[{"content":"Định nghĩa Cung cấp chỗ ở, tiếp đón hoặc đáp ứng (sức chứa, nhu cầu của ai)\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/accommodate/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eCung cấp chỗ ở, tiếp đón hoặc đáp ứng (sức chứa, nhu cầu của ai)\u003c/p\u003e","title":"accommodate"},{"content":"Định nghĩa Chỗ ở, phòng nghỉ lưu trú (khách sạn, nhà nghỉ, căn hộ du lịch)\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/accommodation/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eChỗ ở, phòng nghỉ lưu trú (khách sạn, nhà nghỉ, căn hộ du lịch)\u003c/p\u003e","title":"accommodation"},{"content":"Định nghĩa Xác nhận đã nhận được (thư từ, thanh toán, đơn hàng) / Thừa nhận\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/acknowledge/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eXác nhận đã nhận được (thư từ, thanh toán, đơn hàng) / Thừa nhận\u003c/p\u003e","title":"acknowledge"},{"content":"Định nghĩa Bám sát, tuân thủ nghiêm ngặt nguyên tắc, lịch trình hoặc chính sách đề ra\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/adhere/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eBám sát, tuân thủ nghiêm ngặt nguyên tắc, lịch trình hoặc chính sách đề ra\u003c/p\u003e","title":"adhere"},{"content":"Định nghĩa Tạm hoãn, bế mạc cuộc họp (để nghỉ hoặc chuyển sang buổi khác)\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/adjourn/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eTạm hoãn, bế mạc cuộc họp (để nghỉ hoặc chuyển sang buổi khác)\u003c/p\u003e","title":"adjourn"},{"content":"Định nghĩa Chương trình nghị sự, danh sách các đề mục cần thảo luận trong cuộc họp\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/agenda/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eChương trình nghị sự, danh sách các đề mục cần thảo luận trong cuộc họp\u003c/p\u003e","title":"agenda"},{"content":"Định nghĩa Sự thỏa thuận, hợp đồng cam kết giữa các bên\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/agreement/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eSự thỏa thuận, hợp đồng cam kết giữa các bên\u003c/p\u003e","title":"agreement"},{"content":"Định nghĩa Phân bổ, chỉ định (ngân sách, nguồn vốn, nhân sự cho mục đích cụ thể)\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/allocate/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003ePhân bổ, chỉ định (ngân sách, nguồn vốn, nhân sự cho mục đích cụ thể)\u003c/p\u003e","title":"allocate"},{"content":"Định nghĩa Khoản phụ cấp hỗ trợ cho các chi phí cụ thể (đi lại, ăn ở, công tác)\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/allowance/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eKhoản phụ cấp hỗ trợ cho các chi phí cụ thể (đi lại, ăn ở, công tác)\u003c/p\u003e","title":"allowance"},{"content":"Định nghĩa Hàng năm, định kỳ mỗi năm một lần\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/annual/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eHàng năm, định kỳ mỗi năm một lần\u003c/p\u003e","title":"annual"},{"content":"Định nghĩa Người nộp hồ sơ xin việc, ứng viên\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/applicant/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eNgười nộp hồ sơ xin việc, ứng viên\u003c/p\u003e","title":"applicant"},{"content":"Định nghĩa Đánh giá chất lượng, hiệu suất làm việc hoặc định giá trị tài sản\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/appraise/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eĐánh giá chất lượng, hiệu suất làm việc hoặc định giá trị tài sản\u003c/p\u003e","title":"appraise"},{"content":"Định nghĩa Lắp ráp linh kiện, đồ đạc / Tập hợp mọi người lại một nơi\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/assemble/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eLắp ráp linh kiện, đồ đạc / Tập hợp mọi người lại một nơi\u003c/p\u003e","title":"assemble"},{"content":"Định nghĩa Sự lắp ráp linh kiện thành phẩm; dây chuyền sản xuất lắp ráp\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/assembly/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eSự lắp ráp linh kiện thành phẩm; dây chuyền sản xuất lắp ráp\u003c/p\u003e","title":"assembly"},{"content":"Định nghĩa Đánh giá, thẩm định (tình hình, hiệu quả, thiệt hại)\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/assess/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eĐánh giá, thẩm định (tình hình, hiệu quả, thiệt hại)\u003c/p\u003e","title":"assess"},{"content":"Định nghĩa Tài sản có giá trị của doanh nghiệp; nhân tố hoặc kỹ năng quý báu\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/asset/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eTài sản có giá trị của doanh nghiệp; nhân tố hoặc kỹ năng quý báu\u003c/p\u003e","title":"asset"},{"content":"Định nghĩa Tệp đính kèm (trong email hoặc tài liệu)\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/attachment/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eTệp đính kèm (trong email hoặc tài liệu)\u003c/p\u003e","title":"attachment"},{"content":"Định nghĩa Luật sư đại diện pháp lý, người được ủy quyền hành động trước pháp luật\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/attorney/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eLuật sư đại diện pháp lý, người được ủy quyền hành động trước pháp luật\u003c/p\u003e","title":"attorney"},{"content":"Định nghĩa Sự kiểm toán, cuộc kiểm tra sổ sách kế toán chính thức; (v) kiểm toán\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/audit/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eSự kiểm toán, cuộc kiểm tra sổ sách kế toán chính thức; (v) kiểm toán\u003c/p\u003e","title":"audit"},{"content":"Định nghĩa Cấp phép chính thức, ủy quyền hoặc phê duyệt quyền hạn cho ai làm gì\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/authorize/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eCấp phép chính thức, ủy quyền hoặc phê duyệt quyền hạn cho ai làm gì\u003c/p\u003e","title":"authorize"},{"content":"Định nghĩa Nhận thức, mức độ hiểu biết hoặc nhận diện về một thương hiệu / vấn đề xã hội\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/awareness/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eNhận thức, mức độ hiểu biết hoặc nhận diện về một thương hiệu / vấn đề xã hội\u003c/p\u003e","title":"awareness"},{"content":"Định nghĩa Nền tảng học vấn, kinh nghiệm quá khứ của một người\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/background/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eNền tảng học vấn, kinh nghiệm quá khứ của một người\u003c/p\u003e","title":"background"},{"content":"Định nghĩa Hành lý, va li túi xách mang theo của hành khách\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/baggage/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eHành lý, va li túi xách mang theo của hành khách\u003c/p\u003e","title":"baggage"},{"content":"Định nghĩa Bữa tiệc lớn, yến tiệc chiêu đãi trang trọng (tiệc tất niên, trao giải, mừng công)\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/banquet/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eBữa tiệc lớn, yến tiệc chiêu đãi trang trọng (tiệc tất niên, trao giải, mừng công)\u003c/p\u003e","title":"banquet"},{"content":"Định nghĩa Tiêu chuẩn đối sánh, mốc chuẩn chất lượng để đo lường và so sánh\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/benchmark/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eTiêu chuẩn đối sánh, mốc chuẩn chất lượng để đo lường và so sánh\u003c/p\u003e","title":"benchmark"},{"content":"Định nghĩa Lợi ích, chế độ phúc lợi nhân viên / Hưởng lợi từ\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/benefit/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eLợi ích, chế độ phúc lợi nhân viên / Hưởng lợi từ\u003c/p\u003e","title":"benefit"},{"content":"Định nghĩa Có tính ràng buộc về mặt pháp lý hoặc nghĩa vụ\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/binding/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eCó tính ràng buộc về mặt pháp lý hoặc nghĩa vụ\u003c/p\u003e","title":"binding"},{"content":"Định nghĩa Tiền thưởng thêm ngoài lương cơ bản nhờ thành tích tốt\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/bonus/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eTiền thưởng thêm ngoài lương cơ bản nhờ thành tích tốt\u003c/p\u003e","title":"bonus"},{"content":"Định nghĩa Thương hiệu, nhãn hiệu sản phẩm; (v) xây dựng nhận thức thương hiệu\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/brand/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eThương hiệu, nhãn hiệu sản phẩm; (v) xây dựng nhận thức thương hiệu\u003c/p\u003e","title":"brand"},{"content":"Định nghĩa Sự vi phạm thỏa thuận, hợp đồng hoặc quy định an ninh; (v) vi phạm\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/breach/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eSự vi phạm thỏa thuận, hợp đồng hoặc quy định an ninh; (v) vi phạm\u003c/p\u003e","title":"breach"},{"content":"Định nghĩa Tập tài liệu quảng cáo gấp nhiều trang (giới thiệu sản phẩm, tour du lịch)\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/brochure/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eTập tài liệu quảng cáo gấp nhiều trang (giới thiệu sản phẩm, tour du lịch)\u003c/p\u003e","title":"brochure"},{"content":"Định nghĩa Ngân sách (khoản tiền dự trù) / Lập kế hoạch chi tiêu\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/budget/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eNgân sách (khoản tiền dự trù) / Lập kế hoạch chi tiêu\u003c/p\u003e","title":"budget"},{"content":"Định nghĩa Chiến dịch (quảng cáo, tiếp thị, nâng cao nhận thức)\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/campaign/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eChiến dịch (quảng cáo, tiếp thị, nâng cao nhận thức)\u003c/p\u003e","title":"campaign"},{"content":"Định nghĩa Hủy bỏ (cuộc hẹn, chuyến bay, đơn đặt hàng)\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/cancel/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eHủy bỏ (cuộc hẹn, chuyến bay, đơn đặt hàng)\u003c/p\u003e","title":"cancel"},{"content":"Định nghĩa Ứng viên sáng giá (đã được chọn vào danh sách phỏng vấn)\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/candidate/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eỨng viên sáng giá (đã được chọn vào danh sách phỏng vấn)\u003c/p\u003e","title":"candidate"},{"content":"Định nghĩa