Từ vựng bắt đầu bằng chữ S
sad/sæd/
buồn
safe/seɪf/
an toàn
safely/ˈseɪfli/
một cách an toàn
safety/ˈseɪfti/
sự an toàn
sail/seɪl/
đi thuyền, chèo thuyền
sake/seɪk/
vì lợi ích của, vì (for the sake of)
salad/ˈsæləd/
món salad, rau trộn
salary/ˈsæləri/
Tiền lương cố định (thường tính theo tháng hoặc theo năm)
sale/seɪl/
việc bán hàng; đợt giảm giá
salesman/ˈseɪlzmən/
nhân viên bán hàng nam
salespeople/ˈseɪlzˌpipəl/
nhân viên bán hàng
salesperson/ˈseɪlzˌpɝsən/
nhân viên bán hàng
salon/səˈlɑn/
tiệm làm tóc, tiệm làm đẹp
salt/sɔlt/
muối
same/seɪm/
giống nhau, cùng một
sample/ˈsæmpəl/
mẫu, hàng mẫu
sanction/ˈsæŋkʃən/
lệnh trừng phạt, cấm vận; sự phê chuẩn
sand/sænd/
cát
sandwich/ˈsændwɪtʃ/
bánh mì kẹp
satellite/ˈsætəˌlaɪt/
vệ tinh
satisfaction/ˌsætɪsˈfækʃn/
Sự hài lòng, sự thỏa mãn về chất lượng dịch vụ hoặc sản phẩm
satisfactory/ˌsætəsˈfæktri/
thỏa đáng, đạt yêu cầu
satisfy/ˈsætəsˌfaɪ/
làm hài lòng, đáp ứng
sauna/ˈsɔnə/
phòng xông hơi
save/seɪv/
tiết kiệm; lưu
say/seɪ/
nói, cho biết
scale/skeɪl/
quy mô; thang đo
scan/skæn/
quét (tài liệu), xem lướt
scare/skɛr/
làm hoảng sợ
scarf/skɑrf/
khăn quàng cổ
scene/sin/
cảnh (phim); hiện trường
scenery/ˈsinɚi/
phong cảnh, cảnh quan
schedule/ˈskedʒuːl/
Lịch trình, kế hoạch thời gian / Lên lịch, sắp xếp thời gian
scheme/skim/
kế hoạch, chương trình
scholar/ˈskɑlɚ/
học giả, nhà nghiên cứu
scholarship/ˈskɑlɚˌʃɪp/
học bổng
school/skul/
trường học
science/ˈsaɪəns/
khoa học
scientific/ˌsaɪənˈtɪfɪk/
thuộc khoa học
scientist/ˈsaɪəntɪst/
nhà khoa học
scope/skoʊp/
phạm vi
score/skɔr/
điểm số
scream/skrim/
la hét, hét lên
screen/skrin/
màn hình
sculpture/ˈskʌlptʃɚ/
tác phẩm điêu khắc
sea/si/
biển
seafood/ˈsiˌfud/
hải sản
seal/sil/
niêm phong, dán kín; con dấu
search/sɝtʃ/
tìm kiếm
seaside/ˈsiˌsaɪd/
vùng ven biển, bờ biển
season/ˈsizən/
mùa; mùa vụ
seasonal/ˈsizənəl/
theo mùa
seat/sit/
chỗ ngồi
second/ˈsɛkənd/
thứ hai; giây
secondary/ˈsɛkənˌdɛri/
thứ yếu; thứ cấp
secondly/ˈsɛkəndli/
thứ hai là
secret/ˈsikrət/
bí mật
secretary/ˈsɛkrəˌtɛri/
thư ký
section/ˈsɛkʃən/
phần, bộ phận
sector/ˈsɛktɚ/
lĩnh vực, khu vực kinh tế
secure/sɪˈkjʊr/
an toàn, bảo mật; đảm bảo
security/sɪˈkjʊrəti/
an ninh, bảo vệ
sedan/səˈdæn/
xe ô tô bốn cửa (kiểu sedan)
see/si/
thấy, nhìn; gặp
seed/sid/
hạt giống
seek/sik/
tìm kiếm; tìm cách
seeker/ˈsikɚ/
người tìm kiếm (vd job seeker)
