← Từ vựng A–Z

Từ vựng bắt đầu bằng chữ R

race/reɪs/ nounNền tảngNháp cuộc đua; chủng tộc racial/ˈreɪʃəl/ adjectiveMục tiêuNháp thuộc chủng tộc rack/ræk/ nounMục tiêuNháp giá, kệ để đồ radical/ˈrædəkəl/ adjectiveMục tiêuNháp triệt để, căn bản; cực đoan radio/ˈreɪdiˌoʊ/ nounCốt lõiNháp đài phát thanh, radio rail/reɪl/ nounMục tiêuNháp đường ray; đường sắt railway/ˈreɪlˌweɪ/ nounNâng caoNháp đường sắt rain/reɪn/ nounCốt lõiNháp mưa raincoat/ˈreɪnˌkoʊt/ nounNâng caoNháp áo mưa rainfall/ˈreɪnˌfɔl/ nounNâng caoNháp lượng mưa rainy/ˈreɪni/ adjectiveCốt lõiNháp có mưa, mưa nhiều raise/reɪz/ verbNền tảngNháp tăng lên; nâng lên; gây quỹ random/ˈrændəm/ adjectiveMục tiêuNháp ngẫu nhiên range/reɪndʒ/ nounNền tảngNháp phạm vi; dải sản phẩm rank/ræŋk/ noun, verbCốt lõiNháp cấp bậc; xếp hạng rapid/ˈræpəd/ adjectiveMục tiêuNháp nhanh chóng rapidly/ˈræpədli/ adverbCốt lõiNháp nhanh chóng rare/rɛr/ adjectiveCốt lõiNháp hiếm, ít có rarely/ˈrɛrli/ adverbMục tiêuNháp hiếm khi rat/ræt/ nounMục tiêuNháp con chuột (cỡ lớn) rate/reɪt/ noun, verbNền tảngNháp mức giá, tỷ lệ; đánh giá rather/ˈræðɚ/ adverbNền tảngNháp khá; hơn là (rather than) ratio/ˈreɪʃiˌoʊ/ nounMục tiêuNháp tỷ lệ raw/rɑ/ adjectiveMục tiêuNháp thô, sống, chưa qua chế biến ray/reɪ/ nounNâng caoNháp tia (sáng, nắng) reach/ritʃ/ verbNền tảngNháp đạt đến; liên lạc được; với tới react/riˈækt/ verbMục tiêuNháp phản ứng reaction/riˈækʃən/ nounCốt lõiNháp phản ứng read/rɛd/ verbNền tảngNháp đọc reader/ˈridɚ/ nounCốt lõiNháp độc giả, người đọc ready/ˈrɛdi/ adjectiveNền tảngNháp sẵn sàng real/ril/ adjectiveNền tảngNháp thật, thực tế realistic/ˌriəˈlɪstɪk/ adjectiveCốt lõiNháp thực tế, khả thi reality/ˌriˈæləˌti/ nounCốt lõiNháp thực tế, thực tại realize/ˈriəˌlaɪz/ verbNền tảngNháp nhận ra; thực hiện được really/ˈrɪli/ adverbNền tảngNháp thật sự, thực sự realtor/ˈriəltɚ/ nounMục tiêuNháp nhà môi giới bất động sản rear/rɪr/ noun, adjectiveMục tiêuNháp phía sau; ở phía sau rearrange/ˌriɚˈeɪndʒ/ verbMục tiêuNháp sắp xếp lại reason/ˈrizən/ nounNền tảngNháp lý do, nguyên nhân reasonable/ˈrizənəbəl/ adjectiveCốt lõiNháp hợp lý, phải chăng reasonably/ˈrizənəbli/ adverbMục tiêuNháp một cách hợp lý; khá reassure/ˌriəˈʃʊr/ verbNâng caoNháp trấn an, làm yên lòng rebate/ˈriˌbeɪt/ nounNâng caoNháp khoản hoàn tiền, chiết khấu sau mua recall/rɪˈkɔːl/ verb, nounMục tiêu Thu hồi sản phẩm bị lỗi trên thị trường; (v) triệu hồi sản phẩm về nhà máy receipt/rɪˈsiːt/ nounCốt lõi Hóa đơn mua hàng, biên lai thanh toán receive/rəˈsiv/ verbNền tảngNháp nhận, nhận được recent/ˈrisənt/ adjectiveNền tảngNháp gần