Cốt lõi · B1
Từ kinh doanh phổ biến nhất trong bối cảnh công sở.
Tham khảo theo hướng dẫn ánh xạ CEFR của ETS: tổng điểm Listening & Reading khoảng 550–784 (số liệu chưa đối chiếu văn bản gốc của ETS). Đây không phải điều kiện để học từng từ.
accommodation/əˌkɑːməˈdeɪʃn/
Chỗ ở, phòng nghỉ lưu trú (khách sạn, nhà nghỉ, căn hộ du lịch)
agenda/əˈdʒendə/
Chương trình nghị sự, danh sách các đề mục cần thảo luận trong cuộc họp
agreement/əˈɡriːmənt/
Sự thỏa thuận, hợp đồng cam kết giữa các bên
annual/ˈænjuəl/
Hàng năm, định kỳ mỗi năm một lần
applicant/ˈæplɪkənt/
Người nộp hồ sơ xin việc, ứng viên
assembly/əˈsembli/
Sự lắp ráp linh kiện thành phẩm; dây chuyền sản xuất lắp ráp
asset/ˈæset/
Tài sản có giá trị của doanh nghiệp; nhân tố hoặc kỹ năng quý báu
attachment/əˈtætʃmənt/
Tệp đính kèm (trong email hoặc tài liệu)
attorney/əˈtɜːrni/
Luật sư đại diện pháp lý, người được ủy quyền hành động trước pháp luật
awareness/əˈwernəs/
Nhận thức, mức độ hiểu biết hoặc nhận diện về một thương hiệu / vấn đề xã hội
background/ˈbækɡraʊnd/
Nền tảng học vấn, kinh nghiệm quá khứ của một người
baggage/ˈbæɡɪdʒ/
Hành lý, va li túi xách mang theo của hành khách
benefit/ˈbenɪfɪt/
Lợi ích, chế độ phúc lợi nhân viên / Hưởng lợi từ
bonus/ˈboʊnəs/
Tiền thưởng thêm ngoài lương cơ bản nhờ thành tích tốt
brand/brænd/
Thương hiệu, nhãn hiệu sản phẩm; (v) xây dựng nhận thức thương hiệu
brochure/broʊˈʃʊr/
Tập tài liệu quảng cáo gấp nhiều trang (giới thiệu sản phẩm, tour du lịch)
budget/ˈbʌdʒɪt/
Ngân sách (khoản tiền dự trù) / Lập kế hoạch chi tiêu
campaign/kæmˈpeɪn/
Chiến dịch (quảng cáo, tiếp thị, nâng cao nhận thức)
cancel/ˈkænsl/
Hủy bỏ (cuộc hẹn, chuyến bay, đơn đặt hàng)
candidate/ˈkændɪdət/
Ứng viên sáng giá (đã được chọn vào danh sách phỏng vấn)
cargo/ˈkɑːrɡoʊ/
Hàng hóa chuyên chở trên tàu thủy, máy bay hoặc xe tải lớn
carrier/ˈkæriər/
Hãng vận chuyển, công ty vận tải chuyên chở hàng hóa hoặc hành khách
client/ˈklaɪənt/
Khách hàng sử dụng dịch vụ chuyên nghiệp, đối tác thân thiết
complaint/kəmˈpleɪnt/
Lời phàn nàn, khiếu nại của khách hàng
confirm/kənˈfɜːrm/
Xác nhận (cuộc hẹn, đặt chỗ, thông tin)
consumer/kənˈsuːmər/
Người tiêu dùng, người sử dụng trực tiếp sản phẩm hoặc dịch vụ cuối cùng
contract/ˈkɑːntrækt/
Hợp đồng kinh tế có tính ràng buộc pháp lý
courier/ˈkʊriər/
Nhân viên chuyển phát nhanh, công ty dịch vụ chuyển phát thư từ và bưu kiện
crosswalk/ˈkrɔːswɑːk/
Vạch kẻ đường dành cho người đi bộ sang đường
customs/ˈkʌstəmz/
Cơ quan hải quan; thủ tục kiểm tra hàng hóa xuất nhập cảnh tại sân bay hoặc cửa khẩu
deadline/ˈdedlaɪn/
Hạn chót, thời hạn cuối cùng phải hoàn thành công việc
delay/dɪˈleɪ/
Sự chậm trễ, hoãn lại / Làm chậm trễ
deliver/dɪˈlɪvər/
Giao hàng, chuyển phát hàng hóa / Phát biểu bài nói
deposit/dɪˈpɑːzɪt/
Tiền đặt cọc giữ chỗ hoặc tiền bảo đảm thuê nhà; tiền gửi tiết kiệm ngân hàng
discount/ˈdɪskaʊnt/
Khoản giảm giá, chiết khấu / Giảm giá bán
efficient/ɪˈfɪʃnt/
Hiệu quả, năng suất cao (tiết kiệm thời gian, tiền bạc và công sức)
eligible/ˈelɪdʒəbl/
Đủ điều kiện, đủ tiêu chuẩn hưởng quyền lợi/chính sách
