tảng
be/bi/
thì, là, ở; có mặt
bear/bɛr/
chịu đựng; mang, chịu (trách nhiệm)
beautiful/ˈbjutəfəl/
đẹp
because/bɪˈkɔz/
bởi vì
become/bɪˈkʌm/
trở thành, trở nên
bed/bɛd/
cái giường
before/bɪˈfɔr/
trước, trước khi
begin/bɪˈɡɪn/
bắt đầu
behavior/bɪˈheɪvjɚ/
hành vi, cách cư xử
behind/bɪˈhaɪnd/
phía sau; chậm hơn
believe/bɪˈliv/
tin, tin rằng
below/bɪˈloʊ/
bên dưới, dưới
between/bɪˈtwin/
giữa (hai người/vật/thời điểm)
beyond/bɪˈɑnd/
vượt quá, ở bên kia
big/bɪɡ/
to, lớn
bill/bɪl/
hóa đơn
bit/bɪt/
một chút, một ít
black/blæk/
màu đen
blue/blu/
màu xanh dương
board/bɔrd/
hội đồng quản trị; tấm bảng
body/ˈbɑdi/
cơ thể; tổ chức, cơ quan
book/bʊk/
quyển sách; đặt chỗ
both/boʊθ/
cả hai
box/bɑks/
cái hộp, thùng
boy/bɔɪ/
cậu bé, bé trai
break/breɪk/
giờ nghỉ; làm vỡ, hỏng
bring/brɪŋ/
mang đến, đem theo
brother/ˈbrʌðɚ/
anh trai, em trai
build/bɪld/
xây dựng, xây
bus/bʌs/
xe buýt
business/ˈbɪznəs/
việc kinh doanh; doanh nghiệp
Hiển thị 120 / 989 từ (từ đã đối chiếu xếp trước). Xem và lọc toàn bộ trong từ điển →