seem/sim/
dường như, có vẻ
segment/ˈseɡmənt/
Phân khúc thị trường hoặc nhóm khách hàng đặc thù; (v) phân khúc hóa
seldom/ˈsɛldəm/
hiếm khi
select/səˈlɛkt/
chọn, lựa chọn
selection/səˈlɛkʃən/
sự lựa chọn, tuyển chọn
self/sɛlf/
bản thân, cái tôi
sell/sɛl/
bán
seller/ˈsɛlɚ/
người bán
semester/səˈmɛstɚ/
học kỳ
seminar/ˈsɛməˌnɑr/
hội thảo chuyên đề
send/sɛnd/
gửi
sender/ˈsɛndɚ/
người gửi
senior/ˈsinjɚ/
cấp cao, thâm niên
sense/sɛns/
giác quan; ý nghĩa; cảm nhận
sensitive/ˈsɛnsətɪv/
nhạy cảm; dễ bị tác động
sentence/ˈsɛntəns/
câu (trong văn bản)
separate/ˈsɛpɚˌeɪt/
riêng biệt; tách ra
separately/ˈsɛpɚətli/
riêng biệt, tách riêng
sequence/ˈsikwəns/
trình tự, chuỗi
serial/ˈsɪˌriəl/
theo chuỗi; số sê-ri
series/ˈsɪriz/
loạt, chuỗi; phim nhiều tập
serious/ˈsɪriəs/
nghiêm trọng; nghiêm túc
seriously/ˈsɪriəsli/
nghiêm túc; nghiêm trọng
servant/ˈsɝvənt/
người hầu; công chức (civil servant)
serve/sɝv/
phục vụ; dọn món
server/ˈsɝvɚ/
máy chủ; người phục vụ bàn
service/ˈsɜːrvɪs/
Dịch vụ; sự phục vụ dành cho khách hàng
session/ˈsɛʃən/
buổi họp, phiên làm việc
set/sɛt/
đặt, thiết lập; bộ
settle/ˈsɛtəl/
giải quyết; định cư
settlement/ˈsɛtəlmənt/
sự thanh toán, dàn xếp, thỏa thuận
several/ˈsɛvrəl/
một vài, vài
severance/ˈsevərəns/
Khoản trợ cấp thôi việc khi chấm dứt hợp đồng lao động
severe/səˈvɪr/
nghiêm trọng, khắc nghiệt
sew/soʊ/
may, khâu
sewer/ˈsuɚ/
cống thoát nước thải
sex/sɛks/
giới tính
sexual/ˈsɛkʃuəl/
thuộc tình dục, giới tính
shade/ʃeɪd/
bóng râm; sắc độ (màu)
shadow/ˈʃæˌdoʊ/
cái bóng
shake/ʃeɪk/
lắc, bắt (tay)
shall/ʃæl/
sẽ; phải (trang trọng, đề nghị)
shape/ʃeɪp/
hình dạng; định hình
share/ʃɛr/
chia sẻ; cổ phần, phần
shareholder/ˈʃɛrˌhoʊldɚ/
cổ đông
sharp/ʃɑrp/
sắc, nhọn; đột ngột; chính xác (giờ)
sharply/ˈʃɑrpli/
đột ngột, mạnh mẽ (tăng, giảm)
she/ʃi/
cô ấy, bà ấy (đại từ ngôi thứ ba số ít giống cái)
sheep/ʃip/
con cừu
sheet/ʃit/
tờ (giấy); khăn trải giường
shelf/ʃɛlf/
cái kệ, giá để đồ
shell/ʃɛl/
vỏ (trứng, ốc, hạt)
shelter/ˈʃɛltɚ/
nơi trú ẩn, chỗ che chắn
shift/ʃɪft/
ca làm việc; thay đổi
shine/ʃaɪn/
chiếu sáng, tỏa sáng
ship/ʃɪp/
vận chuyển, giao hàng; con tàu
shipment/ˈʃɪpmənt/
Lô hàng vận chuyển, chuyến hàng được gửi đi
shirt/ʃɝt/
áo sơ mi
shock/ʃɑk/
cú sốc; làm sốc
shoe/ʃu/
giày
shoot/ʃut/
quay (phim), chụp ảnh; bắn
shop/ʃɑp/
cửa hàng; mua sắm
shopper/ˈʃɑpɚ/
người mua sắm