establish/ɪˈstæblɪʃ/
Thiết lập, thành lập (công ty, mối quan hệ, quy trình chuẩn)
estate/ɪˈsteɪt/
Bất động sản, khu đất xây dựng; toàn bộ tài sản thừa kế của một người
exchange/ɪksˈtʃeɪndʒ/
Đổi trả món hàng lấy món khác tại cửa hàng; sự trao đổi ngoại tệ hoặc thông tin
expand/ɪkˈspænd/
Mở rộng quy mô (chi nhánh, thị trường, cơ sở vật chất)
expense/ɪkˈspens/
Chi phí, khoản tiền chi tiêu (công tác, vận hành)
facility/fəˈsɪləti/
Cơ sở vật chất, nhà máy, trang thiết bị tiện nghi
feedback/ˈfiːdbæk/
Ý kiến phản hồi, nhận xét đánh giá của khách hàng hoặc cấp trên
filing/ˈfaɪlɪŋ/
Việc sắp xếp hồ sơ lưu trữ; tủ đựng tài liệu ngăn kéo (filing cabinet)
fine/faɪn/
Khoản tiền phạt do cơ quan chức năng hoặc tòa án áp đặt; (v) phạt tiền
flexible/ˈfleksəbl/
Linh hoạt, uyển chuyển (về giờ giấc, chính sách hoặc thái độ)
fragile/ˈfrædʒl/
Dễ vỡ, dễ hư hại (thủy tinh, gốm sứ); cần xử lý cẩn thận khi vận chuyển
guarantee/ˌɡærənˈtiː/
Cam kết bảo đảm chất lượng; giấy bảo hành; (v) cam đoan chắc chắn
hire/ˈhaɪər/
Tuyển dụng nhân viên mới; thuê thiết bị ngắn hạn
inspect/ɪnˈspekt/
Thanh tra, kiểm tra kỹ lưỡng (để phát hiện lỗi hoặc đảm bảo an toàn)
interview/ˈɪntərvjuː/
Buổi phỏng vấn xin việc / Phỏng vấn ứng viên
invoice/ˈɪnvɔɪs/
Hóa đơn yêu cầu thanh toán (gửi cho khách trước khi trả tiền)
landlord/ˈlændlɔːrd/
Chủ nhà, người sở hữu đất đai hoặc bất động sản cho người khác thuê
launch/lɔːntʃ/
Ra mắt, tung ra thị trường (sản phẩm, dịch vụ, chiến dịch mới); (n) lễ ra mắt
leaflet/ˈliːflət/
Tờ rơi quảng cáo hoặc truyền đơn thông tin (thường là 1 tờ in 2 mặt)
lease/liːs/
Hợp đồng thuê tài sản dài hạn (nhà đất, thiết bị máy móc); (v) cho thuê hoặc thuê theo hợp đồng
maintenance/ˈmeɪntənəns/
Sự bảo trì, bảo dưỡng định kỳ máy móc/thiết bị
observe/əbˈzɜːrv/
Tuân thủ, chấp hành (luật pháp, thỏa thuận); cử hành (ngày lễ kỷ niệm)
outdoor cafe/ˈaʊtdɔːr kæˈfeɪ/
Quán cà phê ngoài trời / quán cafe vỉa hè
output/ˈaʊtpʊt/
Sản lượng sản xuất, tổng số lượng thành phẩm tạo ra trong một kỳ
overtime/ˈoʊvərtaɪm/
Làm thêm giờ, ngoài giờ quy định / Tiền làm thêm giờ
party/ˈpɑːrti/
Bên tham gia vào hợp đồng, thỏa thuận hoặc tranh chấp pháp lý
pedestrian/pəˈdestriən/
Người đi bộ trên đường
penalty/ˈpenəlti/
Hình phạt, mức tiền phạt do vi phạm hợp đồng hoặc không tuân thủ quy định
plant/plænt/
Nhà máy, xí nghiệp sản xuất công nghiệp nặng hoặc nhà máy điện
policy/ˈpɑːləsi/
Chính sách, chủ trương nguyên tắc của công ty hoặc chính phủ
profit/ˈprɑːfɪt/
Lợi nhuận kinh doanh, tiền lãi thu được
prohibit/prəˈhɪbɪt/
Cấm đoán tuyệt đối theo luật hoặc theo quy định chính thức
promote/prəˈmoʊt/
Thăng chức cho nhân viên / Quảng bá, tiếp thị sản phẩm
promotion/prəˈmoʊʃn/
Sự thăng chức, đề bạt lên vị trí công tác cao hơn trong công ty
receipt/rɪˈsiːt/
Hóa đơn mua hàng, biên lai thanh toán
recruit/rɪˈkruːt/
Tuyển dụng nhân sự mới / Tân binh, nhân viên mới tuyển
refund/ˈriːfʌnd/
Tiền hoàn trả / Hoàn tiền lại cho khách hàng
regulation/ˌreɡjuˈleɪʃn/
Quy định, quy chế chính thức do cơ quan quản lý hoặc ban giám đốc ban hành