Công suất hoạt động / Sức chứa (người, hàng hóa)\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/capacity/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eCông suất hoạt động / Sức chứa (người, hàng hóa)\u003c/p\u003e","title":"capacity"},{"content":"Định nghĩa Hàng hóa chuyên chở trên tàu thủy, máy bay hoặc xe tải lớn\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/cargo/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eHàng hóa chuyên chở trên tàu thủy, máy bay hoặc xe tải lớn\u003c/p\u003e","title":"cargo"},{"content":"Định nghĩa Hãng vận chuyển, công ty vận tải chuyên chở hàng hóa hoặc hành khách\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/carrier/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eHãng vận chuyển, công ty vận tải chuyên chở hàng hóa hoặc hành khách\u003c/p\u003e","title":"carrier"},{"content":"Định nghĩa Cung cấp dịch vụ nấu cỗ và đồ ăn thức uống cho các sự kiện\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/cater/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eCung cấp dịch vụ nấu cỗ và đồ ăn thức uống cho các sự kiện\u003c/p\u003e","title":"cater"},{"content":"Định nghĩa Điều khoản cụ thể trong văn bản hợp đồng hoặc luật pháp\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/clause/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eĐiều khoản cụ thể trong văn bản hợp đồng hoặc luật pháp\u003c/p\u003e","title":"clause"},{"content":"Định nghĩa Thuộc công việc bàn giấy, văn thư hành chính tổng hợp\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/clerical/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eThuộc công việc bàn giấy, văn thư hành chính tổng hợp\u003c/p\u003e","title":"clerical"},{"content":"Định nghĩa Khách hàng sử dụng dịch vụ chuyên nghiệp, đối tác thân thiết\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/client/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eKhách hàng sử dụng dịch vụ chuyên nghiệp, đối tác thân thiết\u003c/p\u003e","title":"client"},{"content":"Định nghĩa Hợp tác, cộng tác cùng làm việc trong một dự án\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/collaborate/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eHợp tác, cộng tác cùng làm việc trong một dự án\u003c/p\u003e","title":"collaborate"},{"content":"Định nghĩa Đi lại đều đặn giữa nhà và chỗ làm; (n) quãng đường đi làm mỗi ngày\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/commute/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eĐi lại đều đặn giữa nhà và chỗ làm; (n) quãng đường đi làm mỗi ngày\u003c/p\u003e","title":"commute"},{"content":"Định nghĩa Chế độ thù lao lương bổng / Tiền bồi thường thiệt hại\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/compensation/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eChế độ thù lao lương bổng / Tiền bồi thường thiệt hại\u003c/p\u003e","title":"compensation"},{"content":"Định nghĩa Lời phàn nàn, khiếu nại của khách hàng\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/complaint/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eLời phàn nàn, khiếu nại của khách hàng\u003c/p\u003e","title":"complaint"},{"content":"Định nghĩa Miễn phí, được tặng kèm như một dịch vụ ưu đãi\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/complimentary/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eMiễn phí, được tặng kèm như một dịch vụ ưu đãi\u003c/p\u003e","title":"complimentary"},{"content":"Định nghĩa Tuân thủ, chấp hành đúng các quy định, điều lệ hoặc luật an toàn lao động\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/comply/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eTuân thủ, chấp hành đúng các quy định, điều lệ hoặc luật an toàn lao động\u003c/p\u003e","title":"comply"},{"content":"Định nghĩa Sự thỏa hiệp, nhân nhượng lẫn nhau; (v) đi đến thỏa hiệp\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/compromise/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eSự thỏa hiệp, nhân nhượng lẫn nhau; (v) đi đến thỏa hiệp\u003c/p\u003e","title":"compromise"},{"content":"Định nghĩa Nhân viên hỗ trợ thông tin đặc biệt tại khách sạn cao cấp (hỗ trợ đặt vé, gợi ý tour)\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/concierge/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eNhân viên hỗ trợ thông tin đặc biệt tại khách sạn cao cấp (hỗ trợ đặt vé, gợi ý tour)\u003c/p\u003e","title":"concierge"},{"content":"Định nghĩa Bảo mật, tuyệt mật, không được phép tiết lộ ra ngoài\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/confidential/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eBảo mật, tuyệt mật, không được phép tiết lộ ra ngoài\u003c/p\u003e","title":"confidential"},{"content":"Định nghĩa Xác nhận (cuộc hẹn, đặt chỗ, thông tin)\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/confirm/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eXác nhận (cuộc hẹn, đặt chỗ, thông tin)\u003c/p\u003e","title":"confirm"},{"content":"Định nghĩa Phù hợp với, ăn khớp với quy chuẩn kỹ thuật hoặc thông lệ xã hội\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/conform/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003ePhù hợp với, ăn khớp với quy chuẩn kỹ thuật hoặc thông lệ xã hội\u003c/p\u003e","title":"conform"},{"content":"Định nghĩa Lô hàng hóa ký gửi vận chuyển hoặc gửi bán hộ\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/consignment/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eLô hàng hóa ký gửi vận chuyển hoặc gửi bán hộ\u003c/p\u003e","title":"consignment"},{"content":"Định nghĩa Người tiêu dùng, người sử dụng trực tiếp sản phẩm hoặc dịch vụ cuối cùng\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/consumer/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eNgười tiêu dùng, người sử dụng trực tiếp sản phẩm hoặc dịch vụ cuối cùng\u003c/p\u003e","title":"consumer"},{"content":"Định nghĩa Hợp đồng kinh tế có tính ràng buộc pháp lý\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/contract/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eHợp đồng kinh tế có tính ràng buộc pháp lý\u003c/p\u003e","title":"contract"},{"content":"Định nghĩa Triệu tập cuộc họp, tập hợp các thành viên tham dự đại hội\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/convene/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eTriệu tập cuộc họp, tập hợp các thành viên tham dự đại hội\u003c/p\u003e","title":"convene"},{"content":"Định nghĩa Điều phối, phối hợp nhịp nhàng các hoạt động/lịch trình\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/coordinate/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eĐiều phối, phối hợp nhịp nhàng các hoạt động/lịch trình\u003c/p\u003e","title":"coordinate"},{"content":"Định nghĩa Nhân viên chuyển phát nhanh, công ty dịch vụ chuyển phát thư từ và bưu kiện\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/courier/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eNhân viên chuyển phát nhanh, công ty dịch vụ chuyển phát thư từ và bưu kiện\u003c/p\u003e","title":"courier"},{"content":"Định nghĩa Vạch kẻ đường dành cho người đi bộ sang đường\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/crosswalk/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eVạch kẻ đường dành cho người đi bộ sang đường\u003c/p\u003e","title":"crosswalk"},{"content":"Định nghĩa Cốt yếu, mang tính quyết định, tối quan trọng\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/crucial/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eCốt yếu, mang tính quyết định, tối quan trọng\u003c/p\u003e","title":"crucial"},{"content":"Định nghĩa Cơ quan hải quan; thủ tục kiểm tra hàng hóa xuất nhập cảnh tại sân bay hoặc cửa khẩu\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/customs/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eCơ quan hải quan; thủ tục kiểm tra hàng hóa xuất nhập cảnh tại sân bay hoặc cửa khẩu\u003c/p\u003e","title":"customs"},{"content":"Định nghĩa Hạn chót, thời hạn cuối cùng phải hoàn thành công việc\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/deadline/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eHạn chót, thời hạn cuối cùng phải hoàn thành công việc\u003c/p\u003e","title":"deadline"},{"content":"Định nghĩa Lỗi sản phẩm, khuyết tật kỹ thuật hoặc chi tiết hỏng\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/defect/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eLỗi sản phẩm, khuyết tật kỹ thuật hoặc chi tiết hỏng\u003c/p\u003e","title":"defect"},{"content":"Định nghĩa Bị lỗi kỹ thuật, hỏng hóc, có khiếm khuyết không sử dụng được\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/defective/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eBị lỗi kỹ thuật, hỏng hóc, có khiếm khuyết không sử dụng được\u003c/p\u003e","title":"defective"},{"content":"Định nghĩa Sự thâm hụt tài chính (khi chi phí vượt quá số thu)\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/deficit/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eSự thâm hụt tài chính (khi chi phí vượt quá số thu)\u003c/p\u003e","title":"deficit"},{"content":"Định nghĩa Sự chậm trễ, hoãn lại / Làm chậm trễ\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/delay/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eSự chậm trễ, hoãn lại / Làm chậm trễ\u003c/p\u003e","title":"delay"},{"content":"Định nghĩa Phân công nhiệm vụ, ủy thác quyền hạn cho cấp dưới\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/delegate/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003ePhân công nhiệm vụ, ủy thác quyền hạn cho cấp dưới\u003c/p\u003e","title":"delegate"},{"content":"Định nghĩa Giao hàng, chuyển phát hàng hóa / Phát biểu bài nói\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/deliver/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eGiao hàng, chuyển phát hàng hóa / Phát biểu bài nói\u003c/p\u003e","title":"deliver"},{"content":"Định nghĩa Nhóm nhân khẩu học cụ thể (độ tuổi, thu nhập, giới tính); (adj) thuộc nhân khẩu học\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/demographic/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eNhóm nhân khẩu học cụ thể (độ tuổi, thu nhập, giới tính); (adj) thuộc nhân khẩu học\u003c/p\u003e","title":"demographic"},{"content":"Định nghĩa Phá dỡ, đánh sập công trình xây dựng cũ để giải phóng mặt bằng\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/demolish/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003ePhá