Từ vựng bắt đầu bằng chữ R
race/reɪs/
cuộc đua; chủng tộc
racial/ˈreɪʃəl/
thuộc chủng tộc
rack/ræk/
giá, kệ để đồ
radical/ˈrædəkəl/
triệt để, căn bản; cực đoan
radio/ˈreɪdiˌoʊ/
đài phát thanh, radio
rail/reɪl/
đường ray; đường sắt
railway/ˈreɪlˌweɪ/
đường sắt
rain/reɪn/
mưa
raincoat/ˈreɪnˌkoʊt/
áo mưa
rainfall/ˈreɪnˌfɔl/
lượng mưa
rainy/ˈreɪni/
có mưa, mưa nhiều
raise/reɪz/
tăng lên; nâng lên; gây quỹ
random/ˈrændəm/
ngẫu nhiên
range/reɪndʒ/
phạm vi; dải sản phẩm
rank/ræŋk/
cấp bậc; xếp hạng
rapid/ˈræpəd/
nhanh chóng
rapidly/ˈræpədli/
nhanh chóng
rare/rɛr/
hiếm, ít có
rarely/ˈrɛrli/
hiếm khi
rat/ræt/
con chuột (cỡ lớn)
rate/reɪt/
mức giá, tỷ lệ; đánh giá
rather/ˈræðɚ/
khá; hơn là (rather than)
ratio/ˈreɪʃiˌoʊ/
tỷ lệ
raw/rɑ/
thô, sống, chưa qua chế biến
ray/reɪ/
tia (sáng, nắng)
reach/ritʃ/
đạt đến; liên lạc được; với tới
react/riˈækt/
phản ứng
reaction/riˈækʃən/
phản ứng
read/rɛd/
đọc
reader/ˈridɚ/
độc giả, người đọc
ready/ˈrɛdi/
sẵn sàng
real/ril/
thật, thực tế
realistic/ˌriəˈlɪstɪk/
thực tế, khả thi
reality/ˌriˈæləˌti/
thực tế, thực tại
realize/ˈriəˌlaɪz/
nhận ra; thực hiện được
really/ˈrɪli/
thật sự, thực sự
realtor/ˈriəltɚ/
nhà môi giới bất động sản
rear/rɪr/
phía sau; ở phía sau
rearrange/ˌriɚˈeɪndʒ/
sắp xếp lại
reason/ˈrizən/
lý do, nguyên nhân
reasonable/ˈrizənəbəl/
hợp lý, phải chăng
reasonably/ˈrizənəbli/
một cách hợp lý; khá
reassure/ˌriəˈʃʊr/
trấn an, làm yên lòng
rebate/ˈriˌbeɪt/
khoản hoàn tiền, chiết khấu sau mua
recall/rɪˈkɔːl/
Thu hồi sản phẩm bị lỗi trên thị trường; (v) triệu hồi sản phẩm về nhà máy
receipt/rɪˈsiːt/
Hóa đơn mua hàng, biên lai thanh toán
receive/rəˈsiv/
nhận, nhận được
recent/ˈrisənt/
gần đây, mới đây
recently/ˈrisəntli/
gần đây
reception/rɪˈsɛpʃən/
quầy lễ tân; buổi chiêu đãi
receptionist/rɪˈsɛpʃənɪst/
nhân viên lễ tân
recession/rɪˈsɛʃən/
suy thoái kinh tế
recipe/ˈrɛsəpi/
công thức nấu ăn
recipient/rəˈsɪpiənt/
người nhận
reckon/ˈrɛkən/
cho rằng, nghĩ rằng (khẩu ngữ); tính toán
recognition/ˌrɛkəɡˈnɪʃən/
sự công nhận, ghi nhận
recognize/ˈrɛkəɡˌnaɪz/
nhận ra; ghi nhận
recommend/ˌrɛkəˈmɛnd/
đề nghị, giới thiệu
recommendation/ˌrɛkəmənˈdeɪʃən/
lời giới thiệu, đề xuất