đây, mới đây recently/ˈrisəntli/ adverbNền tảngNháp gần đây reception/rɪˈsɛpʃən/ nounCốt lõiNháp quầy lễ tân; buổi chiêu đãi receptionist/rɪˈsɛpʃənɪst/ nounCốt lõiNháp nhân viên lễ tân recession/rɪˈsɛʃən/ nounNâng caoNháp suy thoái kinh tế recipe/ˈrɛsəpi/ nounCốt lõiNháp công thức nấu ăn recipient/rəˈsɪpiənt/ nounCốt lõiNháp người nhận reckon/ˈrɛkən/ verbMục tiêuNháp cho rằng, nghĩ rằng (khẩu ngữ); tính toán recognition/ˌrɛkəɡˈnɪʃən/ nounMục tiêuNháp sự công nhận, ghi nhận recognize/ˈrɛkəɡˌnaɪz/ verbNền tảngNháp nhận ra; ghi nhận recommend/ˌrɛkəˈmɛnd/ verbCốt lõiNháp đề nghị, giới thiệu recommendation/ˌrɛkəmənˈdeɪʃən/ nounCốt lõiNháp lời giới thiệu, đề xuất reconsider/ˌrikənˈsɪdɚ/ verbNâng caoNháp xem xét lại, cân nhắc lại record/rəˈkɔrd/ noun, verbNền tảngNháp hồ sơ, bản ghi; ghi lại recover/rɪˈkʌvɚ/ verbCốt lõiNháp hồi phục, lấy lại recovery/rɪˈkʌvri/ nounMục tiêuNháp sự hồi phục recreation/ˌrɛkriˈeɪʃən/ nounMục tiêuNháp sự giải trí, hoạt động vui chơi recreational/ˌrɛkriˈeɪʃənəl/ adjectiveMục tiêuNháp thuộc giải trí, vui chơi recruit/rɪˈkruːt/ verb, nounCốt lõi Tuyển dụng nhân sự mới / Tân binh, nhân viên mới tuyển recruiter/rɪˈkrutɚ/ nounMục tiêuNháp nhà tuyển dụng, chuyên viên tuyển dụng recruitment/rəˈkrutmənt/ nounMục tiêuNháp việc tuyển dụng recur/rɪˈkɝ/ verbNâng caoNháp tái diễn, lặp lại recycle/riˈsaɪkəl/ verbCốt lõiNháp tái chế red/rɛd/ adjectiveNền tảngNháp màu đỏ redecorate/riˈdɛkɚˌeɪt/ verbNâng caoNháp trang trí lại, sơn sửa lại redeem/rɪˈdiːm/ verbMục tiêu Quy đổi phiếu thưởng, mã giảm giá hoặc điểm tích lũy thành quà/tiền mặt redesign/ˌridɪˈzaɪn/ verb, nounNâng caoNháp thiết kế lại reduce/rəˈdus/ verbNền tảngNháp giảm, cắt giảm reduction/rəˈdʌkʃən/ nounCốt lõiNháp sự giảm, cắt giảm refer/rəˈfɝ/ verbNền tảngNháp đề cập, tham khảo, giới thiệu referee/ˌrɛfɚˈi/ nounMục tiêuNháp trọng tài reference/ˈrefrəns/ nounMục tiêu Thư giới thiệu, người xác nhận tham chiếu lý lịch ứng viên referral/rɪˈfɝəl/ nounMục tiêuNháp sự giới thiệu, thư giới thiệu refinery/rɪˈfaɪnɚi/ nounNâng caoNháp nhà máy lọc (dầu, đường) reflect/rɪˈflɛkt/ verbNền tảngNháp phản ánh; suy ngẫm reflection/rɪˈflɛkʃən/ nounMục tiêuNháp sự phản chiếu; sự suy ngẫm reflexive/rəˈflɛksɪv/ adjectiveNâng caoNháp phản thân (ngữ pháp); mang tính phản xạ reform/rəˈfɔrm/ noun, verbCốt lõiNháp cải cách refresh/rɪˈfrɛʃ/ verbNâng caoNháp làm mới, làm tươi lại refreshment/rəˈfrɛʃmənt/ nounCốt lõiNháp đồ ăn nhẹ và nước uống refrigerator/rəˈfrɪdʒɚˌeɪtɚ/ nounCốt lõiNháp tủ lạnh refugee/ˈrɛfjudʒi/ nounMục tiêuNháp người tị nạn refund/ˈriːfʌnd/ noun, verbCốt lõi Tiền