dỡ, đánh sập công trình xây dựng cũ để giải phóng mặt bằng\u003c/p\u003e","title":"demolish"},{"content":"Định nghĩa Giáng chức, hạ bậc lương hoặc chuyển xuống vị trí thấp hơn\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/demote/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eGiáng chức, hạ bậc lương hoặc chuyển xuống vị trí thấp hơn\u003c/p\u003e","title":"demote"},{"content":"Định nghĩa Tiền đặt cọc giữ chỗ hoặc tiền bảo đảm thuê nhà; tiền gửi tiết kiệm ngân hàng\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/deposit/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eTiền đặt cọc giữ chỗ hoặc tiền bảo đảm thuê nhà; tiền gửi tiết kiệm ngân hàng\u003c/p\u003e","title":"deposit"},{"content":"Định nghĩa Vứt bỏ, loại bỏ các vật phẩm phế liệu hoặc tài liệu không còn dùng được\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/discard/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eVứt bỏ, loại bỏ các vật phẩm phế liệu hoặc tài liệu không còn dùng được\u003c/p\u003e","title":"discard"},{"content":"Định nghĩa Khoản giảm giá, chiết khấu / Giảm giá bán\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/discount/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eKhoản giảm giá, chiết khấu / Giảm giá bán\u003c/p\u003e","title":"discount"},{"content":"Định nghĩa Sa thải nhân viên; bác bỏ một ý tưởng hoặc khiếu nại\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/dismiss/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eSa thải nhân viên; bác bỏ một ý tưởng hoặc khiếu nại\u003c/p\u003e","title":"dismiss"},{"content":"Định nghĩa Gửi đi, phái đi, điều động đơn hàng xuất kho hoặc phương tiện cứu hộ\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/dispatch/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eGửi đi, phái đi, điều động đơn hàng xuất kho hoặc phương tiện cứu hộ\u003c/p\u003e","title":"dispatch"},{"content":"Định nghĩa Sự bất mãn, sự không hài lòng về chất lượng phục vụ hoặc sản phẩm\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/dissatisfaction/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eSự bất mãn, sự không hài lòng về chất lượng phục vụ hoặc sản phẩm\u003c/p\u003e","title":"dissatisfaction"},{"content":"Định nghĩa Cổ tức, khoản lợi nhuận chia cho các cổ đông của công ty\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/dividend/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eCổ tức, khoản lợi nhuận chia cho các cổ đông của công ty\u003c/p\u003e","title":"dividend"},{"content":"Định nghĩa Hiệu quả, năng suất cao (tiết kiệm thời gian, tiền bạc và công sức)\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/efficient/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eHiệu quả, năng suất cao (tiết kiệm thời gian, tiền bạc và công sức)\u003c/p\u003e","title":"efficient"},{"content":"Định nghĩa Đủ điều kiện, đủ tiêu chuẩn hưởng quyền lợi/chính sách\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/eligible/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eĐủ điều kiện, đủ tiêu chuẩn hưởng quyền lợi/chính sách\u003c/p\u003e","title":"eligible"},{"content":"Định nghĩa Đại diện quảng cáo, bảo chứng cho thương hiệu; công khai ủng hộ một chính sách\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/endorse/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eĐại diện quảng cáo, bảo chứng cho thương hiệu; công khai ủng hộ một chính sách\u003c/p\u003e","title":"endorse"},{"content":"Định nghĩa Nâng cao, gia tăng, cải thiện chất lượng hoặc giá trị\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/enhance/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eNâng cao, gia tăng, cải thiện chất lượng hoặc giá trị\u003c/p\u003e","title":"enhance"},{"content":"Định nghĩa Được quyền hưởng, đủ tư cách thụ hưởng quyền lợi hoặc trợ cấp\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/entitled/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eĐược quyền hưởng, đủ tư cách thụ hưởng quyền lợi hoặc trợ cấp\u003c/p\u003e","title":"entitled"},{"content":"Định nghĩa Thiết lập, thành lập (công ty, mối quan hệ, quy trình chuẩn)\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/establish/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eThiết lập, thành lập (công ty, mối quan hệ, quy trình chuẩn)\u003c/p\u003e","title":"establish"},{"content":"Định nghĩa Bất động sản, khu đất xây dựng; toàn bộ tài sản thừa kế của một người\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/estate/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eBất động sản, khu đất xây dựng; toàn bộ tài sản thừa kế của một người\u003c/p\u003e","title":"estate"},{"content":"Định nghĩa Đánh giá, thẩm định kỹ lưỡng (chất lượng, hiệu quả, tính khả thi)\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/evaluate/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eĐánh giá, thẩm định kỹ lưỡng (chất lượng, hiệu quả, tính khả thi)\u003c/p\u003e","title":"evaluate"},{"content":"Định nghĩa Đổi trả món hàng lấy món khác tại cửa hàng; sự trao đổi ngoại tệ hoặc thông tin\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/exchange/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eĐổi trả món hàng lấy món khác tại cửa hàng; sự trao đổi ngoại tệ hoặc thông tin\u003c/p\u003e","title":"exchange"},{"content":"Định nghĩa Mở rộng quy mô (chi nhánh, thị trường, cơ sở vật chất)\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/expand/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eMở rộng quy mô (chi nhánh, thị trường, cơ sở vật chất)\u003c/p\u003e","title":"expand"},{"content":"Định nghĩa Xử lý nhanh, đẩy nhanh tiến độ (giao hàng, thủ tục, giải quyết sự cố)\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/expedite/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eXử lý nhanh, đẩy nhanh tiến độ (giao hàng, thủ tục, giải quyết sự cố)\u003c/p\u003e","title":"expedite"},{"content":"Định nghĩa Khoản chi tiêu, tổng số tiền bỏ ra cho một mục đích cụ thể\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/expenditure/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eKhoản chi tiêu, tổng số tiền bỏ ra cho một mục đích cụ thể\u003c/p\u003e","title":"expenditure"},{"content":"Định nghĩa Chi phí, khoản tiền chi tiêu (công tác, vận hành)\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/expense/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eChi phí, khoản tiền chi tiêu (công tác, vận hành)\u003c/p\u003e","title":"expense"},{"content":"Định nghĩa Cơ sở vật chất, nhà máy, trang thiết bị tiện nghi\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/facility/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eCơ sở vật chất, nhà máy, trang thiết bị tiện nghi\u003c/p\u003e","title":"facility"},{"content":"Định nghĩa Ý kiến phản hồi, nhận xét đánh giá của khách hàng hoặc cấp trên\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/feedback/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eÝ kiến phản hồi, nhận xét đánh giá của khách hàng hoặc cấp trên\u003c/p\u003e","title":"feedback"},{"content":"Định nghĩa Việc sắp xếp hồ sơ lưu trữ; tủ đựng tài liệu ngăn kéo (filing cabinet)\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/filing/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eViệc sắp xếp hồ sơ lưu trữ; tủ đựng tài liệu ngăn kéo (filing cabinet)\u003c/p\u003e","title":"filing"},{"content":"Định nghĩa Khoản tiền phạt do cơ quan chức năng hoặc tòa án áp đặt; (v) phạt tiền\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/fine/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eKhoản tiền phạt do cơ quan chức năng hoặc tòa án áp đặt; (v) phạt tiền\u003c/p\u003e","title":"fine"},{"content":"Định nghĩa Thuộc về tài chính công, ngân sách tài khóa hoặc năm tài chính\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/fiscal/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eThuộc về tài chính công, ngân sách tài khóa hoặc năm tài chính\u003c/p\u003e","title":"fiscal"},{"content":"Định nghĩa Tì vết, vết nứt, lỗi khiếm khuyết trong thiết kế hoặc sản phẩm\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/flaw/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eTì vết, vết nứt, lỗi khiếm khuyết trong thiết kế hoặc sản phẩm\u003c/p\u003e","title":"flaw"},{"content":"Định nghĩa Linh hoạt, uyển chuyển (về giờ giấc, chính sách hoặc thái độ)\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/flexible/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eLinh hoạt, uyển chuyển (về giờ giấc, chính sách hoặc thái độ)\u003c/p\u003e","title":"flexible"},{"content":"Định nghĩa Biến động, dao động lên xuống thất thường (giá cả, tỉ giá, doanh số)\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/fluctuate/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eBiến động, dao động lên xuống thất thường (giá cả, tỉ giá, doanh số)\u003c/p\u003e","title":"fluctuate"},{"content":"Định nghĩa Dễ vỡ, dễ hư hại (thủy tinh, gốm sứ); cần xử lý cẩn thận khi vận chuyển\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/fragile/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eDễ vỡ, dễ hư hại (thủy tinh, gốm sứ); cần xử lý cẩn thận khi vận chuyển\u003c/p\u003e","title":"fragile"},{"content":"Định nghĩa Hàng hóa vận chuyển bằng tàu thủy, tàu hỏa hoặc máy bay; cước phí vận chuyển hàng\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/freight/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eHàng hóa vận chuyển bằng tàu thủy, tàu hỏa hoặc máy bay; cước phí vận chuyển hàng\u003c/p\u003e","title":"freight"},{"content":"Định nghĩa Cam kết bảo đảm chất lượng; giấy bảo hành; (v) cam đoan chắc chắn\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/guarantee/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eCam kết bảo đảm chất lượng; giấy bảo hành; (v) cam đoan chắc chắn\u003c/p\u003e","title":"guarantee"},{"content":"Định nghĩa Tuyển dụng nhân viên mới; thuê thiết bị ngắn hạn\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/hire/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eTuyển dụng nhân viên mới; thuê thiết bị ngắn hạn\u003c/p\u003e","title":"hire"},{"content":"Định nghĩa Lòng hiếu khách, sự đón tiếp niềm nở; ngành dịch vụ nhà hàng - khách sạn - du lịch\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/hospitality/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eLòng hiếu khách, sự đón tiếp niềm nở; ngành dịch vụ nhà hàng - khách sạn - du