reject/rɪˈdʒekt/
Từ chối, bác bỏ (đơn xin việc, đề xuất, sản phẩm lỗi)
renew/rɪˈnuː/
Gia hạn hợp đồng, đổi mới gói dịch vụ thuê bao hoặc giấy phép
renovate/ˈrenəveɪt/
Cải tạo, nâng cấp, tu bổ lại công trình nhà ở hoặc tòa nhà cũ
requirement/rɪˈkwaɪərmənt/
Yêu cầu bắt buộc, tiêu chuẩn cần đáp ứng
reschedule/ˌriːˈskedʒuːl/
Sắp xếp lại lịch hẹn, đổi lịch sang một mốc thời gian cụ thể khác
reservation/ˌrezərˈveɪʃn/
Sự đặt trước chỗ ngồi, phòng khách sạn hoặc vé máy bay
resign/rɪˈzaɪn/
Từ chức, nộp đơn xin nghỉ việc chủ động
résumé/ˈrezəmeɪ/
Sơ yếu lý lịch, hồ sơ tóm tắt kinh nghiệm làm việc (CV)
retail/ˈriːteɪl/
Bán lẻ hàng hóa trực tiếp tới người tiêu dùng tại cửa hàng hoặc trực tuyến
retire/rɪˈtaɪər/
Nghỉ hưu, kết thúc sự nghiệp lao động sau khi đủ tuổi
revenue/ˈrevənuː/
Doanh thu (tổng số tiền công ty thu về từ bán hàng/dịch vụ)
salary/ˈsæləri/
Tiền lương cố định (thường tính theo tháng hoặc theo năm)
satisfaction/ˌsætɪsˈfækʃn/
Sự hài lòng, sự thỏa mãn về chất lượng dịch vụ hoặc sản phẩm
schedule/ˈskedʒuːl/
Lịch trình, kế hoạch thời gian / Lên lịch, sắp xếp thời gian
shipment/ˈʃɪpmənt/
Lô hàng vận chuyển, chuyến hàng được gửi đi
shuttle/ˈʃʌtl/
Tuyến xe buýt / tàu đưa đón cự ly ngắn chạy định kỳ giữa hai điểm; (v) đưa đón qua lại
slogan/ˈsloʊɡən/
Khẩu hiệu quảng cáo, câu tiêu ngữ ngắn gọn dễ nhớ của thương hiệu
spacious/ˈspeɪʃəs/
Rộng rãi, thoáng đãng, có nhiều diện tích không gian
sponsor/ˈspɑːnsər/
Tài trợ kinh phí cho một sự kiện hoặc chương trình; (n) nhà tài trợ
stationery/ˈsteɪʃəneri/
Văn phòng phẩm (giấy in, bút, bìa hồ sơ, kẹp ghim)
supervise/ˈsuːpərvaɪz/
Giám sát, quản lý và theo dõi công việc của cấp dưới
survey/ˈsɜːrveɪ/
Cuộc điều tra khảo sát ý kiến; (v) tiến hành khảo sát nghiên cứu
tenant/ˈtenənt/
Người thuê nhà, người hoặc công ty thuê mặt bằng kinh doanh
tracking/ˈtrækɪŋ/
Việc theo dõi định vị hành trình của đơn hàng hoặc kiện hàng trực tuyến
transaction/trænˈzækʃn/
Giao dịch thương mại, việc mua bán hoặc chuyển tiền
vacancy/ˈveɪkənsi/
Vị trí tuyển dụng còn trống / Phòng khách sạn còn trống
venue/ˈvenjuː/
Địa điểm tổ chức sự kiện (hội nghị, triển lãm, hòa nhạc, tiệc cưới)
voucher/ˈvaʊtʃər/
Phiếu quà tặng, phiếu giảm giá hoặc chứng từ thanh toán dịch vụ
wage/weɪdʒ/
Tiền công trả theo giờ, theo ngày hoặc theo tuần
warehouse/ˈwerhaʊs/
Nhà kho lưu trữ hàng hóa và quản lý phân phối
warranty/ˈwɔːrənti/
Chế độ bảo hành, giấy bảo hành sản phẩm
abandon/əˈbændən/
từ bỏ, bỏ rơi
abroad/əˈbrɔd/
ở nước ngoài, ra nước ngoài
absence/ˈæbsəns/
sự vắng mặt
absolutely/ˌæbsəˈlutli/
hoàn toàn, tuyệt đối
abuse/əˈbjus/
sự lạm dụng, ngược đãi
academic/ˌækəˈdɛmɪk/
thuộc học thuật, hàn lâm
accident/ˈæksədənt/
tai nạn
accompany/əˈkʌmpəni/
đi cùng, kèm theo
accomplishment/əˈkɑmplɪʃmənt/
thành tựu, thành tích
accountant/əˈkaʊntənt/
kế toán viên
accurately/ˈækjɚətli/
một cách chính xác
accuse/əˈkjuz/
buộc tội, cáo buộc
acquire/əˈkwaɪɚ/
mua lại; đạt được
active/ˈæktɪv/
tích cực, năng động
Hiển thị 120 / 1403 từ (từ đã đối chiếu xếp trước). Xem và lọc toàn bộ trong từ điển →