shore/ʃɔr/
bờ biển, bờ hồ
short/ʃɔrt/
ngắn; thấp; thiếu
shortage/ˈʃɔrtədʒ/
sự thiếu hụt
shorten/ˈʃɔrtən/
rút ngắn
shortlist/ˈʃɔːrtlɪst/
Danh sách rút gọn các ứng viên xuất sắc nhất; (v) chọn vào danh sách vòng sau
shortly/ˈʃɔrtli/
ngay sau đây, chẳng bao lâu nữa
shot/ʃɑt/
mũi tiêm; phát bắn; cú sút
should/ʃʊd/
nên (lời khuyên, sự bắt buộc nhẹ)
shoulder/ˈʃoʊldɚ/
vai
shout/ʃaʊt/
hét lên, la lớn
show/ʃoʊ/
cho xem, trình bày; buổi trình diễn
shower/ˈʃaʊɚ/
vòi hoa sen; cơn mưa rào
showroom/ˈʃoʊˌrʊm/
phòng trưng bày sản phẩm
shut/ʃʌt/
đóng, đóng cửa
shuttle/ˈʃʌtl/
Tuyến xe buýt / tàu đưa đón cự ly ngắn chạy định kỳ giữa hai điểm; (v) đưa đón qua lại
sick/sɪk/
ốm, bệnh
side/saɪd/
bên, mặt, phía
sidewalk/ˈsaɪˌdwɔk/
vỉa hè
sigh/saɪ/
thở dài
sight/saɪt/
cảnh tượng; thị lực; thắng cảnh
sightsee/ˈsaɪtˈsi/
đi tham quan, ngắm cảnh
sign/saɪn/
ký tên; biển hiệu, dấu hiệu
signal/ˈsɪɡnəl/
tín hiệu
signature/ˈsɪɡnətʃɚ/
chữ ký
significance/səɡˈnɪfɪkəns/
tầm quan trọng, ý nghĩa
significant/səɡˈnɪfɪkənt/
đáng kể, quan trọng
significantly/sɪɡˈnɪfɪkəntli/
đáng kể
signify/ˈsɪɡnəˌfaɪ/
biểu thị, có nghĩa là
silence/ˈsaɪləns/
sự im lặng
silent/ˈsaɪlənt/
im lặng, yên lặng
silently/ˈsaɪləntli/
một cách im lặng
silly/ˈsɪli/
ngớ ngẩn, ngốc nghếch
silver/ˈsɪlvɚ/
bạc; màu bạc
similar/ˈsɪməlɚ/
tương tự, giống
similarity/ˌsɪməˈlɛrəti/
sự tương đồng, điểm giống nhau
similarly/ˈsɪməlɚli/
tương tự, theo cách tương tự
simple/ˈsɪmpəl/
đơn giản, dễ
simplify/ˈsɪmpləˌfaɪ/
đơn giản hóa
simply/ˈsɪmpli/
đơn giản; chỉ là
since/sɪns/
kể từ khi; vì
sincerely/sɪnˈsɪrli/
chân thành (dùng khi kết thư)
sing/sɪŋ/
hát
singer/ˈsɪŋɚ/
ca sĩ
single/ˈsɪŋɡəl/
đơn lẻ, duy nhất; độc thân
sink/sɪŋk/
chìm; bồn rửa
sir/sɝ/
ngài (cách xưng hô lịch sự với nam)
sister/ˈsɪstɚ/
chị gái, em gái
sit/sɪt/
ngồi
site/saɪt/
địa điểm; công trường; trang web
situate/ˈsɪtʃuˌeɪt/
đặt ở vị trí; tọa lạc
situation/ˌsɪtʃuˈeɪʃən/
tình huống, tình hình
size/saɪz/
kích cỡ
skate/skeɪt/
trượt băng, trượt patin; giày trượt
skateboard/ˈskeɪtˌbɔrd/
ván trượt
sketch/skɛtʃ/
bản phác thảo; phác thảo
ski/ski/
trượt tuyết; ván trượt tuyết
skill/skɪl/
kỹ năng
skim/skɪm/
đọc lướt
skin/skɪn/
da
skirt/skɝt/
váy ngắn, chân váy
sky/skaɪ/
bầu trời
slave/sleɪv/
nô lệ
sleep/slip/
ngủ; giấc ngủ
sleepy/ˈslipi/
buồn ngủ
sleeve/sliv/
tay áo
slice/slaɪs/
lát, miếng (cắt mỏng)