lịch\u003c/p\u003e","title":"hospitality"},{"content":"Định nghĩa Triển khai thực hiện, áp dụng (kế hoạch, chính sách, phần mềm mới)\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/implement/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eTriển khai thực hiện, áp dụng (kế hoạch, chính sách, phần mềm mới)\u003c/p\u003e","title":"implement"},{"content":"Định nghĩa Sự khích lệ, tiền thưởng động viên (nhằm thúc đẩy năng suất/doanh số)\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/incentive/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eSự khích lệ, tiền thưởng động viên (nhằm thúc đẩy năng suất/doanh số)\u003c/p\u003e","title":"incentive"},{"content":"Định nghĩa Yêu cầu cung cấp thông tin, câu hỏi thắc mắc của khách hàng\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/inquiry/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eYêu cầu cung cấp thông tin, câu hỏi thắc mắc của khách hàng\u003c/p\u003e","title":"inquiry"},{"content":"Định nghĩa Thanh tra, kiểm tra kỹ lưỡng (để phát hiện lỗi hoặc đảm bảo an toàn)\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/inspect/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eThanh tra, kiểm tra kỹ lưỡng (để phát hiện lỗi hoặc đảm bảo an toàn)\u003c/p\u003e","title":"inspect"},{"content":"Định nghĩa Buổi phỏng vấn xin việc / Phỏng vấn ứng viên\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/interview/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eBuổi phỏng vấn xin việc / Phỏng vấn ứng viên\u003c/p\u003e","title":"interview"},{"content":"Định nghĩa Hàng tồn kho, danh mục kiểm kê hàng hóa\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/inventory/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eHàng tồn kho, danh mục kiểm kê hàng hóa\u003c/p\u003e","title":"inventory"},{"content":"Định nghĩa Hóa đơn yêu cầu thanh toán (gửi cho khách trước khi trả tiền)\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/invoice/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eHóa đơn yêu cầu thanh toán (gửi cho khách trước khi trả tiền)\u003c/p\u003e","title":"invoice"},{"content":"Định nghĩa Lịch trình chuyến đi, kế hoạch hành trình chi tiết\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/itinerary/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eLịch trình chuyến đi, kế hoạch hành trình chi tiết\u003c/p\u003e","title":"itinerary"},{"content":"Định nghĩa Chủ nhà, người sở hữu đất đai hoặc bất động sản cho người khác thuê\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/landlord/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eChủ nhà, người sở hữu đất đai hoặc bất động sản cho người khác thuê\u003c/p\u003e","title":"landlord"},{"content":"Định nghĩa Ra mắt, tung ra thị trường (sản phẩm, dịch vụ, chiến dịch mới); (n) lễ ra mắt\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/launch/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eRa mắt, tung ra thị trường (sản phẩm, dịch vụ, chiến dịch mới); (n) lễ ra mắt\u003c/p\u003e","title":"launch"},{"content":"Định nghĩa Vụ kiện cáo, việc khởi kiện dân sự trước tòa án\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/lawsuit/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eVụ kiện cáo, việc khởi kiện dân sự trước tòa án\u003c/p\u003e","title":"lawsuit"},{"content":"Định nghĩa Tờ rơi quảng cáo hoặc truyền đơn thông tin (thường là 1 tờ in 2 mặt)\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/leaflet/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eTờ rơi quảng cáo hoặc truyền đơn thông tin (thường là 1 tờ in 2 mặt)\u003c/p\u003e","title":"leaflet"},{"content":"Định nghĩa Hợp đồng thuê tài sản dài hạn (nhà đất, thiết bị máy móc); (v) cho thuê hoặc thuê theo hợp đồng\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/lease/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eHợp đồng thuê tài sản dài hạn (nhà đất, thiết bị máy móc); (v) cho thuê hoặc thuê theo hợp đồng\u003c/p\u003e","title":"lease"},{"content":"Định nghĩa Luật pháp, đạo luật, các văn bản quy phạm pháp luật do quốc hội ban hành\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/legislation/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eLuật pháp, đạo luật, các văn bản quy phạm pháp luật do quốc hội ban hành\u003c/p\u003e","title":"legislation"},{"content":"Định nghĩa Khoản nợ phải trả trên bảng cân đối kế toán; trách nhiệm pháp lý\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/liability/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eKhoản nợ phải trả trên bảng cân đối kế toán; trách nhiệm pháp lý\u003c/p\u003e","title":"liability"},{"content":"Định nghĩa Có trách nhiệm pháp lý phải bồi thường thiệt hại (legally liable)\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/liable/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eCó trách nhiệm pháp lý phải bồi thường thiệt hại (legally liable)\u003c/p\u003e","title":"liable"},{"content":"Định nghĩa Sinh lời lớn, mang lại nhiều lợi nhuận tài chính béo bở\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/lucrative/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eSinh lời lớn, mang lại nhiều lợi nhuận tài chính béo bở\u003c/p\u003e","title":"lucrative"},{"content":"Định nghĩa Sự bảo trì, bảo dưỡng định kỳ máy móc/thiết bị\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/maintenance/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eSự bảo trì, bảo dưỡng định kỳ máy móc/thiết bị\u003c/p\u003e","title":"maintenance"},{"content":"Định nghĩa Sự cố trục trặc kỹ thuật, máy móc hỏng hóc không hoạt động; (v) bị lỗi vận hành\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/malfunction/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eSự cố trục trặc kỹ thuật, máy móc hỏng hóc không hoạt động; (v) bị lỗi vận hành\u003c/p\u003e","title":"malfunction"},{"content":"Định nghĩa Mang tính bắt buộc theo luật hoặc theo quy định của tổ chức\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/mandatory/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eMang tính bắt buộc theo luật hoặc theo quy định của tổ chức\u003c/p\u003e","title":"mandatory"},{"content":"Định nghĩa Bản ghi nhớ nội bộ công ty (thường viết tắt là memo); văn bản thỏa thuận sơ bộ\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/memorandum/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eBản ghi nhớ nội bộ công ty (thường viết tắt là memo); văn bản thỏa thuận sơ bộ\u003c/p\u003e","title":"memorandum"},{"content":"Định nghĩa Biên bản cuộc họp, văn bản ghi chép tóm tắt nội dung và các nghị quyết đã thông qua\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/minutes/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eBiên bản cuộc họp, văn bản ghi chép tóm tắt nội dung và các nghị quyết đã thông qua\u003c/p\u003e","title":"minutes"},{"content":"Định nghĩa Đàm phán, thương lượng (hợp đồng, giá cả, điều khoản)\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/negotiate/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eĐàm phán, thương lượng (hợp đồng, giá cả, điều khoản)\u003c/p\u003e","title":"negotiate"},{"content":"Định nghĩa Nghĩa vụ pháp lý, bổn phận bắt buộc theo hợp đồng\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/obligation/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eNghĩa vụ pháp lý, bổn phận bắt buộc theo hợp đồng\u003c/p\u003e","title":"obligation"},{"content":"Định nghĩa Tuân thủ, chấp hành (luật pháp, thỏa thuận); cử hành (ngày lễ kỷ niệm)\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/observe/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eTuân thủ, chấp hành (luật pháp, thỏa thuận); cử hành (ngày lễ kỷ niệm)\u003c/p\u003e","title":"observe"},{"content":"Định nghĩa Tỷ lệ lấp đầy phòng khách sạn hoặc mặt bằng tòa nhà; tình trạng sử dụng mặt bằng\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/occupancy/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eTỷ lệ lấp đầy phòng khách sạn hoặc mặt bằng tòa nhà; tình trạng sử dụng mặt bằng\u003c/p\u003e","title":"occupancy"},{"content":"Định nghĩa Quán cà phê ngoài trời / quán cafe vỉa hè\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/outdoor-cafe/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eQuán cà phê ngoài trời / quán cafe vỉa hè\u003c/p\u003e","title":"outdoor cafe"},{"content":"Định nghĩa Sản lượng sản xuất, tổng số lượng thành phẩm tạo ra trong một kỳ\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/output/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eSản lượng sản xuất, tổng số lượng thành phẩm tạo ra trong một kỳ\u003c/p\u003e","title":"output"},{"content":"Định nghĩa Hoạt động tiếp cận cộng đồng, chương trình mở rộng quan hệ khách hàng\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/outreach/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eHoạt động tiếp cận cộng đồng, chương trình mở rộng quan hệ khách hàng\u003c/p\u003e","title":"outreach"},{"content":"Định nghĩa Nhìn ra, hướng tầm mắt ra phía cảnh quan; (nghĩa 2: vô tình bỏ sót lỗi)\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/overlook/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eNhìn ra, hướng tầm mắt ra phía cảnh quan; (nghĩa 2: vô tình bỏ sót lỗi)\u003c/p\u003e","title":"overlook"},{"content":"Định nghĩa Làm thêm giờ, ngoài giờ quy định / Tiền làm thêm giờ\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/overtime/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eLàm thêm giờ, ngoài giờ quy định / Tiền làm thêm giờ\u003c/p\u003e","title":"overtime"},{"content":"Định nghĩa Bên tham gia vào hợp đồng, thỏa thuận hoặc tranh chấp pháp lý\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/party/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eBên tham gia vào hợp đồng, thỏa thuận hoặc tranh chấp pháp lý\u003c/p\u003e","title":"party"},{"content":"Định nghĩa Khách quen, người thường xuyên ghé thăm bảo tàng, nhà hàng, thư viện hoặc nhà hát\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/patron/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eKhách quen, người thường xuyên ghé thăm bảo tàng, nhà hàng, thư viện hoặc nhà hát\u003c/p\u003e","title":"patron"},{"content":"Định nghĩa Người đi bộ trên đường\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/pedestrian/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eNgười đi bộ trên đường\u003c/p\u003e","title":"pedestrian"},{"content":"Định nghĩa Hình