reconsider/ˌrikənˈsɪdɚ/
xem xét lại, cân nhắc lại
record/rəˈkɔrd/
hồ sơ, bản ghi; ghi lại
recover/rɪˈkʌvɚ/
hồi phục, lấy lại
recovery/rɪˈkʌvri/
sự hồi phục
recreation/ˌrɛkriˈeɪʃən/
sự giải trí, hoạt động vui chơi
recreational/ˌrɛkriˈeɪʃənəl/
thuộc giải trí, vui chơi
recruit/rɪˈkruːt/
Tuyển dụng nhân sự mới / Tân binh, nhân viên mới tuyển
recruiter/rɪˈkrutɚ/
nhà tuyển dụng, chuyên viên tuyển dụng
recruitment/rəˈkrutmənt/
việc tuyển dụng
recur/rɪˈkɝ/
tái diễn, lặp lại
recycle/riˈsaɪkəl/
tái chế
red/rɛd/
màu đỏ
redecorate/riˈdɛkɚˌeɪt/
trang trí lại, sơn sửa lại
redeem/rɪˈdiːm/
Quy đổi phiếu thưởng, mã giảm giá hoặc điểm tích lũy thành quà/tiền mặt
redesign/ˌridɪˈzaɪn/
thiết kế lại
reduce/rəˈdus/
giảm, cắt giảm
reduction/rəˈdʌkʃən/
sự giảm, cắt giảm
refer/rəˈfɝ/
đề cập, tham khảo, giới thiệu
referee/ˌrɛfɚˈi/
trọng tài
reference/ˈrefrəns/
Thư giới thiệu, người xác nhận tham chiếu lý lịch ứng viên
referral/rɪˈfɝəl/
sự giới thiệu, thư giới thiệu
refinery/rɪˈfaɪnɚi/
nhà máy lọc (dầu, đường)
reflect/rɪˈflɛkt/
phản ánh; suy ngẫm
reflection/rɪˈflɛkʃən/
sự phản chiếu; sự suy ngẫm
reflexive/rəˈflɛksɪv/
phản thân (ngữ pháp); mang tính phản xạ
reform/rəˈfɔrm/
cải cách
refresh/rɪˈfrɛʃ/
làm mới, làm tươi lại
refreshment/rəˈfrɛʃmənt/
đồ ăn nhẹ và nước uống
refrigerator/rəˈfrɪdʒɚˌeɪtɚ/
tủ lạnh
refugee/ˈrɛfjudʒi/
người tị nạn
refund/ˈriːfʌnd/
Tiền hoàn trả / Hoàn tiền lại cho khách hàng
refundable/rɪˈfʌndəbəl/
có thể hoàn tiền
refurbish/ˌriːˈfɜːrbɪʃ/
Tân trang, trang trí lại nội thất hoặc sơn sửa làm mới phòng ốc
refuse/rəˈfjuz/
từ chối
regard/rɪˈɡɑrd/
xem như, coi là; sự quan tâm
regardless/rəˈɡɑrdləs/
bất chấp, bất kể
region/ˈridʒən/
vùng, khu vực
regional/ˈridʒənəl/
thuộc khu vực, vùng
register/ˈrɛdʒɪstɚ/
đăng ký; sổ đăng ký
registration/ˌrɛdʒɪˈstreɪʃən/
sự đăng ký
regret/rəˈɡrɛt/
tiếc, hối tiếc
regular/ˈrɛɡjəlɚ/
thường xuyên, đều đặn
regularly/ˈrɛɡjəlɚli/
thường xuyên, đều đặn
regulate/ˈrɛɡjəˌleɪt/
điều chỉnh, quản lý bằng quy định
regulation/ˌreɡjuˈleɪʃn/
Quy định, quy chế chính thức do cơ quan quản lý hoặc ban giám đốc ban hành
rehearsal/rɪˈhɝsəl/
buổi diễn tập, buổi tập dượt
rehearse/riˈhɝs/
diễn tập, tập dượt
reimburse/ˌriɪmˈbɝs/
hoàn trả (chi phí)
reimbursement/ˌriːɪmˈbɜːrsmənt/
Khoản hoàn trả chi phí công tác hoặc thanh toán bồi hoàn số tiền đã ứng trước
reinforce/ˌriɪnˈfɔrs/
củng cố, tăng cường
reject/rɪˈdʒekt/
Từ chối, bác bỏ (đơn xin việc, đề xuất, sản phẩm lỗi)
relate/rɪˈleɪt/
liên quan đến
relation/riˈleɪʃən/
mối quan hệ, sự liên quan
relationship/riˈleɪʃənˌʃɪp/
mối quan hệ
relative/ˈrɛlətɪv/
họ hàng, người thân; tương đối
relatively/ˈrɛlətɪvli/
tương đối
relax/rɪˈlæks/
thư giãn
relaxation/ˌrilækˈseɪʃən/
sự thư giãn, sự nghỉ ngơi
release/riˈlis/
phát hành; ra mắt; thả
relevant/ˈrɛləvənt/
liên quan, thích hợp
reliability/riˌlaɪəˈbɪləti/
độ tin cậy
reliable/rɪˈlaɪəbəl/
đáng tin cậy
relief/rɪˈlif/
sự nhẹ nhõm; sự cứu trợ
relieve/rɪˈliv/
làm dịu, làm giảm bớt
religion/rɪˈlɪdʒən/
tôn giáo
religious/rɪˈlɪdʒəs/
thuộc tôn giáo, sùng đạo
relocate/ˌriˈloʊkeɪt/
chuyển địa điểm, di dời
relocation/ˌriˈloʊˈkeɪʃən/
sự chuyển địa điểm, di dời
reluctant/rɪˈlʌktənt/
miễn cưỡng, ngần ngại
rely/rɪˈlaɪ/
dựa vào, tin cậy
remain/rɪˈmeɪn/
vẫn còn, duy trì; còn lại
remainder/rɪˈmeɪndɚ/
phần còn lại
remark/rɪˈmɑrk/
nhận xét, lời phát biểu
remarkable/rɪˈmɑrkəbəl/
đáng chú ý, phi thường
remember/rɪˈmɛmbɚ/
nhớ, ghi nhớ
remind/riˈmaɪnd/
nhắc nhở
reminder/riˈmaɪndɚ/
lời nhắc, thư nhắc
remodel/riˈmɑdəl/
cải tạo, sửa sang lại
remote/rɪˈmoʊt/
từ xa; xa xôi, hẻo lánh
removal/rɪˈmuvəl/
sự loại bỏ, việc dọn đi
remove/riˈmuv/
gỡ bỏ, loại bỏ
remuneration/rɪˌmjuːnəˈreɪʃn/
Khoản thù lao, tiền công và các đãi ngộ tài chính trả cho công việc
renew/rɪˈnuː/
Gia hạn hợp đồng, đổi mới gói dịch vụ thuê bao hoặc giấy phép
renewal/rɪˈnuəl/
sự gia hạn, đổi mới
renovate/ˈrenəveɪt/
Cải tạo, nâng cấp, tu bổ lại công trình nhà ở hoặc tòa nhà cũ
renovation/ˌrɛnəˈveɪʃən/
việc cải tạo, tu sửa
renown/rɪˈnaʊn/
danh tiếng, sự nổi tiếng
rent/rɛnt/
tiền thuê; thuê
rental/ˈrɛntəl/
việc thuê; (thuộc) cho thuê
renter/ˈrɛntɚ/
người thuê (nhà, xe)
reopen/riˈoʊpən/
mở cửa lại
repair/rɪˈpɛr/
sửa chữa
repeat/rɪˈpit/
lặp lại, nhắc lại
repeatedly/rɪˈpitɪdli/
nhiều lần, lặp đi lặp lại
repetition/ˌrɛpəˈtɪʃən/
sự lặp lại
replace/ˌriˈpleɪs/
thay thế
replacement/rɪˈpleɪsmənt/
