← Từ vựng A–Z

Từ vựng bắt đầu bằng chữ W

wage/weɪdʒ/ nounCốt lõi Tiền công trả theo giờ, theo ngày hoặc theo tuần wait/weɪt/ verbNền tảngNháp chờ, đợi waiter/ˈweɪtɚ/ nounCốt lõiNháp nam phục vụ bàn waitress/ˈweɪtrəs/ nounCốt lõiNháp nữ phục vụ bàn waive/weɪv/ verbNâng caoNháp miễn (phí), từ bỏ (quyền) wake/weɪk/ verbCốt lõiNháp thức dậy, đánh thức walk/wɔk/ verbNền tảngNháp đi bộ walkway/ˈwɔˌkweɪ/ nounMục tiêuNháp lối đi bộ wall/wɔl/ nounNền tảngNháp bức tường wallet/ˈwɔlət/ nounCốt lõiNháp ví (tiền) wander/ˈwɑndɚ/ verbMục tiêuNháp đi lang thang, dạo quanh want/wɑnt/ verbNền tảngNháp muốn, mong muốn war/wɔr/ nounNền tảngNháp chiến tranh ward/wɔrd/ nounNâng caoNháp khu điều trị, phòng bệnh (trong bệnh viện) warehouse/ˈwerhaʊs/ nounCốt lõi Nhà kho lưu trữ hàng hóa và quản lý phân phối warm/wɔrm/ adjectiveCốt lõiNháp ấm áp warn/wɔrn/ verbCốt lõiNháp cảnh báo warranty/ˈwɔːrənti/ nounCốt lõi Chế độ bảo hành, giấy bảo hành sản phẩm wash/wɑʃ/ verbCốt lõiNháp rửa, giặt waste/weɪst/ noun, verbCốt lõiNháp chất thải; lãng phí watch/wɑtʃ/ verb, nounNền tảngNháp xem, theo dõi; đồng hồ đeo tay water/ˈwɔtɚ/ nounNền tảngNháp nước wave/weɪv/ noun, verbCốt lõiNháp cơn sóng; vẫy tay way/weɪ/ nounNền tảngNháp cách, phương pháp; con đường we/wi/ pronounNền tảngNháp chúng tôi, chúng ta (đại từ ngôi thứ nhất số nhiều) weak/wik/ adjectiveCốt lõiNháp yếu, kém weakness/ˈwiknəs/ nounMục tiêuNháp điểm yếu wealth/wɛlθ/ nounMục tiêuNháp sự giàu có, của cải wealthy/ˈwɛlθi/ adjectiveMục tiêuNháp giàu có weapon/ˈwɛpən/ nounCốt lõiNháp vũ khí wear/wɛr/ verbNền tảngNháp mặc, đeo weather/ˈwɛðɚ/ nounCốt lõiNháp thời tiết web/wɛb/ nounMục tiêuNháp mạng lưới; trang web (World Wide Web) webpage/ˈwɛbpɪdʒ/ nounMục tiêuNháp trang web website/ˈwɛbˌsaɪt/ nounMục tiêuNháp trang web wed/wɛd/ verbCốt lõiNháp kết hôn, cưới week/wik/ nounNền tảngNháp tuần weekday/ˈwikˌdeɪ/ nounCốt lõiNháp ngày trong tuần (từ thứ Hai đến thứ Sáu) weekend/ˈwiˌkɛnd/ nounNền tảngNháp cuối tuần weekly/ˈwikli/ adjective, adverbMục tiêuNháp hằng tuần weigh/weɪ/ verbMục tiêuNháp cân; cân nhắc weight/weɪt/ nounNền tảngNháp cân nặng, trọng lượng weird/wɪrd/ adjectiveMục tiêuNháp kỳ lạ, kỳ quặc welcome/ˈwɛlkəm/ verb, adjectiveNền tảngNháp chào đón; được hoan nghênh welfare/ˈwɛlˌfɛr/ nounMục tiêuNháp phúc lợi well/wɛl/ adverb, adjectiveNền tảngNháp tốt, giỏi (trạng từ); khỏe wellness/ˈwɛlnəs/ nounNâng caoNháp sức khỏe tốt, sự khỏe mạnh toàn diện west/wɛst/ noun, adjectiveCốt lõiNháp phía tây western/ˈwɛstɚn/ adjectiveMục tiêuNháp thuộc phía tây; phương Tây wet/wɛt/ adjectiveMục tiêuNháp ướt whale/weɪl/ nounNâng caoNháp cá voi what/wʌt/ pronoun, determinerNền tảngNháp cái gì, điều gì whatever/ˌwʌˈtɛvɚ/ pronoun, determinerNền tảngNháp bất cứ điều gì; bất kể wheel/wil/ nounCốt lõiNháp bánh xe; vô lăng wheelchair/ˈwilˌtʃɛr/ nounNâng caoNháp xe lăn when/wɛn/ adverb, conjunctionNền tảngNháp khi nào; khi, vào lúc whenever/wɛˈnɛvɚ/ conjunctionMục tiêuNháp bất cứ khi nào where/wɛr/ adverbNền tảngNháp ở đâu; nơi mà whereas/wɛˈræz/ conjunctionCốt lõiNháp trong khi đó, còn wherever/wɛˈrɛvɚ/ conjunctionMục tiêuNháp bất cứ nơi nào whether/ˈwɛðɚ/ conjunctionNền tảngNháp liệu có hay không which/wɪtʃ/ determiner, pronounNền tảngNháp nào, cái nào; mà (đại từ quan hệ chỉ vật) while/waɪl/ conjunction, nounNền