Nâng cao · C1
Từ ít gặp hơn, sắc thái tinh tế, thường là bẫy trong bài thi.
Tham khảo theo hướng dẫn ánh xạ CEFR của ETS: tổng điểm Listening & Reading khoảng 945–990 (số liệu chưa đối chiếu văn bản gốc của ETS). Đây không phải điều kiện để học từng từ.
benchmark/ˈbentʃmɑːrk/
Tiêu chuẩn đối sánh, mốc chuẩn chất lượng để đo lường và so sánh
breach/briːtʃ/
Sự vi phạm thỏa thuận, hợp đồng hoặc quy định an ninh; (v) vi phạm
concierge/koʊnˈsjerʒ/
Nhân viên hỗ trợ thông tin đặc biệt tại khách sạn cao cấp (hỗ trợ đặt vé, gợi ý tour)
consignment/kənˈsaɪnmənt/
Lô hàng hóa ký gửi vận chuyển hoặc gửi bán hộ
convene/kənˈviːn/
Triệu tập cuộc họp, tập hợp các thành viên tham dự đại hội
expenditure/ɪkˈspendɪtʃər/
Khoản chi tiêu, tổng số tiền bỏ ra cho một mục đích cụ thể
legislation/ˌledʒɪsˈleɪʃn/
Luật pháp, đạo luật, các văn bản quy phạm pháp luật do quốc hội ban hành
lucrative/ˈluːkrətɪv/
Sinh lời lớn, mang lại nhiều lợi nhuận tài chính béo bở
remuneration/rɪˌmjuːnəˈreɪʃn/
Khoản thù lao, tiền công và các đãi ngộ tài chính trả cho công việc
restructure/ˌriːˈstrʌktʃər/
Tái cấu trúc tổ chức bộ máy, vận hành hoặc các khoản nợ tài chính
severance/ˈsevərəns/
Khoản trợ cấp thôi việc khi chấm dứt hợp đồng lao động
subordinate/səˈbɔːrdɪnət/
Cấp dưới, nhân viên dưới quyền; (adj) có vị trí thấp hơn trong tổ chức
tariff/ˈtærɪf/
Thuế quan đánh vào hàng hóa xuất nhập khẩu; biểu giá cước phí
abide/əˈbaɪd/
tuân theo (abide by); chịu đựng
absorb/əbˈzɔrb/
hấp thụ; gánh chịu (chi phí)
acclaim/əˈkleɪm/
sự hoan nghênh, lời khen ngợi; ca ngợi
accuracy/ˈækjɚəsi/
độ chính xác
activate/ˈæktəˌveɪt/
kích hoạt
actively/ˈæktɪvli/
một cách tích cực, chủ động
adapter/əˈdæptɚ/
bộ chuyển đổi (phích cắm, thiết bị)
additionally/əˈdɪʃəˌnʌli/
ngoài ra, thêm vào đó
administer/ədˈmɪnəstɚ/
quản lý, điều hành, thực hiện
advisable/ədˈvaɪzəbəl/
nên làm, đáng khuyên
affirmative/əˈfɝmətɪv/
khẳng định, đồng ý
allergy/ˈælɚdʒi/
dị ứng
amateur/ˈæməˌtɝ/
người nghiệp dư; nghiệp dư
ambassador/æmˈbæsədɚ/
đại sứ
amenity/əˈmɛnəti/
tiện nghi, tiện ích
ample/ˈæmpəl/
rộng rãi, dồi dào, dư dả
anew/əˈnu/
một lần nữa, làm lại từ đầu
antique/ænˈtik/
đồ cổ; cổ xưa
anyhow/ˈɛniˌhaʊ/
dù sao đi nữa, bằng mọi cách
appetizer/ˈæpəˌtaɪzɚ/
món khai vị
apprehensive/ˌæprɪˈhɛnsɪv/
lo lắng, e ngại
approximate/əˈprɑksəmət/
xấp xỉ, ước chừng
arc/ɑrk/
cung tròn, đường cong
architectural/ˌɑrkəˈtɛktʃɚəl/
thuộc kiến trúc
archive/ˈɑrˌkaɪv/
kho lưu trữ; lưu trữ
artistic/ɑrˈtɪstɪk/
có tính nghệ thuật, có khiếu nghệ thuật
assurance/əˈʃʊrəns/
sự đảm bảo, lời cam đoan
athletic/æθˈlɛtɪk/
thuộc thể thao, khỏe mạnh
attain/əˈteɪn/
đạt được, giành được
attire/əˈtaɪɚ/
trang phục
audition/ɑˈdɪʃən/
buổi thử giọng, thử vai
auditor/ˈɔdɪtɚ/
kiểm toán viên
automotive/ˌɔtəˈmoʊtɪv/
thuộc ô tô, ngành ô tô
await/əˈweɪt/
chờ đợi
backpack/ˈbækˌpæk/
ba lô
bacteria/bækˈtɪriə/
vi khuẩn
baker/ˈbeɪkɚ/
thợ làm bánh
balloon/bəˈlun/
bong bóng bay, khinh khí cầu