sự thay thế; vật thay thế
reply/rɪˈplaɪ/
trả lời; câu trả lời
report/rɪˈpɔːrt/
Báo cáo; (động từ) báo cáo, thông báo lại
reporter/rɪˈpɔrtɚ/
phóng viên
represent/ˌrɛprɪˈzɛnt/
đại diện; thể hiện
representation/ˌrɛprəzɛnˈteɪʃən/
sự đại diện; sự biểu diễn, hình ảnh
representative/ˌrɛprəˈzɛntətɪv/
người đại diện
reproduce/ˌriprəˈdus/
sao chép, tái tạo
reputation/ˌrɛpjəˈteɪʃən/
danh tiếng
request/rɪˈkwɛst/
yêu cầu
require/ˌriˈkwaɪɚ/
yêu cầu, đòi hỏi
requirement/rɪˈkwaɪərmənt/
Yêu cầu bắt buộc, tiêu chuẩn cần đáp ứng
reschedule/ˌriːˈskedʒuːl/
Sắp xếp lại lịch hẹn, đổi lịch sang một mốc thời gian cụ thể khác
rescue/ˈrɛskju/
giải cứu, cứu hộ
research/riˈsɝtʃ/
nghiên cứu
researcher/ˈrisɚtʃɚ/
nhà nghiên cứu
resemble/rɪˈzɛmbəl/
giống, trông giống
reservation/ˌrezərˈveɪʃn/
Sự đặt trước chỗ ngồi, phòng khách sạn hoặc vé máy bay
reserve/rɪˈzɝv/
đặt trước; dự trữ
residence/ˈrɛzɪdəns/
nơi cư trú, nhà ở
resident/ˈrɛzɪdənt/
cư dân
residential/ˌrɛzɪˈdɛnʃəl/
thuộc khu dân cư, để ở
resign/rɪˈzaɪn/
Từ chức, nộp đơn xin nghỉ việc chủ động
resignation/ˌrɛzəɡˈneɪʃən/
sự từ chức, đơn xin thôi việc
resist/rɪˈzɪst/
chống lại, cưỡng lại
resistance/rɪˈzɪstəns/
sự phản đối, sự kháng cự
resolution/ˌrɛzəˈluʃən/
nghị quyết; sự giải quyết; độ phân giải
resolve/rɪˈzɑːlv/
Giải quyết dứt điểm (vấn đề khó khăn, mâu thuẫn, khiếu nại)
resort/rɪˈzɔrt/
khu nghỉ dưỡng
resource/ˈrisɔrs/
nguồn lực, tài nguyên
respect/rɪˈspɛkt/
sự tôn trọng; tôn trọng
respectively/rɪˈspɛktɪvli/
lần lượt, tương ứng
respond/rɪˈspɑnd/
phản hồi, trả lời
respondent/rɪˈspɑndənt/
người trả lời (khảo sát)
response/rɪˈspɑns/
phản hồi, câu trả lời
responsibility/riˌspɑnsəˈbɪləti/
trách nhiệm
responsible/riˈspɑnsəbəl/
chịu trách nhiệm
rest/rɛst/
sự nghỉ ngơi; phần còn lại
restatement/riˈsteɪtmənt/
sự nhắc lại, sự phát biểu lại
restaurant/ˈrɛstɚˌɑnt/
nhà hàng
restore/rɪˈstɔr/
khôi phục, phục hồi
restrict/rɪˈstrɪkt/
Hạn chế, giới hạn quyền truy cập, số lượng hoặc phạm vi áp dụng
restriction/riˈstrɪkʃən/
sự hạn chế, quy định giới hạn
restroom/ˈrɛˌstrum/
nhà vệ sinh
restructure/ˌriːˈstrʌktʃər/
Tái cấu trúc tổ chức bộ máy, vận hành hoặc các khoản nợ tài chính
result/rɪˈzʌlt/