hoàn trả / Hoàn tiền lại cho khách hàng refundable/rɪˈfʌndəbəl/ adjectiveNâng caoNháp có thể hoàn tiền refurbish/ˌriːˈfɜːrbɪʃ/ verbMục tiêu Tân trang, trang trí lại nội thất hoặc sơn sửa làm mới phòng ốc refuse/rəˈfjuz/ verbCốt lõiNháp từ chối regard/rɪˈɡɑrd/ verb, nounNền tảngNháp xem như, coi là; sự quan tâm regardless/rəˈɡɑrdləs/ adverbMục tiêuNháp bất chấp, bất kể region/ˈridʒən/ nounNền tảngNháp vùng, khu vực regional/ˈridʒənəl/ adjectiveCốt lõiNháp thuộc khu vực, vùng register/ˈrɛdʒɪstɚ/ verb, nounCốt lõiNháp đăng ký; sổ đăng ký registration/ˌrɛdʒɪˈstreɪʃən/ nounMục tiêuNháp sự đăng ký regret/rəˈɡrɛt/ verb, nounMục tiêuNháp tiếc, hối tiếc regular/ˈrɛɡjəlɚ/ adjectiveCốt lõiNháp thường xuyên, đều đặn regularly/ˈrɛɡjəlɚli/ adverbMục tiêuNháp thường xuyên, đều đặn regulate/ˈrɛɡjəˌleɪt/ verbMục tiêuNháp điều chỉnh, quản lý bằng quy định regulation/ˌreɡjuˈleɪʃn/ nounCốt lõi Quy định, quy chế chính thức do cơ quan quản lý hoặc ban giám đốc ban hành rehearsal/rɪˈhɝsəl/ nounNâng caoNháp buổi diễn tập, buổi tập dượt rehearse/riˈhɝs/ verbMục tiêuNháp diễn tập, tập dượt reimburse/ˌriɪmˈbɝs/ verbCốt lõiNháp hoàn trả (chi phí) reimbursement/ˌriːɪmˈbɜːrsmənt/ nounMục tiêu Khoản hoàn trả chi phí công tác hoặc thanh toán bồi hoàn số tiền đã ứng trước reinforce/ˌriɪnˈfɔrs/ verbMục tiêuNháp củng cố, tăng cường reject/rɪˈdʒekt/ verbCốt lõi Từ chối, bác bỏ (đơn xin việc, đề xuất, sản phẩm lỗi) relate/rɪˈleɪt/ verbNền tảngNháp liên quan đến relation/riˈleɪʃən/ nounNền tảngNháp mối quan hệ, sự liên quan relationship/riˈleɪʃənˌʃɪp/ nounNền tảngNháp mối quan hệ relative/ˈrɛlətɪv/ noun, adjectiveCốt lõiNháp họ hàng, người thân; tương đối relatively/ˈrɛlətɪvli/ adverbCốt lõiNháp tương đối relax/rɪˈlæks/ verbCốt lõiNháp thư giãn relaxation/ˌrilækˈseɪʃən/ nounNâng caoNháp sự thư giãn, sự nghỉ ngơi release/riˈlis/ verb, nounNền tảngNháp phát hành; ra mắt; thả relevant/ˈrɛləvənt/ adjectiveCốt lõiNháp liên quan, thích hợp reliability/riˌlaɪəˈbɪləti/ nounNâng caoNháp độ tin cậy reliable/rɪˈlaɪəbəl/ adjectiveMục tiêuNháp đáng tin cậy relief/rɪˈlif/ nounCốt lõiNháp sự nhẹ nhõm; sự cứu trợ relieve/rɪˈliv/ verbMục tiêuNháp làm dịu, làm giảm bớt religion/rɪˈlɪdʒən/ nounCốt lõiNháp tôn giáo religious/rɪˈlɪdʒəs/ adjectiveCốt lõiNháp thuộc tôn giáo, sùng đạo relocate/ˌriˈloʊkeɪt/ verbCốt lõiNháp chuyển địa điểm, di dời relocation/ˌriˈloʊˈkeɪʃən/ nounNâng caoNháp sự chuyển địa điểm, di dời reluctant/rɪˈlʌktənt/ adjectiveNâng caoNháp miễn cưỡng, ngần ngại rely/rɪˈlaɪ/ verbCốt lõiNháp dựa vào, tin cậy remain/rɪˈmeɪn/ verbNền tảngNháp vẫn còn, duy trì; còn