ballroom/ˈbɔlˌrum/
phòng khiêu vũ, sảnh tiệc lớn
bankruptcy/ˈbæŋkrəpsi/
sự phá sản
barbecue/ˈbɑrbɪˌkju/
tiệc nướng ngoài trời
bean/bin/
hạt đậu, hạt cà phê
beginner/bɪˈɡɪnɚ/
người mới bắt đầu
beneficial/ˌbɛnəˈfɪʃəl/
có lợi, hữu ích
biography/baɪˈɑɡrəfi/
tiểu sử, sách tiểu sử
biology/baɪˈɑlədʒi/
sinh học
blanket/ˈblæŋkət/
cái chăn, tấm mền
blueprint/ˈbluˌprɪnt/
bản thiết kế, bản vẽ kỹ thuật
bookcase/ˈbʊkˌkeɪs/
tủ sách, kệ sách
bound/baʊnd/
chắc chắn sẽ; có nghĩa vụ; đang đi tới
brainstorm/ˈbreɪnˌstɔrm/
động não, cùng nghĩ ý tưởng
broaden/ˈbrɔdən/
mở rộng, làm rộng ra
broom/brum/
cái chổi
browse/braʊz/
xem lướt, duyệt qua
bug/bʌɡ/
lỗi phần mềm; con bọ
bulb/bʌlb/
bóng đèn; củ (hoa)
bulk/bʌlk/
số lượng lớn, hàng loạt
butter/ˈbʌtɚ/
bơ (làm từ sữa)
bye/baɪ/
tạm biệt
cage/keɪdʒ/
cái lồng, chuồng
careless/ˈkɛrləs/
cẩu thả, bất cẩn
cautious/ˈkɔʃəs/
thận trọng, cẩn thận
centimeter/ˈsɛntəˌmitɚ/
xăng-ti-mét
chairperson/ˈtʃɛrˌpɝsən/
chủ tịch, người chủ trì cuộc họp
charitable/ˈtʃærətəbəl/
từ thiện, nhân đức
checkup/ˈtʃɛˌkʌp/
buổi khám sức khỏe tổng quát
cheer/tʃɪr/
tiếng reo hò; cổ vũ
cheeseburger/ˈtʃizbɚɡɚ/
bánh hamburger phô mai
chilly/ˈtʃɪli/
se lạnh, lạnh lẽo
chronic/ˈkrɑnɪk/
mãn tính, kéo dài
cinema/ˈsɪnəmə/
rạp chiếu phim; điện ảnh
circuit/ˈsɝkət/
mạch điện
circulate/ˈsɝkjəˌleɪt/
lưu hành, chuyển đi vòng quanh
circus/ˈsɝkəs/
rạp xiếc, đoàn xiếc
clap/klæp/
vỗ tay
cleanliness/ˈklɛnlinɪs/
sự sạch sẽ
collaboration/kəˌlæbɚˈeɪʃən/
sự hợp tác
collector/kəˈlɛktɚ/
người sưu tầm; người thu (tiền)
comb/koʊm/
cái lược; chải, lục soát kỹ
comfortably/ˈkʌmfɚtəbli/
một cách thoải mái, dễ chịu
commerce/ˈkɑmɚs/
thương mại, buôn bán
compliance/kəmˈplaɪəns/
sự tuân thủ (quy định)
complication/ˌkɑmpləˈkeɪʃən/
sự phức tạp, rắc rối nảy sinh
compliment/ˈkɑmpləmɛnt/
lời khen; khen ngợi
condominium/ˌkɑndəˈmɪniəm/
căn hộ chung cư (thuộc sở hữu riêng)
congestion/kənˈdʒɛstʃən/
sự tắc nghẽn, kẹt xe
consecutive/kənˈsɛkjətɪv/
liên tiếp, liên tục
considerate/kənˈsɪdɚət/
chu đáo, biết quan tâm người khác
contestant/kənˈtɛstənt/
thí sinh, người dự thi
continental/ˌkɑntəˈnɛntəl/
thuộc lục địa, kiểu châu Âu
contraction/kənˈtrækʃən/
sự co lại, sự suy giảm
contradiction/ˌkɑntrəˈdɪkʃən/
sự mâu thuẫn
contrary/ˈkɑntrɛri/
trái ngược; điều trái ngược
convey/kənˈveɪ/
truyền đạt, chuyển tải
cookbook/ˈkʊkˌbʊk/
sách dạy nấu ăn
cooler/ˈkulɚ/
thùng giữ lạnh, máy làm mát
copyright/ˈkɑpiˌraɪt/
bản quyền, quyền tác giả
cord/kɔrd/
dây điện, dây cáp
cordless/ˈkɔrdləs/
không dây (dùng pin)
counselor/ˈkaʊnsəlɚ/
cố vấn, chuyên viên tư vấn
countryside/ˈkʌntriˌsaɪd/
vùng nông thôn, miền quê
crane/kreɪn/
cần cẩu; con sếu
cushion/ˈkʊʃən/
cái đệm, gối tựa
daytime/ˈdeɪˌtaɪm/
ban ngày
dealership/ˈdilɚˌʃɪp/
đại lý bán xe, đại lý phân phối
debit/ˈdɛbɪt/
khoản ghi nợ; trừ tiền tài khoản
decoration/ˌdɛkɚˈeɪʃən/
đồ trang trí, sự trang trí
Hiển thị 120 / 448 từ (từ đã đối chiếu xếp trước). Xem và lọc toàn bộ trong từ điển →