tảngNháp trong khi; một lúc whilst/waɪlst/ conjunctionMục tiêuNháp trong khi (cách dùng kiểu Anh của while) whisper/ˈwɪspɚ/ verb, nounMục tiêuNháp thì thầm white/waɪt/ adjectiveNền tảngNháp màu trắng who/hu/ pronounNền tảngNháp ai; người mà (đại từ quan hệ chỉ người) whoever/huˈɛvɚ/ pronounNâng caoNháp bất cứ ai, ai mà whole/hoʊl/ adjectiveNền tảngNháp toàn bộ, nguyên vẹn wholesale/ˈhoʊlseɪl/ noun, adjective, adverbMục tiêu Bán buôn, bán sỉ số lượng lớn với mức chiết khấu cao why/waɪ/ adverbNền tảngNháp tại sao, vì sao wide/waɪd/ adjectiveNền tảngNháp rộng widely/ˈwaɪdli/ adverbCốt lõiNháp rộng rãi, phổ biến wife/waɪf/ nounNền tảngNháp vợ wild/waɪld/ adjectiveCốt lõiNháp hoang dã wildlife/ˈwaɪldˌlaɪf/ nounMục tiêuNháp động vật hoang dã will/wɪl/ modalNền tảngNháp sẽ (diễn tả tương lai, ý định) willingness/ˈwɪlɪŋnəs/ nounNâng caoNháp sự sẵn lòng, thiện chí win/wɪn/ verbNền tảngNháp thắng, giành được wind/waɪnd/ nounCốt lõiNháp gió window/ˈwɪndoʊ/ nounNền tảngNháp cửa sổ windy/ˈwɪndi/ adjectiveCốt lõiNháp có gió, nhiều gió wine/waɪn/ nounCốt lõiNháp rượu vang wing/wɪŋ/ nounMục tiêuNháp cánh (chim, máy bay); khu nhà phụ winner/ˈwɪnɚ/ nounCốt lõiNháp người chiến thắng winter/ˈwɪntɚ/ nounCốt lõiNháp mùa đông wipe/waɪp/ verbMục tiêuNháp lau, chùi wire/ˈwaɪɚ/ nounMục tiêuNháp dây điện, dây kim loại wireless/ˈwaɪrlɪs/ adjectiveMục tiêuNháp không dây wise/waɪz/ adjectiveMục tiêuNháp khôn ngoan, sáng suốt wisely/ˈwaɪzli/ adverbNâng caoNháp một cách khôn ngoan wish/wɪʃ/ verb, nounNền tảngNháp mong muốn, ước with/wɪð/ prepositionNền tảngNháp với, cùng với; bằng withdraw/wɪðˈdrɔ/ verbMục tiêuNháp rút (tiền); rút lui withdrawal/wɪðˈdrɔəl/ nounMục tiêuNháp việc rút tiền; sự rút lui within/wɪˈðɪn/ prepositionNền tảngNháp trong vòng, bên trong without/wɪˈθaʊt/ prepositionNền tảngNháp không có, thiếu witness/ˈwɪtnəs/ noun, verbCốt lõiNháp nhân chứng; chứng kiến woman/ˈwʊmən/ nounNền tảngNháp người phụ nữ wonder/ˈwʌndɚ/ verbNền tảngNháp tự hỏi; băn khoăn wonderful/ˈwʌndɚfəl/ adjectiveCốt lõiNháp tuyệt vời wood/wʊd/ nounCốt lõiNháp gỗ wooden/ˈwʊdən/ adjectiveMục tiêuNháp bằng gỗ wool/wʊl/ nounNâng caoNháp len, lông cừu word/wɝd/ nounNền tảngNháp từ, lời nói work/wɝk/ verb, nounNền tảngNháp làm việc; công việc workbook/ˈwɝkˌbʊk/ nounNâng caoNháp sách bài tập worker/ˈwɝkɚ/ nounNền tảngNháp công nhân, người lao động workforce/ˈwɝkˌfɔrs/ nounMục tiêuNháp lực lượng lao động workload/ˈwɜːrkloʊd/ nounMục tiêu Khối lượng công việc cần xử lý trong một khoảng thời gian workplace/ˈwɝkˌpleɪs/ nounCốt lõiNháp nơi làm việc workshop/ˈwɝkˌʃɑp/ nounCốt lõiNháp buổi hội thảo thực hành, xưởng world/wɝld/ nounNền tảngNháp thế giới worldwide/ˈwɝlˈdwaɪd/ adjective, adverbCốt lõiNháp trên toàn thế giới worry/ˈwɝi/ verb, nounNền tảngNháp lo lắng worth/wɝθ/ adjectiveNền tảngNháp đáng giá, có giá trị worthwhile/ˈwɝθˈwaɪl/ adjectiveNâng caoNháp đáng làm, xứng đáng công sức would/wʊd/ modalNền tảngNháp sẽ, muốn (dùng trong câu giả định hoặc lịch sự) wound/waʊnd/ nounMục tiêuNháp vết thương wrap/ræp/ verbMục tiêuNháp gói, bọc wrinkle/ˈrɪŋkəl/ nounNâng caoNháp nếp nhăn wristwatch/ˈrɪsˌtwɑtʃ/ nounNâng caoNháp đồng hồ đeo tay write/raɪt/ verbNền tảngNháp viết writer/ˈraɪtɚ/ nounCốt lõiNháp nhà văn, người viết wrong/rɔŋ/ adjectiveNền tảngNháp sai, nhầm