slide/slaɪd/
trang chiếu (bài thuyết trình); trượt
slight/slaɪt/
nhỏ, nhẹ, không đáng kể
slightly/ˈslaɪtli/
một chút, hơi
slip/slɪp/
trượt chân; mảnh giấy nhỏ; sai sót
slogan/ˈsloʊɡən/
Khẩu hiệu quảng cáo, câu tiêu ngữ ngắn gọn dễ nhớ của thương hiệu
slope/sloʊp/
dốc, sườn dốc
slot/slɑt/
khe; khung giờ, suất trống
slow/sloʊ/
chậm
slowly/ˈsloʊli/
chậm rãi
small/smɔl/
nhỏ, bé
smart/smɑrt/
thông minh
smartphone/ˈsmɑrtˌfoʊn/
điện thoại thông minh
smell/smɛl/
mùi; ngửi
smile/smaɪl/
mỉm cười; nụ cười
smoke/smoʊk/
khói; hút thuốc
smooth/smuð/
mượt mà, trơn tru
smoothly/ˈsmuðli/
suôn sẻ, trơn tru
snack/snæk/
bữa ăn nhẹ, đồ ăn vặt
snap/snæp/
gãy tách; búng tay; chụp nhanh
snow/snoʊ/
tuyết
snowy/ˈsnoʊi/
có tuyết, đầy tuyết
so/soʊ/
vì vậy, nên; rất, đến mức
soap/soʊp/
xà phòng
soar/sɔr/
tăng vọt, bay vút lên
soccer/ˈsɑkɚ/
bóng đá
social/ˈsoʊʃəl/
thuộc xã hội; giao lưu
society/səˈsaɪəti/
xã hội; hội
sock/sɑk/
chiếc tất, vớ
sofa/ˈsoʊfə/
ghế sô-pha
soft/sɑft/
mềm; nhẹ nhàng
software/ˈsɔfˌtwɛr/
phần mềm
soil/sɔɪl/
đất, thổ nhưỡng
solar/ˈsoʊlɚ/
thuộc mặt trời, năng lượng mặt trời
soldier/ˈsoʊldʒɚ/
người lính
solid/ˈsɑləd/
rắn chắc; vững chắc
solution/səˈluʃən/
giải pháp
solve/sɑlv/
giải quyết (vấn đề)
some/sʌm/
một vài, một ít
somebody/ˈsʌmˌbɑdi/
ai đó, một người nào đó
someday/ˈsʌmˌdeɪ/
một ngày nào đó
somehow/ˈsʌmˌhaʊ/
bằng cách nào đó
someone/ˈsʌmˌwʌn/
một ai đó
something/ˈsʌmθɪŋ/
một điều gì đó, thứ gì đó
sometime/ˈsʌmˌtaɪm/
vào một lúc nào đó
sometimes/səmˈtaɪmz/
đôi khi, thỉnh thoảng
somewhat/ˈsʌmˈwʌt/
hơi, phần nào
somewhere/ˈsʌmˌwɛr/
đâu đó, một nơi nào đó
son/sʌn/
con trai
song/sɔŋ/
bài hát
soon/sun/
sớm, chẳng bao lâu nữa
sorry/ˈsɑri/
xin lỗi; lấy làm tiếc
sort/sɔrt/
loại, kiểu; phân loại
soul/soʊl/
tâm hồn, linh hồn
sound/saʊnd/
âm thanh; nghe có vẻ
soup/sup/
món súp, canh
source/sɔrs/
nguồn
south/saʊθ/
phía nam
southern/ˈsʌðɚn/
thuộc phía nam
spa/spɑ/
khu spa, nơi chăm sóc thư giãn
space/speɪs/
không gian, khoảng trống
spacious/ˈspeɪʃəs/
Rộng rãi, thoáng đãng, có nhiều diện tích không gian
spam/spæm/
thư rác
spare/spɛr/
dự phòng; rảnh rỗi
speak/spik/
nói, phát biểu
speaker/ˈspikɚ/
diễn giả; loa
special/ˈspɛʃəl/
đặc biệt
specialist/ˈspɛʃələst/
chuyên gia
specialize/ˈspɛʃəˌlaɪz/
chuyên về, chuyên môn hóa
specially/ˈspɛʃəli/
đặc biệt là, riêng cho
specialty/ˈspɛʃəlti/
đặc sản, chuyên môn