phạt, mức tiền phạt do vi phạm hợp đồng hoặc không tuân thủ quy định\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/penalty/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eHình phạt, mức tiền phạt do vi phạm hợp đồng hoặc không tuân thủ quy định\u003c/p\u003e","title":"penalty"},{"content":"Định nghĩa Lương hưu, tiền trợ cấp hưu trí định kỳ\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/pension/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eLương hưu, tiền trợ cấp hưu trí định kỳ\u003c/p\u003e","title":"pension"},{"content":"Định nghĩa Nhà máy, xí nghiệp sản xuất công nghiệp nặng hoặc nhà máy điện\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/plant/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eNhà máy, xí nghiệp sản xuất công nghiệp nặng hoặc nhà máy điện\u003c/p\u003e","title":"plant"},{"content":"Định nghĩa Chính sách, chủ trương nguyên tắc của công ty hoặc chính phủ\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/policy/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eChính sách, chủ trương nguyên tắc của công ty hoặc chính phủ\u003c/p\u003e","title":"policy"},{"content":"Định nghĩa Danh mục đầu tư tài chính; danh mục các sản phẩm / dịch vụ của công ty\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/portfolio/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eDanh mục đầu tư tài chính; danh mục các sản phẩm / dịch vụ của công ty\u003c/p\u003e","title":"portfolio"},{"content":"Định nghĩa Trì hoãn, tạm hoãn một sự kiện hoặc hoạt động đã lên kế hoạch\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/postpone/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eTrì hoãn, tạm hoãn một sự kiện hoặc hoạt động đã lên kế hoạch\u003c/p\u003e","title":"postpone"},{"content":"Định nghĩa Khuôn viên, cơ sở mặt bằng kinh doanh (bao gồm đất đai và toàn bộ tòa nhà)\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/premises/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eKhuôn viên, cơ sở mặt bằng kinh doanh (bao gồm đất đai và toàn bộ tòa nhà)\u003c/p\u003e","title":"premises"},{"content":"Định nghĩa Quy trình, thủ tục (các bước chính thức để thực hiện một việc)\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/procedure/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eQuy trình, thủ tục (các bước chính thức để thực hiện một việc)\u003c/p\u003e","title":"procedure"},{"content":"Định nghĩa Lợi nhuận kinh doanh, tiền lãi thu được\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/profit/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eLợi nhuận kinh doanh, tiền lãi thu được\u003c/p\u003e","title":"profit"},{"content":"Định nghĩa Cấm đoán tuyệt đối theo luật hoặc theo quy định chính thức\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/prohibit/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eCấm đoán tuyệt đối theo luật hoặc theo quy định chính thức\u003c/p\u003e","title":"prohibit"},{"content":"Định nghĩa Thăng chức cho nhân viên / Quảng bá, tiếp thị sản phẩm\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/promote/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eThăng chức cho nhân viên / Quảng bá, tiếp thị sản phẩm\u003c/p\u003e","title":"promote"},{"content":"Định nghĩa Sự thăng chức, đề bạt lên vị trí công tác cao hơn trong công ty\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/promotion/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eSự thăng chức, đề bạt lên vị trí công tác cao hơn trong công ty\u003c/p\u003e","title":"promotion"},{"content":"Định nghĩa Điều khoản trong hợp đồng hoặc thỏa thuận pháp lý\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/provision/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eĐiều khoản trong hợp đồng hoặc thỏa thuận pháp lý\u003c/p\u003e","title":"provision"},{"content":"Định nghĩa Quảng bá rộng rãi, công khai đưa tin trước công chúng\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/publicize/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eQuảng bá rộng rãi, công khai đưa tin trước công chúng\u003c/p\u003e","title":"publicize"},{"content":"Định nghĩa Trình độ chuyên môn, phẩm chất hoặc bằng cấp cần thiết cho công việc\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/qualification/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eTrình độ chuyên môn, phẩm chất hoặc bằng cấp cần thiết cho công việc\u003c/p\u003e","title":"qualification"},{"content":"Định nghĩa Thu hồi sản phẩm bị lỗi trên thị trường; (v) triệu hồi sản phẩm về nhà máy\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/recall/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eThu hồi sản phẩm bị lỗi trên thị trường; (v) triệu hồi sản phẩm về nhà máy\u003c/p\u003e","title":"recall"},{"content":"Định nghĩa Hóa đơn mua hàng, biên lai thanh toán\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/receipt/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eHóa đơn mua hàng, biên lai thanh toán\u003c/p\u003e","title":"receipt"},{"content":"Định nghĩa Tuyển dụng nhân sự mới / Tân binh, nhân viên mới tuyển\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/recruit/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eTuyển dụng nhân sự mới / Tân binh, nhân viên mới tuyển\u003c/p\u003e","title":"recruit"},{"content":"Định nghĩa Quy đổi phiếu thưởng, mã giảm giá hoặc điểm tích lũy thành quà/tiền mặt\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/redeem/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eQuy đổi phiếu thưởng, mã giảm giá hoặc điểm tích lũy thành quà/tiền mặt\u003c/p\u003e","title":"redeem"},{"content":"Định nghĩa Thư giới thiệu, người xác nhận tham chiếu lý lịch ứng viên\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/reference/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eThư giới thiệu, người xác nhận tham chiếu lý lịch ứng viên\u003c/p\u003e","title":"reference"},{"content":"Định nghĩa Tiền hoàn trả / Hoàn tiền lại cho khách hàng\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/refund/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eTiền hoàn trả / Hoàn tiền lại cho khách hàng\u003c/p\u003e","title":"refund"},{"content":"Định nghĩa Tân trang, trang trí lại nội thất hoặc sơn sửa làm mới phòng ốc\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/refurbish/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eTân trang, trang trí lại nội thất hoặc sơn sửa làm mới phòng ốc\u003c/p\u003e","title":"refurbish"},{"content":"Định nghĩa Quy định, quy chế chính thức do cơ quan quản lý hoặc ban giám đốc ban hành\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/regulation/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eQuy định, quy chế chính thức do cơ quan quản lý hoặc ban giám đốc ban hành\u003c/p\u003e","title":"regulation"},{"content":"Định nghĩa Khoản hoàn trả chi phí công tác hoặc thanh toán bồi hoàn số tiền đã ứng trước\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/reimbursement/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eKhoản hoàn trả chi phí công tác hoặc thanh toán bồi hoàn số tiền đã ứng trước\u003c/p\u003e","title":"reimbursement"},{"content":"Định nghĩa Từ chối, bác bỏ (đơn xin việc, đề xuất, sản phẩm lỗi)\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/reject/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eTừ chối, bác bỏ (đơn xin việc, đề xuất, sản phẩm lỗi)\u003c/p\u003e","title":"reject"},{"content":"Định nghĩa Khoản thù lao, tiền công và các đãi ngộ tài chính trả cho công việc\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/remuneration/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eKhoản thù lao, tiền công và các đãi ngộ tài chính trả cho công việc\u003c/p\u003e","title":"remuneration"},{"content":"Định nghĩa Gia hạn hợp đồng, đổi mới gói dịch vụ thuê bao hoặc giấy phép\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/renew/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eGia hạn hợp đồng, đổi mới gói dịch vụ thuê bao hoặc giấy phép\u003c/p\u003e","title":"renew"},{"content":"Định nghĩa Cải tạo, nâng cấp, tu bổ lại công trình nhà ở hoặc tòa nhà cũ\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/renovate/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eCải tạo, nâng cấp, tu bổ lại công trình nhà ở hoặc tòa nhà cũ\u003c/p\u003e","title":"renovate"},{"content":"Định nghĩa Yêu cầu bắt buộc, tiêu chuẩn cần đáp ứng\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/requirement/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eYêu cầu bắt buộc, tiêu chuẩn cần đáp ứng\u003c/p\u003e","title":"requirement"},{"content":"Định nghĩa Sắp xếp lại lịch hẹn, đổi lịch sang một mốc thời gian cụ thể khác\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/reschedule/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eSắp xếp lại lịch hẹn, đổi lịch sang một mốc thời gian cụ thể khác\u003c/p\u003e","title":"reschedule"},{"content":"Định nghĩa Sự đặt trước chỗ ngồi, phòng khách sạn hoặc vé máy bay\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/reservation/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eSự đặt trước chỗ ngồi, phòng khách sạn hoặc vé máy bay\u003c/p\u003e","title":"reservation"},{"content":"Định nghĩa Từ chức, nộp đơn xin nghỉ việc chủ động\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/resign/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eTừ chức, nộp đơn xin nghỉ việc chủ động\u003c/p\u003e","title":"resign"},{"content":"Định nghĩa Giải quyết dứt điểm (vấn đề khó khăn, mâu thuẫn, khiếu nại)\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/resolve/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eGiải quyết dứt điểm (vấn đề khó khăn, mâu thuẫn, khiếu nại)\u003c/p\u003e","title":"resolve"},{"content":"Định nghĩa Hạn chế, giới hạn quyền truy cập, số lượng hoặc phạm vi áp dụng\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/restrict/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eHạn chế, giới hạn quyền truy cập, số lượng hoặc phạm vi áp dụng\u003c/p\u003e","title":"restrict"},{"content":"Định nghĩa Tái cấu trúc tổ chức bộ máy, vận hành hoặc các khoản nợ tài chính\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/restructure/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eTái cấu trúc tổ chức bộ máy, vận hành hoặc các khoản nợ tài chính\u003c/p\u003e","title":"restructure"},{"content":"Định nghĩa Sơ yếu lý lịch, hồ sơ tóm tắt kinh nghiệm làm việc (CV)\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/resume/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eSơ yếu lý lịch, hồ sơ tóm tắt kinh nghiệm làm việc (CV)\u003c/p\u003e","title":"résumé"},{"content":"Định nghĩa Bán lẻ hàng hóa trực tiếp tới người tiêu dùng tại cửa hàng hoặc trực tuyến\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/retail/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eBán lẻ hàng hóa trực tiếp tới người tiêu dùng tại cửa hàng hoặc trực tuyến\u003c/p\u003e","title":"retail"},{"content":"Định nghĩa Nghỉ hưu, kết thúc sự nghiệp lao động sau khi đủ tuổi\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/retire/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eNghỉ hưu, kết thúc sự nghiệp lao động sau khi đủ tuổi\u003c/p\u003e","title":"retire"},{"content":"Định nghĩa Doanh thu (tổng số tiền công ty thu về từ bán hàng/dịch vụ)\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/revenue/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eDoanh thu (tổng số tiền công ty thu về từ bán hàng/dịch vụ)\u003c/p\u003e","title":"revenue"},{"content":"Định nghĩa Tiền lương cố định (thường tính theo tháng hoặc theo năm)\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/salary/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eTiền lương cố định (thường tính theo tháng hoặc theo năm)\u003c/p\u003e","title":"salary"},{"content":"Định nghĩa Sự hài lòng, sự thỏa mãn về chất lượng dịch vụ hoặc sản phẩm\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/satisfaction/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eSự hài lòng, sự thỏa mãn về chất lượng dịch vụ hoặc sản phẩm\u003c/p\u003e","title":"satisfaction"},{"content":"Định nghĩa Lịch trình, kế hoạch thời gian / Lên lịch, sắp xếp thời gian\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/schedule/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eLịch trình, kế hoạch thời gian / Lên lịch, sắp xếp thời gian\u003c/p\u003e","title":"schedule"},{"content":"Định nghĩa Phân khúc thị trường hoặc nhóm khách hàng đặc thù; (v) phân khúc hóa\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/segment/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003ePhân khúc thị trường hoặc nhóm khách hàng đặc thù; (v) phân khúc hóa\u003c/p\u003e","title":"segment"},{"content":"Định nghĩa Khoản trợ cấp thôi việc khi chấm dứt hợp đồng lao động\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/severance/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eKhoản trợ cấp thôi việc khi chấm dứt hợp đồng lao động\u003c/p\u003e","title":"severance"},{"content":"Định nghĩa Lô hàng vận chuyển, chuyến hàng được gửi đi\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/shipment/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eLô hàng vận chuyển, chuyến hàng được gửi đi\u003c/p\u003e","title":"shipment"},{"content":"Định nghĩa Danh sách rút gọn các ứng viên xuất sắc nhất; (v) chọn vào danh sách vòng sau\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/shortlist/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eDanh sách rút gọn các ứng viên xuất sắc nhất; (v) chọn vào danh sách vòng sau\u003c/p\u003e","title":"shortlist"},{"content":"Định nghĩa Tuyến xe buýt / tàu đưa đón cự ly ngắn chạy định kỳ giữa hai điểm; (v) đưa đón qua lại\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/shuttle/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eTuyến xe buýt / tàu đưa đón cự ly ngắn chạy định kỳ giữa hai điểm; (v) đưa đón qua lại\u003c/p\u003e","title":"shuttle"},{"content":"Định nghĩa Khẩu hiệu quảng cáo, câu tiêu ngữ ngắn gọn dễ nhớ của thương hiệu\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/slogan/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eKhẩu hiệu quảng cáo, câu tiêu ngữ ngắn gọn dễ nhớ của thương hiệu\u003c/p\u003e","title":"slogan"},{"content":"Định nghĩa Rộng rãi, thoáng đãng, có nhiều diện tích không gian\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/spacious/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eRộng rãi, thoáng đãng, có nhiều diện tích không gian\u003c/p\u003e","title":"spacious"},{"content":"Định nghĩa Chỉ rõ, định rõ, nêu rõ chi tiết cụ thể\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/specify/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eChỉ rõ, định rõ, nêu rõ chi tiết cụ thể\u003c/p\u003e","title":"specify"},{"content":"Định nghĩa Tài trợ kinh phí cho một sự kiện hoặc chương trình; (n) nhà tài trợ\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/sponsor/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eTài trợ kinh phí cho một sự kiện hoặc chương trình; (n) nhà tài trợ\u003c/p\u003e","title":"sponsor"},{"content":"Định nghĩa Văn phòng phẩm (giấy in, bút, bìa hồ sơ, kẹp ghim)\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/stationery/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eVăn phòng phẩm (giấy in, bút, bìa hồ sơ, kẹp ghim)\u003c/p\u003e","title":"stationery"},{"content":"Định nghĩa Cấp dưới, nhân viên dưới quyền; (adj) có vị trí thấp hơn trong tổ chức\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/subordinate/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eCấp dưới, nhân viên dưới quyền; (adj) có vị trí thấp hơn trong tổ chức\u003c/p\u003e","title":"subordinate"},{"content":"Định nghĩa Giám sát, quản lý và theo dõi công việc của cấp dưới\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/supervise/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eGiám sát, quản lý và theo dõi công việc của cấp dưới\u003c/p\u003e","title":"supervise"},{"content":"Định nghĩa Số thặng dư, phần dôi dư vượt quá nhu cầu; (adj) dư thừa\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/surplus/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eSố thặng dư, phần dôi dư vượt quá nhu cầu; (adj) dư thừa\u003c/p\u003e","title":"surplus"},{"content":"Định nghĩa Cuộc điều tra khảo sát ý kiến; (v) tiến hành khảo sát nghiên cứu\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/survey/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eCuộc điều tra khảo sát ý kiến; (v) tiến hành khảo sát nghiên cứu\u003c/p\u003e","title":"survey"},{"content":"Định nghĩa Thuế quan đánh vào hàng hóa xuất nhập khẩu; biểu giá cước phí\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/tariff/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eThuế quan đánh vào hàng hóa xuất nhập khẩu; biểu giá cước phí\u003c/p\u003e","title":"tariff"},{"content":"Định nghĩa Người thuê nhà, người hoặc công ty thuê mặt bằng kinh doanh\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/tenant/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eNgười thuê nhà, người hoặc công ty thuê mặt bằng kinh doanh\u003c/p\u003e","title":"tenant"},{"content":"Định nghĩa Chấm dứt (hợp đồng, thỏa thuận, quan hệ lao động)\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/terminate/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eChấm dứt (hợp đồng, thỏa thuận, quan hệ lao động)\u003c/p\u003e","title":"terminate"},{"content":"Định nghĩa Liên lạc ngắn, trao đổi nhanh vài phút để cập nhật tình hình\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/touch-base/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eLiên lạc ngắn, trao đổi nhanh vài phút để cập nhật tình hình\u003c/p\u003e","title":"touch base"},{"content":"Định nghĩa Việc theo dõi định vị hành trình của đơn hàng hoặc kiện hàng trực tuyến\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/tracking/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eViệc theo dõi định vị hành trình của đơn hàng hoặc kiện hàng trực tuyến\u003c/p\u003e","title":"tracking"},{"content":"Định nghĩa Giao dịch thương mại, việc mua bán hoặc chuyển tiền\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/transaction/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eGiao dịch thương mại, việc mua bán hoặc chuyển tiền\u003c/p\u003e","title":"transaction"},{"content":"Định nghĩa Quá trình vận chuyển trên đường; việc quá cảnh qua một địa điểm trung gian\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/transit/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eQuá trình vận chuyển trên đường; việc quá cảnh qua một địa điểm trung gian\u003c/p\u003e","title":"transit"},{"content":"Định nghĩa Tỷ lệ luân chuyển nhân sự (nhảy việc) / Doanh số luân chuyển vốn\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/turnover/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eTỷ lệ luân chuyển nhân sự (nhảy việc) / Doanh số luân chuyển vốn\u003c/p\u003e","title":"turnover"},{"content":"Định nghĩa Dịch vụ tiện ích thiết yếu (điện, nước, khí đốt, internet sinh hoạt); (n) tính hữu dụng\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/utility/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eDịch vụ tiện ích thiết yếu (điện, nước, khí đốt, internet sinh hoạt); (n) tính hữu dụng\u003c/p\u003e","title":"utility"},{"content":"Định nghĩa Vị trí tuyển dụng còn trống / Phòng khách sạn còn trống\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/vacancy/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eVị trí tuyển dụng còn trống / Phòng khách sạn còn trống\u003c/p\u003e","title":"vacancy"},{"content":"Định nghĩa Bàn giao lại mặt bằng, dọn sạch đồ đạc rời đi khỏi phòng hoặc chức vụ\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/vacate/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eBàn giao lại mặt bằng, dọn sạch đồ đạc rời đi khỏi phòng hoặc chức vụ\u003c/p\u003e","title":"vacate"},{"content":"Định nghĩa Địa điểm tổ chức sự kiện (hội nghị, triển lãm, hòa nhạc, tiệc cưới)\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/venue/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eĐịa điểm tổ chức sự kiện (hội nghị, triển lãm, hòa nhạc, tiệc cưới)\u003c/p\u003e","title":"venue"},{"content":"Định nghĩa Phiếu quà tặng, phiếu giảm giá hoặc chứng từ thanh toán dịch vụ\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/voucher/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003ePhiếu quà tặng, phiếu giảm giá hoặc chứng từ thanh toán dịch vụ\u003c/p\u003e","title":"voucher"},{"content":"Định nghĩa Tiền công trả theo giờ, theo ngày hoặc theo tuần\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/wage/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eTiền công trả theo giờ, theo