lại remainder/rɪˈmeɪndɚ/ nounMục tiêuNháp phần còn lại remark/rɪˈmɑrk/ noun, verbCốt lõiNháp nhận xét, lời phát biểu remarkable/rɪˈmɑrkəbəl/ adjectiveMục tiêuNháp đáng chú ý, phi thường remember/rɪˈmɛmbɚ/ verbNền tảngNháp nhớ, ghi nhớ remind/riˈmaɪnd/ verbCốt lõiNháp nhắc nhở reminder/riˈmaɪndɚ/ nounMục tiêuNháp lời nhắc, thư nhắc remodel/riˈmɑdəl/ verbMục tiêuNháp cải tạo, sửa sang lại remote/rɪˈmoʊt/ adjectiveMục tiêuNháp từ xa; xa xôi, hẻo lánh removal/rɪˈmuvəl/ nounMục tiêuNháp sự loại bỏ, việc dọn đi remove/riˈmuv/ verbCốt lõiNháp gỡ bỏ, loại bỏ remuneration/rɪˌmjuːnəˈreɪʃn/ nounNâng cao Khoản thù lao, tiền công và các đãi ngộ tài chính trả cho công việc renew/rɪˈnuː/ verbCốt lõi Gia hạn hợp đồng, đổi mới gói dịch vụ thuê bao hoặc giấy phép renewal/rɪˈnuəl/ nounCốt lõiNháp sự gia hạn, đổi mới renovate/ˈrenəveɪt/ verbCốt lõi Cải tạo, nâng cấp, tu bổ lại công trình nhà ở hoặc tòa nhà cũ renovation/ˌrɛnəˈveɪʃən/ nounCốt lõiNháp việc cải tạo, tu sửa renown/rɪˈnaʊn/ nounMục tiêuNháp danh tiếng, sự nổi tiếng rent/rɛnt/ noun, verbCốt lõiNháp tiền thuê; thuê rental/ˈrɛntəl/ noun, adjectiveCốt lõiNháp việc thuê; (thuộc) cho thuê renter/ˈrɛntɚ/ nounMục tiêuNháp người thuê (nhà, xe) reopen/riˈoʊpən/ verbMục tiêuNháp mở cửa lại repair/rɪˈpɛr/ verb, nounCốt lõiNháp sửa chữa repeat/rɪˈpit/ verbCốt lõiNháp lặp lại, nhắc lại repeatedly/rɪˈpitɪdli/ adverbMục tiêuNháp nhiều lần, lặp đi lặp lại repetition/ˌrɛpəˈtɪʃən/ nounNâng caoNháp sự lặp lại replace/ˌriˈpleɪs/ verbNền tảngNháp thay thế replacement/rɪˈpleɪsmənt/ nounCốt lõiNháp sự thay thế; vật thay thế reply/rɪˈplaɪ/ verb, nounCốt lõiNháp trả lời; câu trả lời report/rɪˈpɔːrt/ noun, verbNền tảngNháp Báo cáo; (động từ) báo cáo, thông báo lại reporter/rɪˈpɔrtɚ/ nounCốt lõiNháp phóng viên represent/ˌrɛprɪˈzɛnt/ verbNền tảngNháp đại diện; thể hiện representation/ˌrɛprəzɛnˈteɪʃən/ nounMục tiêuNháp sự đại diện; sự biểu diễn, hình ảnh representative/ˌrɛprəˈzɛntətɪv/ nounCốt lõiNháp người đại diện reproduce/ˌriprəˈdus/ verbNâng caoNháp sao chép, tái tạo reputation/ˌrɛpjəˈteɪʃən/ nounCốt lõiNháp danh tiếng request/rɪˈkwɛst/ noun, verbCốt lõiNháp yêu cầu require/ˌriˈkwaɪɚ/ verbNền tảngNháp yêu cầu, đòi hỏi requirement/rɪˈkwaɪərmənt/ nounCốt lõi Yêu cầu bắt buộc, tiêu chuẩn cần đáp ứng reschedule/ˌriːˈskedʒuːl/ verbCốt lõi Sắp xếp lại lịch hẹn, đổi lịch sang một mốc thời gian cụ thể khác rescue/ˈrɛskju/ verb, nounMục tiêuNháp giải cứu, cứu hộ research/riˈsɝtʃ/ nounNền tảngNháp nghiên cứu researcher/ˈrisɚtʃɚ/ nounCốt lõiNháp nhà nghiên cứu resemble/rɪˈzɛmbəl/ verbNâng caoNháp giống, trông