species/ˈspiʃiz/
loài (sinh vật)
specific/spəˈsɪfɪk/
cụ thể, rõ ràng
specifically/spəˈsɪfɪkli/
một cách cụ thể, đặc biệt là
specification/ˌspɛsɪfɪˈkeɪʃən/
thông số kỹ thuật, yêu cầu chi tiết
specify/ˈspesɪfaɪ/
Chỉ rõ, định rõ, nêu rõ chi tiết cụ thể
spectator/ˈspɛkteɪtɚ/
khán giả (xem thể thao, sự kiện)
speech/spitʃ/
bài phát biểu
speed/spid/
tốc độ
spell/spɛl/
đánh vần
spend/spɛnd/
tiêu (tiền); dành (thời gian)
spill/spɪl/
làm đổ, tràn ra
spin/spɪn/
quay, xoay tròn
spirit/ˈspɪrət/
tinh thần
spite/spaɪt/
sự bất chấp (trong cụm 'in spite of')
split/splɪt/
chia, tách ra
spokesperson/ˈspoʊkspɚsən/
người phát ngôn
sponsor/ˈspɑːnsər/
Tài trợ kinh phí cho một sự kiện hoặc chương trình; (n) nhà tài trợ
sport/spɔrt/
thể thao, môn thể thao
spot/spɑt/
chỗ, địa điểm; vết
spouse/spaʊs/
vợ hoặc chồng
spray/spreɪ/
bình xịt; xịt, phun
spread/sprɛd/
lan rộng, trải ra
spreadsheet/ˈsprɛdˌʃit/
bảng tính
spring/sprɪŋ/
mùa xuân
square/skwɛr/
quảng trường; hình vuông
stability/stəˈbɪlɪti/
sự ổn định
stable/ˈsteɪbəl/
ổn định
stack/stæk/
chồng, đống; xếp chồng
stadium/ˈsteɪdiəm/
sân vận động
staff/stæf/
nhân viên, đội ngũ nhân sự
stage/steɪdʒ/
giai đoạn; sân khấu
stain/steɪn/
vết bẩn; làm bẩn
stair/stɛr/
bậc cầu thang
stake/steɪk/
cổ phần, phần lợi ích; cọc
stamp/stæmp/
con tem; con dấu; đóng dấu
stand/stænd/
đứng; quầy, gian hàng
standard/ˈstændɚd/
tiêu chuẩn; thông dụng
staple/ˈsteɪpəl/
ghim bấm giấy; bấm ghim
stapler/ˈsteɪpəlɚ/
cái dập ghim
star/stɑr/
ngôi sao
stare/stɛr/
nhìn chằm chằm
start/stɑrt/
bắt đầu; sự khởi đầu
state/steɪt/
tiểu bang; tình trạng; nêu rõ
statement/ˈsteɪtmənt/
bản tuyên bố; bản sao kê
station/ˈsteɪʃən/
nhà ga, trạm
stationery/ˈsteɪʃəneri/
Văn phòng phẩm (giấy in, bút, bìa hồ sơ, kẹp ghim)
statistic/stəˈtɪstɪk/
số liệu thống kê
statistics/stəˈtɪstɪks/
số liệu thống kê, môn thống kê
statue/ˈstæˌtʃu/
bức tượng
status/ˈstætəs/
tình trạng, trạng thái
stay/steɪ/
ở lại; lưu trú
steadily/ˈstɛdəli/
đều đặn, liên tục
steady/ˈstɛdi/
ổn định, đều đặn
steak/steɪk/
món bít tết
steal/stil/
ăn cắp, trộm
steel/stil/
thép
steer/stɪr/
lái, điều khiển, định hướng
stem/stɛm/
thân cây; bắt nguồn từ
step/stɛp/
bước; bước đi
stereo/ˈstɛriˌoʊ/
dàn âm thanh nổi
stick/stɪk/
dán, dính; cây gậy
sticker/ˈstɪkɚ/
miếng dán, nhãn dán
still/stɪl/
vẫn, vẫn còn
stimulate/ˈstɪmjəˌleɪt/