ngày hoặc theo tuần\u003c/p\u003e","title":"wage"},{"content":"Định nghĩa Nhà kho lưu trữ hàng hóa và quản lý phân phối\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/warehouse/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eNhà kho lưu trữ hàng hóa và quản lý phân phối\u003c/p\u003e","title":"warehouse"},{"content":"Định nghĩa Chế độ bảo hành, giấy bảo hành sản phẩm\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/warranty/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eChế độ bảo hành, giấy bảo hành sản phẩm\u003c/p\u003e","title":"warranty"},{"content":"Định nghĩa Bán buôn, bán sỉ số lượng lớn với mức chiết khấu cao\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/wholesale/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eBán buôn, bán sỉ số lượng lớn với mức chiết khấu cao\u003c/p\u003e","title":"wholesale"},{"content":"Định nghĩa Khối lượng công việc cần xử lý trong một khoảng thời gian\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/words/workload/","summary":"\u003ch2 id=\"định-nghĩa\"\u003eĐịnh nghĩa\u003c/h2\u003e\n\u003cp\u003eKhối lượng công việc cần xử lý trong một khoảng thời gian\u003c/p\u003e","title":"workload"},{"content":"","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/quotes/","summary":"Tổng hợp các định luật, châm ngôn đúc kết của những người đi trước xoay quanh các chủ đề thi TOEIC Speaking, tích hợp trọn vẹn từ vựng và collocations thực chiến.","title":"Câu Nói Hay – Định Luật Công Sở TOEIC"},{"content":"","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/about/","summary":"Giới thiệu về kênh TikTok TOEIC Speaking Glory 01 (@wbk.lqv), dự án web học phản xạ \u003ca href=\"https://glory-tiktok.pages.dev\"\u003ehttps://glory-tiktok.pages.dev\u003c/a\u003e và phương pháp luyện phản xạ thực chiến.","title":"Giới thiệu – Glory 01"},{"content":" 🎬 Video Bài Học • TikTok @wbk.lqv Xem clip ngắn luyện khẩu hình, phát âm và phản xạ tự nhiên trên TikTok:\nXem video ngay trên web Mở app TikTok ↗ Tổng số: 4 từ vựng trọng tâm Đầy đủ loại từ, IPA, level TOEIC, collocations \u0026 câu ví dụ song ngữ #1 pedestrian noun /pəˈdestriən/ TOEIC Core (Nền tảng) • B1 🎯 Nghĩa chính: Người đi bộ trên đường ⚡ Collocations ăn điểm: pedestrian zone ➔ Phố đi bộ, khu vực cấm xe cộ crowd of pedestrians ➔ Đám đông người đi bộ pedestrian safety ➔ Sự an toàn của người đi bộ ⚠️ Từ dễ nhầm (phát âm / mặt chữ): pediatrician/ˌpiːdiəˈtrɪʃn/: Bác sĩ nhi khoa 💡 Tránh nhầm gốc từ Latin \u0026#39;ped-\u0026#39;; pedestrian là người đi bộ, pediatrician là bác sĩ nhi 🔍 Phân biệt sắc thái nghĩa: commuter: Người đi làm (di chuyển bằng nhiều phương tiện khác nhau) 👉 Pedestrian nhấn mạnh đang di chuyển bằng đôi chân; commuter nói chung về đối tượng đi làm 🔄 Từ đồng nghĩa: passerby(người qua đường) 💬 Ví dụ phản xạ: “Several pedestrians are waiting on the sidewalk for the traffic light to turn green.”\n➔ Một số người đi bộ đang đứng chờ trên vỉa hè cho đèn giao thông chuyển sang màu xanh.\n📖 Trang từ chi tiết ➔ 🚩 Báo lỗi #2 crosswalk noun /ˈkrɔːswɑːk/ TOEIC Core (Nền tảng) • B1 🎯 Nghĩa chính: Vạch kẻ đường dành cho người đi bộ sang đường ⚡ Collocations ăn điểm: use the crosswalk ➔ Đi đúng vạch kẻ đường để sang đường paint a crosswalk ➔ Sơn vạch kẻ sang đường stop before the crosswalk ➔ Dừng xe phía trước vạch qua đường ⚠️ Từ dễ nhầm (phát âm / mặt chữ): sidewalk/ˈsaɪdwɑːk/: Vỉa hè, lề đường 💡 Sidewalk là vỉa hè dọc theo lòng đường; crosswalk là vạch kẻ cắt ngang đường để sang bờ bên kia 🔍 Phân biệt sắc thái nghĩa: overpass: Cầu vượt trên cao 👉 Crosswalk là lối đi trực tiếp dưới mặt đất; overpass là cầu đi bộ bắc trên không 🔄 Từ đồng nghĩa: zebra crossing(vạch kẻ sọc qua đường (tiếng Anh - Anh)) 💬 Ví dụ phản xạ: “A woman with an umbrella is walking across the busy street at the marked crosswalk.”\n➔ Một người phụ nữ cầm ô đang đi qua con phố đông đúc tại lối vạch kẻ sang đường.\n📖 Trang từ chi tiết ➔ 🚩 Báo lỗi #3 outdoor cafe noun phrase /ˈaʊtdɔːr kæˈfeɪ/ TOEIC Core (Nền tảng) • B1 🎯 Nghĩa chính: Quán cà phê ngoài trời / quán cafe vỉa hè ⚡ Collocations ăn điểm: sit at an outdoor cafe ➔ Ngồi uống nước tại quán cafe ngoài trời relax at an outdoor cafe ➔ Thư giãn tại quán cafe ngoài trời patio umbrella ➔ Dù che nắng cỡ lớn ở bàn cafe ngoài trời ⚠️ Từ dễ nhầm (phát âm / mặt chữ): cafeteria/ˌkæfəˈtɪriə/: Nhà ăn tự phục vụ (trong trường học, cơ quan, bệnh viện) 💡 Cafe là quán thưởng thức cà phê đồ uống; cafeteria là căn-tin tự lấy khay đồ ăn 🔍 Phân biệt sắc thái nghĩa: restaurant terrace: Sân hiên ăn uống ngoài trời của nhà hàng sang trọng 👉 Outdoor cafe phục vụ đồ uống nhẹ và trò chuyện; restaurant terrace là dịch vụ dùng bữa chính 🔄 Từ đồng nghĩa: open-air cafe(quán cà phê thoáng mát ngoài trời) 💬 Ví dụ phản xạ: “Several customers are enjoying iced drinks under the parasols at an outdoor cafe.”\n➔ Một số khách hàng đang thưởng thức đồ uống lạnh dưới những tán dù tại một quán cà phê ngoài trời.\n📖 Trang từ chi tiết ➔ 🚩 Báo lỗi #4 overlook verb /ˌoʊvərˈlʊk/ TOEIC Target (Mục tiêu) • B2 🎯 Nghĩa chính: Nhìn ra, hướng tầm mắt ra phía cảnh quan; (nghĩa 2: vô tình bỏ sót lỗi) ⚡ Collocations ăn điểm: overlook the street ➔ Nhìn ra con phố tấp nập overlook the harbor ➔ Có tầm nhìn hướng ra bến cảng overlook a mistake ➔ Sơ suất bỏ qua một lỗi sai ⚠️ Từ dễ nhầm (phát âm / mặt chữ): look over/lʊk ˈoʊvər/: Xem lướt qua, kiểm tra nhanh văn bản 💡 Look over là động tác kiểm tra lướt; overlook là hướng nhìn ra cảnh hoặc bỏ sót sai sót 🔍 Phân biệt sắc thái nghĩa: ignore: Cố ý ngó lơ, làm ngơ 👉 Overlook là không chú ý thấy do sơ suất hoặc vị tha bỏ qua; ignore là cố tình làm ngơ 🔄 Từ đồng nghĩa: command a view of(có tầm nhìn bao quát hướng về) 💬 Ví dụ phản xạ: “The balcony overlooks a bustling street filled with lively shops and pedestrians.”\n➔ Ban công nhìn ra một con phố nhộn nhịp với những cửa hàng và người đi bộ sôi động.\n📖 Trang từ chi tiết ➔ 🚩 Báo lỗi 🎙️ Luyện tập phản xạ Speaking (Speaking Lab) Mô phỏng áp lực phòng thi theo chuẩn thời gian ETS (chuẩn bị \u0026 trả lời có bấm giờ)\nCâu 3 • describe-picture ⏱️ Chuẩn bị: 45s 🗣️ Trả lời: 30s Đề bài (Question Prompt): “Describe the picture showing a busy street with an outdoor cafe and pedestrians.”\n🎯 Từ vựng mục tiêu cần lồng ghép: pedestrian crosswalk outdoor-cafe overlook Sẵn sàng 00:00 ▶ Bắt đầu tính giờ thi ↺ Đặt lại 💡 Xem gợi ý câu trả lời mẫu (Model Response) This picture was taken on a busy street during the daytime. In the foreground, a few pedestrians are crossing the street using the crosswalk. On the right-hand side, some people are sitting comfortably at an outdoor cafe which overlooks the street. Overall, the atmosphere appears lively and vibrant.\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/sets/set-002/","summary":"Bộ từ vựng cực kỳ phổ biến cho Part 2 (Describe a picture): người đi bộ, vạch kẻ đường và không gian ngoài trời kèm phân biệt từ dễ nhầm.","title":"Set 002 – Từ vựng miêu tả tranh đường phố \u0026 quán cafe"},{"content":" 🎬 Video Bài Học • TikTok @wbk.lqv Xem clip ngắn luyện khẩu hình, phát âm và phản xạ tự nhiên trên TikTok:\nXem video ngay trên web Mở app TikTok ↗ Tổng số: 4 từ vựng trọng tâm Đầy đủ loại từ, IPA, level TOEIC, collocations \u0026 câu ví dụ song ngữ #1 deadline noun /ˈdedlaɪn/ TOEIC Core (Nền tảng) • B1 🎯 Nghĩa chính: Hạn chót, thời hạn cuối cùng phải hoàn thành công việc ⚡ Collocations ăn điểm: meet a deadline ➔ Kịp hạn chót, hoàn thành đúng hạn miss a deadline ➔ Trễ hạn chót, không kịp tiến độ tight deadline ➔ Hạn chót gấp gáp, thời gian rất ngắn extend the deadline ➔ Gia hạn thêm thời gian nộp ⚠️ Từ dễ nhầm (phát âm / mặt chữ): timeline/ˈtaɪmlaɪn/: Tiến độ / mốc thời gian tổng thể của dự án 💡 Deadline là 1 mốc chót cố định; timeline là toàn bộ lộ trình các giai đoạn lifeline/ˈlaɪflaɪn/: Dây an toàn / phao cứu sinh / sự trợ giúp cứu cánh 💡 Tránh phát âm nhầm âm đầu dead- /ˈded/ thành life- /ˈlaɪf/ 🔍 Phân biệt sắc thái nghĩa: due date: Ngày đến hạn (thanh toán hóa đơn, nộp bài tập) 👉 Deadline dùng cho áp lực hoàn thành công việc/dự án; due date là ngày đáo hạn tiền bạc hoặc giấy tờ 🔄 Từ đồng nghĩa: target date(ngày mục tiêu) 💬 Ví dụ phản xạ: “We often have to work overtime to meet tight deadlines at the end of the quarter.”\n➔ Chúng tôi thường phải làm thêm giờ để kịp các hạn chót gấp gáp vào cuối quý.\n📖 Trang từ chi tiết ➔ 🚩 Báo lỗi #2 workload noun /ˈwɜːrkloʊd/ TOEIC Target (Mục tiêu) • B2 🎯 Nghĩa chính: Khối lượng công việc cần xử lý trong một khoảng thời gian ⚡ Collocations ăn điểm: heavy workload ➔ Khối lượng công việc lớn, dồn dập manage workload ➔ Sắp xếp, quản lý khối lượng công việc reduce workload ➔ Giảm tải lượng việc cho nhân viên cope with workload ➔ Xoay xở, đối phó với áp lực công việc ⚠️ Từ dễ nhầm (phát âm / mặt chữ): workplace/ˈwɜːrkpleɪs/: Nơi làm việc, công sở, văn phòng 💡 Workload là số lượng việc; workplace là địa điểm làm việc vật lý download/ˌdaʊnˈloʊd/: Tải dữ liệu từ mạng xuống thiết bị 💡 Tránh nhầm phần gốc -load; workload là lượng việc cần gánh vác 🔍 Phân biệt sắc thái nghĩa: duty: Nhiệm vụ, bổn phận theo chức danh 👉 Workload là khối lượng thực tế phải làm; duty là phạm vi trách nhiệm theo hợp đồng 🔄 Từ đồng nghĩa: volume of work(lượng việc) 💬 Ví dụ phản xạ: “To handle a heavy workload effectively, I usually prioritize urgent tasks first thing in the morning.”\n➔ Để xử lý khối lượng công việc lớn một cách hiệu quả, tôi thường ưu tiên các nhiệm vụ khẩn cấp vào đầu buổi sáng.\n📖 Trang từ chi tiết ➔ 🚩 Báo lỗi #3 flexible adjective /ˈfleksəbl/ TOEIC Core (Nền tảng) • B1 🎯 Nghĩa chính: Linh hoạt, uyển chuyển (về giờ giấc, chính sách hoặc thái độ) ⚡ Collocations ăn điểm: flexible hours ➔ Giờ giấc làm việc linh hoạt flexible schedule ➔ Lịch trình làm việc linh động remain flexible ➔ Giữ tinh thần linh hoạt, sẵn sàng thích ứng ⚠️ Từ dễ nhầm (phát âm / mặt chữ): feasible/ˈfiːzəbl/: Khả thi, có thể thực hiện được trong thực tế 💡 Phát âm khác hẳn /fl-/ vs /fiː-/; ý nghĩa là \u0026#39;linh hoạt\u0026#39; vs \u0026#39;khả thi\u0026#39; 🔍 Phân biệt sắc thái nghĩa: adaptable: Có khả năng thích nghi tốt với môi trường mới 👉 Flexible dùng cho cả thời gian biểu, lịch trình lẫn tính cách; adaptable chủ yếu nói về phẩm chất thích nghi của con người 🔄 Từ đồng nghĩa: variable(có thể thay đổi linh động) 💬 Ví dụ phản xạ: “Our company allows employees to have flexible working hours to maintain a healthy work-life balance.”