giống reservation/ˌrezərˈveɪʃn/ nounCốt lõi Sự đặt trước chỗ ngồi, phòng khách sạn hoặc vé máy bay reserve/rɪˈzɝv/ verb, nounCốt lõiNháp đặt trước; dự trữ residence/ˈrɛzɪdəns/ nounNâng caoNháp nơi cư trú, nhà ở resident/ˈrɛzɪdənt/ nounCốt lõiNháp cư dân residential/ˌrɛzɪˈdɛnʃəl/ adjectiveMục tiêuNháp thuộc khu dân cư, để ở resign/rɪˈzaɪn/ verbCốt lõi Từ chức, nộp đơn xin nghỉ việc chủ động resignation/ˌrɛzəɡˈneɪʃən/ nounMục tiêuNháp sự từ chức, đơn xin thôi việc resist/rɪˈzɪst/ verbMục tiêuNháp chống lại, cưỡng lại resistance/rɪˈzɪstəns/ nounMục tiêuNháp sự phản đối, sự kháng cự resolution/ˌrɛzəˈluʃən/ nounCốt lõiNháp nghị quyết; sự giải quyết; độ phân giải resolve/rɪˈzɑːlv/ verbMục tiêu Giải quyết dứt điểm (vấn đề khó khăn, mâu thuẫn, khiếu nại) resort/rɪˈzɔrt/ nounMục tiêuNháp khu nghỉ dưỡng resource/ˈrisɔrs/ nounNền tảngNháp nguồn lực, tài nguyên respect/rɪˈspɛkt/ noun, verbNền tảngNháp sự tôn trọng; tôn trọng respectively/rɪˈspɛktɪvli/ adverbMục tiêuNháp lần lượt, tương ứng respond/rɪˈspɑnd/ verbCốt lõiNháp phản hồi, trả lời respondent/rɪˈspɑndənt/ nounCốt lõiNháp người trả lời (khảo sát) response/rɪˈspɑns/ nounNền tảngNháp phản hồi, câu trả lời responsibility/riˌspɑnsəˈbɪləti/ nounNền tảngNháp trách nhiệm responsible/riˈspɑnsəbəl/ adjectiveCốt lõiNháp chịu trách nhiệm rest/rɛst/ noun, verbNền tảngNháp sự nghỉ ngơi; phần còn lại restatement/riˈsteɪtmənt/ nounNâng caoNháp sự nhắc lại, sự phát biểu lại restaurant/ˈrɛstɚˌɑnt/ nounNền tảngNháp nhà hàng restore/rɪˈstɔr/ verbMục tiêuNháp khôi phục, phục hồi restrict/rɪˈstrɪkt/ verbMục tiêu Hạn chế, giới hạn quyền truy cập, số lượng hoặc phạm vi áp dụng restriction/riˈstrɪkʃən/ nounMục tiêuNháp sự hạn chế, quy định giới hạn restroom/ˈrɛˌstrum/ nounMục tiêuNháp nhà vệ sinh restructure/ˌriːˈstrʌktʃər/ verbNâng cao Tái cấu trúc tổ chức bộ máy, vận hành hoặc các khoản nợ tài chính result/rɪˈzʌlt/ noun, verbNền tảngNháp kết quả resume/rɪˈzum/ verbNâng caoNháp tiếp tục lại, bắt đầu lại résumé/ˈrezəmeɪ/ nounCốt lõi Sơ yếu lý lịch, hồ sơ tóm tắt kinh nghiệm làm việc (CV) retail/ˈriːteɪl/ noun, adjective, adverbCốt lõi Bán lẻ hàng hóa trực tiếp tới người tiêu dùng tại cửa hàng hoặc trực tuyến retailer/ˈriˌteɪlɚ/ nounCốt lõiNháp nhà bán lẻ retain/rɪˈteɪn/ verbCốt lõiNháp giữ lại, duy trì retire/rɪˈtaɪər/ verbCốt lõi Nghỉ hưu, kết thúc sự nghiệp lao động sau khi đủ tuổi retirement/riˈtaɪɚmənt/ nounMục tiêuNháp sự nghỉ hưu retreat/riˈtrit/ noun, verbNâng caoNháp kỳ nghỉ tập trung của nhóm; rút lui retrieve/rɪˈtriv/ verbNâng caoNháp lấy lại, truy xuất return/rɪˈtɝn/ verb, nounNền