kích thích, thúc đẩy
stimulus/ˈstɪmjələs/
sự kích thích, yếu tố thúc đẩy
stir/stɝ/
khuấy, trộn
stock/stɑk/
hàng tồn kho; cổ phiếu
stockbroker/ˈstɑkˌbroʊkɚ/
nhà môi giới chứng khoán
stockholder/ˈstɑkˌhoʊldɚ/
cổ đông
stomach/ˈstʌmək/
dạ dày, bụng
stone/stoʊn/
đá, hòn đá
stop/stɑp/
dừng, ngừng; điểm dừng
storage/ˈstɔrədʒ/
sự lưu trữ, kho chứa
store/stɔr/
cửa hàng; lưu trữ
storeroom/ˈstɔrˌrum/
phòng kho, phòng chứa đồ
storm/stɔrm/
cơn bão, giông bão
story/ˈstɔri/
câu chuyện; bài báo
straight/streɪt/
thẳng; ngay lập tức
strain/streɪn/
sự căng thẳng; làm căng, làm tổn thương
strange/streɪndʒ/
lạ, kỳ lạ
stranger/ˈstreɪndʒɚ/
người lạ
strategic/strəˈtidʒɪk/
mang tính chiến lược
strategy/ˈstrætədʒi/
chiến lược
stream/strim/
dòng suối; phát trực tuyến
streamline/ˈstrimˌlaɪn/
tinh giản, làm cho hợp lý hơn
street/strit/
đường phố
strength/strɛŋkθ/
sức mạnh, điểm mạnh
strengthen/ˈstrɛŋθən/
củng cố, tăng cường
stress/strɛs/
căng thẳng
stretch/strɛtʃ/
kéo giãn, duỗi ra
strict/strɪkt/
nghiêm ngặt, nghiêm khắc
strictly/ˈstrɪktli/
một cách nghiêm ngặt
strike/straɪk/
cuộc đình công; đánh
string/strɪŋ/
sợi dây; chuỗi
strip/strɪp/
dải, mảnh dài; lột, tước
stripe/straɪp/
sọc, vằn
stroke/stroʊk/
đột quỵ; nét vẽ
strong/strɔŋ/
mạnh, khỏe, vững
strongly/ˈstrɔŋli/
một cách mạnh mẽ
structural/ˈstrʌktʃɚəl/
thuộc cấu trúc, kết cấu
structure/ˈstrʌktʃɚ/
cấu trúc, cơ cấu
struggle/ˈstrʌɡəl/
vật lộn, đấu tranh
student/ˈstudənt/
học sinh, sinh viên
studio/ˈstudiˌoʊ/
phòng thu, xưởng; căn hộ studio
study/ˈstʌdi/
nghiên cứu; học
stuff/stʌf/
đồ đạc, đồ vật (thân mật)
stupid/ˈstupəd/
ngu ngốc, ngớ ngẩn
style/staɪl/
phong cách, kiểu dáng
subject/səbˈdʒɛkt/
chủ đề; môn học; đối tượng
submission/səbˈmɪʃən/
sự nộp (hồ sơ, bài); bản nộp
submit/səbˈmɪt/
nộp, đệ trình
subordinate/səˈbɔːrdɪnət/
Cấp dưới, nhân viên dưới quyền; (adj) có vị trí thấp hơn trong tổ chức
subscribe/səbˈskraɪb/
đăng ký dài hạn, đặt mua
subscriber/səbˈskraɪbɚ/
người đăng ký (báo, dịch vụ)
subscription/səbˈskrɪpʃən/
việc đăng ký dài hạn (báo, dịch vụ)
subsequent/ˈsʌbsəkwənt/
tiếp theo, sau đó
subsequently/ˈsʌbsəkwəntli/
sau đó, về sau
subsidize/ˈsʌbsɪˌdaɪz/
trợ cấp, hỗ trợ tài chính
substance/ˈsʌbstəns/
chất; nội dung thực chất
substantial/səbˈstænʃəl/
đáng kể, lớn
substantially/səbˈstænʃəli/
đáng kể, về cơ bản
substitute/ˈsʌbstəˌtut/
người/vật thay thế; thay thế