kết quả
resume/rɪˈzum/
tiếp tục lại, bắt đầu lại
résumé/ˈrezəmeɪ/
Sơ yếu lý lịch, hồ sơ tóm tắt kinh nghiệm làm việc (CV)
retail/ˈriːteɪl/
Bán lẻ hàng hóa trực tiếp tới người tiêu dùng tại cửa hàng hoặc trực tuyến
retailer/ˈriˌteɪlɚ/
nhà bán lẻ
retain/rɪˈteɪn/
giữ lại, duy trì
retire/rɪˈtaɪər/
Nghỉ hưu, kết thúc sự nghiệp lao động sau khi đủ tuổi
retirement/riˈtaɪɚmənt/
sự nghỉ hưu
retreat/riˈtrit/
kỳ nghỉ tập trung của nhóm; rút lui
retrieve/rɪˈtriv/
lấy lại, truy xuất
return/rɪˈtɝn/
trả lại; quay lại; sự trả lại
reunion/riˈunjən/
buổi họp mặt, sự đoàn tụ
reveal/rɪˈvil/
tiết lộ, cho thấy
revenue/ˈrevənuː/
Doanh thu (tổng số tiền công ty thu về từ bán hàng/dịch vụ)
reverse/rɪˈvɝs/
đảo ngược; mặt trái
review/ˌriˈvju/
xem xét; bài đánh giá
reviewer/riˈvjuɚ/
người đánh giá, người thẩm định
revise/rɪˈvaɪz/
sửa đổi, chỉnh sửa
revision/riˈvɪʒən/
bản sửa đổi, sự chỉnh sửa
revolution/ˌrɛvəˈluʃən/
cuộc cách mạng
revolutionize/ˌrɛvəˈluʃəˌnaɪz/
cách mạng hóa, thay đổi hoàn toàn
reward/rɪˈwɔrd/
phần thưởng; thưởng
rewrite/riˈraɪt/
viết lại
rice/raɪs/
gạo, cơm
rich/rɪtʃ/
giàu có; phong phú
rid/rɪd/
loại bỏ (trong cụm get rid of)
ride/raɪd/
chuyến đi (xe); cưỡi, đi (xe)
rider/ˈraɪdɚ/
người đi (xe đạp, xe máy, ngựa); hành khách
right/raɪt/
đúng; bên phải; quyền
ring/rɪŋ/
reo (chuông, điện thoại); chiếc nhẫn
rise/raɪz/
tăng lên; sự tăng
risk/rɪsk/
rủi ro
rival/ˈraɪvəl/
đối thủ
river/ˈrɪvɚ/
con sông
road/roʊd/
con đường
rock/rɑk/
đá; nhạc rock
role/roʊl/
vai trò
roll/roʊl/
cuộn; lăn
romantic/roʊˈmæntɪk/
lãng mạn
roof/ruf/
mái nhà
room/rum/
phòng; chỗ trống
root/rut/
rễ; gốc rễ, nguyên nhân
rose/roʊz/
hoa hồng; (quá khứ của rise) đã tăng
rough/rʌf/
gồ ghề; sơ bộ, đại khái
roughly/ˈrʌfli/
khoảng, xấp xỉ
round/raʊnd/
tròn; vòng, lượt
route/rut/
tuyến đường, lộ trình
routine/ruˈtin/
thói quen; công việc thường lệ
row/roʊ/
hàng (ghế), dãy
royal/ˈrɔɪəl/
thuộc hoàng gia
rubber/ˈrʌbɚ/
cao su
rug/rʌɡ/
tấm thảm nhỏ
ruin/ˈruən/
làm hỏng, phá hủy
rule/rul/
quy tắc, quy định
rumor/ˈrumɚ/
tin đồn
run/rʌn/
chạy; điều hành, quản lý
runner/ˈrʌnɚ/
vận động viên chạy, người chạy bộ
rural/ˈrʊrəl/
thuộc nông thôn
rush/rʌʃ/
vội vã, gấp rút