tảngNháp trả lại; quay lại; sự trả lại reunion/riˈunjən/ nounNâng caoNháp buổi họp mặt, sự đoàn tụ reveal/rɪˈvil/ verbCốt lõiNháp tiết lộ, cho thấy revenue/ˈrevənuː/ nounCốt lõi Doanh thu (tổng số tiền công ty thu về từ bán hàng/dịch vụ) reverse/rɪˈvɝs/ verb, nounMục tiêuNháp đảo ngược; mặt trái review/ˌriˈvju/ noun, verbNền tảngNháp xem xét; bài đánh giá reviewer/riˈvjuɚ/ nounMục tiêuNháp người đánh giá, người thẩm định revise/rɪˈvaɪz/ verbMục tiêuNháp sửa đổi, chỉnh sửa revision/riˈvɪʒən/ nounMục tiêuNháp bản sửa đổi, sự chỉnh sửa revolution/ˌrɛvəˈluʃən/ nounCốt lõiNháp cuộc cách mạng revolutionize/ˌrɛvəˈluʃəˌnaɪz/ verbNâng caoNháp cách mạng hóa, thay đổi hoàn toàn reward/rɪˈwɔrd/ noun, verbCốt lõiNháp phần thưởng; thưởng rewrite/riˈraɪt/ verbCốt lõiNháp viết lại rice/raɪs/ nounMục tiêuNháp gạo, cơm rich/rɪtʃ/ adjectiveCốt lõiNháp giàu có; phong phú rid/rɪd/ verbMục tiêuNháp loại bỏ (trong cụm get rid of) ride/raɪd/ noun, verbCốt lõiNháp chuyến đi (xe); cưỡi, đi (xe) rider/ˈraɪdɚ/ nounNâng caoNháp người đi (xe đạp, xe máy, ngựa); hành khách right/raɪt/ adjective, nounNền tảngNháp đúng; bên phải; quyền ring/rɪŋ/ verb, nounNền tảngNháp reo (chuông, điện thoại); chiếc nhẫn rise/raɪz/ verb, nounNền tảngNháp tăng lên; sự tăng risk/rɪsk/ nounNền tảngNháp rủi ro rival/ˈraɪvəl/ nounMục tiêuNháp đối thủ river/ˈrɪvɚ/ nounCốt lõiNháp con sông road/roʊd/ nounNền tảngNháp con đường rock/rɑk/ nounNền tảngNháp đá; nhạc rock role/roʊl/ nounNền tảngNháp vai trò roll/roʊl/ noun, verbCốt lõiNháp cuộn; lăn romantic/roʊˈmæntɪk/ adjectiveMục tiêuNháp lãng mạn roof/ruf/ nounMục tiêuNháp mái nhà room/rum/ nounNền tảngNháp phòng; chỗ trống root/rut/ nounCốt lõiNháp rễ; gốc rễ, nguyên nhân rose/roʊz/ nounMục tiêuNháp hoa hồng; (quá khứ của rise) đã tăng rough/rʌf/ adjectiveMục tiêuNháp gồ ghề; sơ bộ, đại khái roughly/ˈrʌfli/ adverbMục tiêuNháp khoảng, xấp xỉ round/raʊnd/ adjective, nounNền tảngNháp tròn; vòng, lượt route/rut/ nounCốt lõiNháp tuyến đường, lộ trình routine/ruˈtin/ noun, adjectiveMục tiêuNháp thói quen; công việc thường lệ row/roʊ/ nounCốt lõiNháp hàng (ghế), dãy royal/ˈrɔɪəl/ adjectiveMục tiêuNháp thuộc hoàng gia rubber/ˈrʌbɚ/ nounNâng caoNháp cao su rug/rʌɡ/ nounNâng caoNháp tấm thảm nhỏ ruin/ˈruən/ verbMục tiêuNháp làm hỏng, phá hủy rule/rul/ nounNền tảngNháp quy tắc, quy định rumor/ˈrumɚ/ nounMục tiêuNháp tin đồn run/rʌn/ verbNền tảngNháp chạy; điều hành, quản lý runner/ˈrʌnɚ/ nounMục tiêuNháp vận động viên chạy, người chạy bộ rural/ˈrʊrəl/ adjectiveCốt lõiNháp thuộc nông thôn rush/rʌʃ/ verb, nounCốt lõiNháp vội vã, gấp rút