\n➔ Công ty chúng tôi cho phép nhân viên có giờ giấc làm việc linh hoạt để duy trì cân bằng giữa công việc và cuộc sống.\n📖 Trang từ chi tiết ➔ 🚩 Báo lỗi #4 commute noun verb /kəˈmjuːt/ TOEIC Target (Mục tiêu) • B2 🎯 Nghĩa chính: Đi lại đều đặn giữa nhà và chỗ làm; (n) quãng đường đi làm mỗi ngày ⚡ Collocations ăn điểm: daily commute ➔ Quãng đường đi làm hằng ngày long commute ➔ Chuyến đi làm đường dài, tốn nhiều thời gian commute by public transport ➔ Đi làm bằng phương tiện công cộng ease the commute ➔ Giúp việc đi làm thuận tiện, đỡ mệt nhọc hơn ⚠️ Từ dễ nhầm (phát âm / mặt chữ): compute/kəmˈpjuːt/: Tính toán số liệu bằng máy 💡 Âm /m/ trong commute vs âm /mp/ trong compute; commute là đi làm, compute là tính toán communicate/kəˈmjuːnɪkeɪt/: Giao tiếp, truyền đạt thông điệp 💡 Communicate có 4 âm tiết; commute chỉ có 2 âm tiết 🔍 Phân biệt sắc thái nghĩa: travel: Đi lại, du lịch (nói chung mọi chuyến đi xa gần) 👉 Commute chỉ hành trình đi làm - về nhà thường nhật; travel là di chuyển xa hoặc đi công tác/du lịch 🔄 Từ đồng nghĩa: daily transit(sự di chuyển mỗi ngày) 💬 Ví dụ phản xạ: “My daily commute takes about 45 minutes by subway during morning rush hours.”\n➔ Quãng đường đi làm mỗi ngày của tôi mất khoảng 45 phút bằng tàu điện ngầm trong giờ cao điểm buổi sáng.\n📖 Trang từ chi tiết ➔ 🚩 Báo lỗi 🎙️ Luyện tập phản xạ Speaking (Speaking Lab) Mô phỏng áp lực phòng thi theo chuẩn thời gian ETS (chuẩn bị \u0026 trả lời có bấm giờ)\nCâu 7 • respond-to-questions ⏱️ Chuẩn bị: 3s 🗣️ Trả lời: 30s Đề bài (Question Prompt): “Do you prefer working fixed hours or having a flexible schedule? Why?”\n🎯 Từ vựng mục tiêu cần lồng ghép: deadline workload flexible commute Sẵn sàng 00:00 ▶ Bắt đầu tính giờ thi ↺ Đặt lại 💡 Xem gợi ý câu trả lời mẫu (Model Response) Personally, I definitely prefer having flexible hours for two main reasons. First, it allows me to manage a heavy workload much more efficiently by working during the hours when I feel most energetic and focused. Second, flexible timing helps me avoid the stressful rush-hour traffic during my daily commute. As a result, I can easily meet all tight deadlines without feeling exhausted.\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/sets/set-013/","summary":"Bộ từ vựng then chốt Part 3 TOEIC Speaking: deadline, khối lượng công việc, giờ giấc linh hoạt và đi lại công sở kèm phân tích từ dễ nhầm.","title":"Set 013 – Từ vựng chủ đề công việc hằng ngày"},{"content":"Bài thi TOEIC Speaking đánh giá khả năng giao tiếp tiếng Anh trong bối cảnh công sở và đời sống quốc tế. Bài thi gồm 11 câu hỏi, diễn ra trong khoảng 20 phút, với thang điểm tối đa là 200 điểm.\nDưới đây là 5 dạng bài thi chính theo tài liệu Examinee Handbook của ETS:\n1. Read a Text Aloud (Đọc to một đoạn văn bản) Vị trí: Câu 1 – Câu 2 Mã phân loại trên web: read-aloud Thời gian: 45 giây chuẩn bị, 45 giây đọc cho mỗi câu. Dạng bài: Thông báo tại sân bay, bản tin quảng cáo, hướng dẫn nhân viên. Tiêu chí chấm: Phát âm chuẩn (Pronunciation), Ngữ điệu tự nhiên (Intonation), Nhấn trọng âm từ và câu (Stress). 2. Describe a Picture (Miêu tả tranh) Vị trí: Câu 3 – Câu 4 Mã phân loại trên web: describe-picture Thời gian: 45 giây chuẩn bị, 30 giây trả lời cho mỗi bức ảnh. Dạng bài: Hình ảnh chụp đời thường, văn phòng, siêu thị, đường phố, công viên. Chiến thuật: Miêu tả từ tổng quan (không gian, địa điểm, số người) đến chi tiết (hành động của người ở tiền cảnh, hậu cảnh) và suy đoán cảm xúc / thời tiết. 3. Respond to Questions (Trả lời câu hỏi tình huống) Vị trí: Câu 5 – Câu 7 Mã phân loại trên web: respond-to-questions Thời gian: 3 giây suy nghĩ sau mỗi câu hỏi; 15 giây trả lời (Câu 5, 6) và 30 giây trả lời (Câu 7). Dạng bài: Phỏng vấn qua điện thoại về thói quen sinh hoạt (mua sắm, du lịch, xem phim, công việc). Yêu cầu: Trả lời trực tiếp vào trọng tâm, mở rộng thêm 1-2 câu giải thích lý do hoặc ví dụ ngắn. 4. Respond using Information Provided (Trả lời dựa trên thông tin cho sẵn) Vị trí: Câu 8 – Câu 10 Mã phân loại trên web: respond-with-info Thời gian: 45 giây đọc lịch trình/bảng biểu ban đầu; 3 giây chuẩn bị; 15 giây trả lời (Câu 8, 9) và 30 giây trả lời (Câu 10). Dạng bài: Bảng lịch trình hội thảo, chuyến bay, hóa đơn, thông tin ứng viên. Lưu ý: Thường có 1 câu hỏi đính chính thông tin sai (Câu 9) và 1 câu hỏi liệt kê các hoạt động cùng chủ đề (Câu 10). 5. Express an Opinion (Bày tỏ quan điểm cá nhân) Vị trí: Câu 11 Mã phân loại trên web: express-opinion Thời gian: 45 giây chuẩn bị, 60 giây trình bày quan điểm. Dạng bài: Đồng ý hay không đồng ý (Agree/Disagree), hoặc lựa chọn giữa 2 phương án (Preference). Cấu trúc khuyến nghị: Stating Opinion: Nêu rõ lựa chọn hoặc đồng ý/không đồng ý. Reason 1 + Example: Lý do thứ nhất và dẫn chứng thực tế. Reason 2 + Example: Lý do thứ hai và so sánh tương quan. Conclusion: Khẳng định lại quan điểm tóm gọn trong 1 câu. ","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/guides/01-overview-5-parts/","summary":"Phân tích 11 câu hỏi thi TOEIC Speaking, thời gian làm bài, thang điểm 0-200 và tiêu chí chấm điểm từng phần.","title":"Tổng quan 5 dạng bài trong bài thi TOEIC Speaking chuẩn ETS"},{"content":" 🎬 Video Bài Học • TikTok @wbk.lqv Xem clip ngắn luyện khẩu hình, phát âm và phản xạ tự nhiên trên TikTok:\nXem video ngay trên web Mở app TikTok ↗ Tổng số: 4 từ vựng trọng tâm Đầy đủ loại từ, IPA, level TOEIC, collocations \u0026 câu ví dụ song ngữ #1 reschedule verb /ˌriːˈskedʒuːl/ TOEIC Core (Nền tảng) • B1 🎯 Nghĩa chính: Sắp xếp lại lịch hẹn, đổi lịch sang một mốc thời gian cụ thể khác ⚡ Collocations ăn điểm: reschedule an appointment ➔ Đổi lịch một cuộc hẹn reschedule for next week ➔ Dời lịch sang tuần sau request to reschedule ➔ Gửi yêu cầu thay đổi thời gian họp ⚠️ Từ dễ nhầm (phát âm / mặt chữ): schedule/ˈskedʒuːl/: Lên lịch trình làm việc ban đầu 💡 Tiền tố \u0026#39;re-\u0026#39; biểu thị sự thay đổi hoặc sắp xếp lại lần hai 🔍 Phân biệt sắc thái nghĩa: postpone: Hoãn lại (chưa nhất thiết ấn định ngay ngày họp mới) 👉 Reschedule thường đi kèm thời điểm mới được chốt ngay; postpone có thể hoãn vô thời hạn 🔄 Từ đồng nghĩa: rearrange(sắp xếp lại) 💬 Ví dụ phản xạ: “Could we reschedule our project update meeting for Thursday morning instead?”\n➔ Chúng ta có thể đổi lịch cuộc họp cập nhật dự án sang sáng thứ Năm được không?\n📖 Trang từ chi tiết ➔ 🚩 Báo lỗi #2 postpone verb /poʊstˈpoʊn/ TOEIC Target (Mục tiêu) • B2 🎯 Nghĩa chính: Trì hoãn, tạm hoãn một sự kiện hoặc hoạt động đã lên kế hoạch ⚡ Collocations ăn điểm: postpone indefinitely ➔ Tạm hoãn vô thời hạn decide to postpone ➔ Quyết định dời lại thời gian postpone due to weather ➔ Hoãn lại vì thời tiết xấu ⚠️ Từ dễ nhầm (phát âm / mặt chữ): propose/prəˈpoʊz/: Đề xuất, đưa ra ý kiến 💡 Tránh phát âm nhầm âm đầu post- /poʊst/ và pro- /prə/; nghĩa hoàn toàn khác biệt 🔍 Phân biệt sắc thái nghĩa: cancel: Hủy bỏ hoàn toàn (không còn diễn ra nữa) 👉 Postpone là tạm hoãn nhưng vẫn sẽ diễn ra sau này; cancel là hủy bỏ vĩnh viễn 🔄 Từ đồng nghĩa: put off(trì hoãn) delay(làm chậm trễ) 💬 Ví dụ phản xạ: “The marketing director decided to postpone the annual conference until next month.”\n➔ Giám đốc tiếp thị đã quyết định hoãn hội nghị thường niên cho đến tháng sau.\n📖 Trang từ chi tiết ➔ 🚩 Báo lỗi #3 agenda noun /əˈdʒendə/ TOEIC Core (Nền tảng) • B1 🎯 Nghĩa chính: Chương trình nghị sự, danh sách các đề mục cần thảo luận trong cuộc họp ⚡ Collocations ăn điểm: on the agenda ➔ Có tên trong nội dung cuộc họp set the agenda ➔ Thiết lập các nội dung cần bàn thảo stick to the agenda ➔ Bám sát theo các mục đã định sẵn ⚠️ Từ dễ nhầm (phát âm / mặt chữ): agency/ˈeɪdʒənsi/: Đại lý, cơ quan đại diện hoặc công ty truyền thông 💡 Tránh nhầm âm đuôi -da /ˈdʒendə/ và -cy /ˈeɪdʒənsi/ 🔍 Phân biệt sắc thái nghĩa: schedule: Lịch trình thời gian chi tiết (theo giờ, phút) 👉 Agenda là danh sách các chủ đề thảo luận; schedule là mốc thời gian cụ thể 🔄 Từ đồng nghĩa: meeting plan(kế hoạch cuộc họp) 💬 Ví dụ phản xạ: “The first item on our agenda today is reviewing quarterly sales performance.”\n➔ Nội dung đầu tiên trong chương trình nghị sự hôm nay là đánh giá kết quả doanh số theo quý.\n📖 Trang từ chi tiết ➔ 🚩 Báo lỗi #4 touch base verb phrase /tʌtʃ beɪs/ TOEIC Target (Mục tiêu) • B2 🎯 Nghĩa chính: Liên lạc ngắn, trao đổi nhanh vài phút để cập nhật tình hình ⚡ Collocations ăn điểm: touch base with someone ➔ Liên lạc nhanh với ai đó touch base later today ➔ Trao đổi cập nhật tình hình vào cuối ngày ⚠️ Từ dễ nhầm (phát âm / mặt chữ): touch down/tʌtʃ daʊn/: Máy bay tiếp đất / hạ cánh 💡 Touch down là thuật ngữ hàng không; touch base là thuật ngữ giao tiếp công sở 🔍 Phân biệt sắc thái nghĩa: negotiate: Đàm phán, thương lượng hợp đồng 👉 Touch base chỉ là cuộc trao đổi cập nhật ngắn gọn, thân mật; không phải cuộc đàm phán chính thức 🔄 Từ đồng nghĩa: check in with(hỏi thăm tiến độ) 💬 Ví dụ phản xạ: “Let\u0026#39;s touch base tomorrow morning to finalize the presentation slides.”\n➔ Hãy trao đổi nhanh vào sáng mai để hoàn tất các trang trình chiếu nhé.\n📖 Trang từ chi tiết ➔ 🚩 Báo lỗi 🎙️ Luyện tập phản xạ Speaking (Speaking Lab) Mô phỏng áp lực phòng thi theo chuẩn thời gian ETS (chuẩn bị \u0026 trả lời có bấm giờ)\nCâu 7 • respond-to-questions ⏱️ Chuẩn bị: 3s 🗣️ Trả lời: 30s Đề bài (Question Prompt): “Do you prefer working fixed hours or having a flexible schedule? Why?”\nSẵn sàng 00:00 ▶ Bắt đầu tính giờ thi ↺ Đặt lại 💡 Xem gợi ý câu trả lời mẫu (Model Response) Personally, I definitely prefer having flexible hours for two main reasons. First, it allows me to manage a heavy workload much more efficiently by working during the hours when I feel most energetic and focused. Second, flexible timing helps me avoid the stressful rush-hour traffic during my daily commute. As a result, I can easily meet all tight deadlines without feeling exhausted.\n","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/sets/set-001/","summary":"Các từ vựng then chốt khi trao đổi lịch họp, dời hẹn và phân tích từ dễ nhầm trong môi trường công sở quốc tế.","title":"Set 001 – Từ vựng \u0026 Collocations về họp hành công sở"},{"content":"Trang bạn đang truy cập có thể đã được đổi tên hoặc chuyển sang một bài học khác.\nQuay lại Trang chủ Xem danh sách Bộ bài học Tra cứu từ vựng trong Tìm kiếm ","permalink":"https://glory-tiktok.pages.dev/404/","summary":"Trang bạn đang tìm kiếm không tồn tại hoặc đã được dời sang địa chỉ mới.","title":"404 - Không tìm thấy trang"}]