subtract/səbˈtrækt/
trừ đi
suburb/ˈsʌbɚb/
vùng ngoại ô
subway/ˈsʌbˌweɪ/
tàu điện ngầm
succeed/səkˈsid/
thành công; kế nhiệm
success/səkˈsɛs/
sự thành công
successful/səkˈsɛsfəl/
thành công
successfully/səkˈsɛsfəli/
một cách thành công
such/sʌtʃ/
như vậy, như thế; đến mức
sudden/ˈsʌdən/
đột ngột, bất ngờ
suddenly/ˈsʌdənli/
đột nhiên
sue/su/
kiện, khởi kiện
suffer/ˈsʌfɚ/
chịu đựng, đau khổ
sufficient/səˈfɪʃənt/
đủ, đầy đủ
sugar/ˈʃʊɡɚ/
đường
suggest/səˈdʒɛst/
đề xuất, gợi ý
suggestion/səˈdʒɛstʃən/
gợi ý, đề xuất
suit/sut/
bộ com-lê; phù hợp với
suitable/ˈsutəbəl/
phù hợp, thích hợp
suitcase/ˈsutˌkeɪs/
va-li
suite/swit/
phòng suite (dãy phòng) ; bộ phần mềm
sum/sʌm/
tổng số; khoản tiền
summarize/ˈsʌmɚˌaɪz/
tóm tắt
summary/ˈsʌmɚi/
bản tóm tắt
summer/ˈsʌmɚ/
mùa hè
sun/sʌn/
mặt trời, ánh nắng
sunny/ˈsʌni/
nhiều nắng
sunscreen/sənˈskrin/
kem chống nắng
sunshine/ˈsʌnˌʃaɪn/
ánh nắng
superb/sʊˈpɝb/
tuyệt vời, xuất sắc
superior/suˈpɪriɚ/
vượt trội, cấp trên
supermarket/ˈsupɚˌmɑrkɪt/
siêu thị
supervise/ˈsuːpərvaɪz/
Giám sát, quản lý và theo dõi công việc của cấp dưới
supervisor/ˈsupɚˌvaɪzɚ/
người giám sát, cấp trên trực tiếp
supplement/ˈsʌpləmənt/
phần bổ sung; thực phẩm chức năng
supplier/səˈplaɪɚ/
nhà cung cấp
supply/səˈplaɪ/
nguồn cung cấp; cung cấp
support/səˈpɔrt/
sự hỗ trợ; hỗ trợ, ủng hộ
supporter/səˈpɔrtɚ/
người ủng hộ
suppose/səˈpoʊz/
cho rằng, giả sử
sure/ʃʊr/
chắc chắn
surely/ˈʃʊrli/
chắc chắn là, hẳn là
surf/sɝf/
lướt sóng; lướt web
surface/ˈsɝfəs/
bề mặt
surgery/ˈsɝdʒɚi/
ca phẫu thuật
surplus/ˈsɜːrpləs/
Số thặng dư, phần dôi dư vượt quá nhu cầu; (adj) dư thừa
surprise/sɚˈpraɪz/
sự ngạc nhiên; làm ngạc nhiên
surprisingly/sɚˈpraɪzɪŋli/
một cách đáng ngạc nhiên
surround/sɚˈaʊnd/
bao quanh
survey/ˈsɜːrveɪ/
Cuộc điều tra khảo sát ý kiến; (v) tiến hành khảo sát nghiên cứu
survival/sɚˈvaɪvəl/
sự sống sót, sự tồn tại
survive/sɚˈvaɪv/
sống sót, tồn tại
suspect/səˈspɛkt/
nghi ngờ; nghi phạm
suspend/səˈspɛnd/
đình chỉ, tạm ngừng
suspicious/səˈspɪʃəs/
đáng ngờ, khả nghi
sustain/səˈsteɪn/
duy trì; chịu đựng
swear/swɛr/
thề; chửi thề
sweater/ˈswɛtɚ/
áo len
sweep/swip/
quét (nhà, sàn)
sweet/swit/
ngọt
swim/swɪm/
bơi
swing/swɪŋ/
đu đưa, lắc lư; sự dao động
switch/swɪtʃ/
chuyển đổi; công tắc
symbol/ˈsɪmbəl/
biểu tượng; ký hiệu
symptom/ˈsɪmptəm/
triệu chứng
system/ˈsɪstəm/
hệ thống