Từ vựng bắt đầu bằng chữ P
pace/peɪs/
tốc độ, nhịp độ
pack/pæk/
đóng gói, xếp đồ
package/ˈpækədʒ/
gói hàng, bưu kiện
packet/ˈpækət/
gói nhỏ, xấp tài liệu
pad/pæd/
tập giấy, xấp giấy ghi chú
page/peɪdʒ/
trang (giấy, web)
pain/peɪn/
cơn đau
paint/peɪnt/
sơn; sơn (tường)
painter/ˈpeɪntɚ/
thợ sơn; họa sĩ
pair/pɛr/
một cặp, một đôi
pale/peɪl/
nhợt nhạt, nhạt màu
pamphlet/ˈpæmflət/
tờ rơi, sách mỏng
pan/pæn/
cái chảo, xoong
panel/ˈpænəl/
ban hội đồng; bảng, tấm
panic/ˈpænɪk/
sự hoảng loạn
pant/pænt/
quần dài (thường dùng số nhiều: pants)
paper/ˈpeɪpɚ/
giấy; bài báo, tài liệu
paperback/ˈpeɪpɚˌbæk/
sách bìa mềm
paperwork/ˈpeɪpɚˌwɝk/
giấy tờ, công việc giấy tờ
parade/pɚˈeɪd/
cuộc diễu hành
paragraph/ˈpærəˌɡræf/
đoạn văn
paralegal/ˌpɛrəˈliɡəl/
trợ lý luật sư
parallel/ˈpɛrəˌlɛl/
song song; sự tương đồng
paraphrase/ˈpɛrəˌfreɪz/
diễn đạt lại bằng lời khác
parcel/ˈpɑrsəl/
bưu kiện, gói hàng
parent/ˈpɛrənt/
cha hoặc mẹ, phụ huynh
park/pɑrk/
công viên; đậu xe
part/pɑrt/
phần, bộ phận
partial/ˈpɑrʃəl/
một phần, không toàn bộ
partially/ˈpɑrʃəli/
một phần, không hoàn toàn
participant/pɑrˈtɪsəpənt/
người tham gia
participate/pɑrˈtɪsəˌpeɪt/
tham gia
participation/pɑrˌtɪsəˈpeɪʃən/
sự tham gia
particular/pɚˈtɪkjəlɚ/
cụ thể, đặc biệt
particularly/ˌpɑrˈtɪkjəlɚli/
đặc biệt, nhất là
partly/ˈpɑrtli/
một phần, phần nào
partner/ˈpɑrtnɚ/
đối tác
partnership/ˈpɑrtnɚˌʃɪp/
quan hệ đối tác, sự hợp tác
party/ˈpɑːrti/
Bên tham gia vào hợp đồng, thỏa thuận hoặc tranh chấp pháp lý
pass/pæs/
đi qua; chuyển cho; vượt qua
passage/ˈpæsədʒ/
đoạn văn; lối đi; sự trôi qua
passenger/ˈpæsəndʒɚ/
hành khách
passion/ˈpæʃən/
niềm đam mê
passport/ˈpæˌspɔrt/
hộ chiếu
password/ˈpæˌswɝd/
mật khẩu
past/pæst/
quá khứ; vừa qua
pasta/ˈpɑstə/
mì Ý
pastry/ˈpeɪstri/
bánh ngọt, bánh nướng
patent/ˈpætənt/
bằng sáng chế
path/pæθ/
lối đi; con đường
patience/ˈpeɪʃəns/
sự kiên nhẫn
patient/ˈpeɪʃənt/
bệnh nhân; kiên nhẫn
patron/ˈpeɪtrən/
Khách quen, người thường xuyên ghé thăm bảo tàng, nhà hàng, thư viện hoặc nhà hát
pattern/ˈpætɚn/
mẫu, khuôn mẫu, xu hướng
pause/pɔz/
tạm dừng; sự dừng lại
pay/peɪ/
trả tiền, thanh toán; tiền lương
payable/ˈpeɪəbəl/
phải trả, có thể thanh toán
paycheck/ˈpeɪˌtʃɛk/
phiếu lương, tiền lương
payment/ˈpeɪmənt/
Sự thanh toán; khoản tiền được trả
payroll/ˈpeɪˌroʊl/
bảng lương, hệ thống trả lương
peace/pis/
hòa bình, sự yên tĩnh
peak/pik/
đỉnh, cao điểm
pedestrian/pəˈdestriən/
Người đi bộ trên đường
peer/pɪr/
đồng nghiệp ngang hàng, người cùng trang lứa
pen/pɛn/
cây bút
penalize/ˈpɛnəˌlaɪz/
phạt, xử phạt
penalty/ˈpenəlti/
Hình phạt, mức tiền phạt do vi phạm hợp đồng hoặc không tuân thủ quy định
pension/ˈpenʃn/
Lương hưu, tiền trợ cấp hưu trí định kỳ
people/ˈpipəl/
mọi người, con người
pepper/ˈpɛpɚ/
hạt tiêu; ớt chuông
per/pɝ/
mỗi, trên mỗi
perceive/pɚˈsiv/
nhận thức, cảm nhận
percent/pɚˈsɛnt/
phần trăm
percentage/pɚˈsɛntədʒ/
tỷ lệ phần trăm
perception/pɚˈsɛpʃən/
nhận thức; cách nhìn nhận
perfect/pɚˈfɛkt/
hoàn hảo
perfectly/ˈpɝfəktli/
một cách hoàn hảo, hoàn toàn
perform/pɚˈfɔrm/
thực hiện, biểu diễn
performance/pɚˈfɔrməns/
hiệu suất; buổi biểu diễn
performer/pɚˈfɔrmɚ/
nghệ sĩ biểu diễn
perhaps/pɚˈhæps/
có lẽ, có thể
period/ˈpɪriəd/
giai đoạn, khoảng thời gian
periodical/ˌpɪriˈɑdɪkəl/
tạp chí, ấn phẩm định kỳ
periodically/ˌpiriˈɑdɪkəli/
định kỳ
permanent/ˈpɝmənənt/
lâu dài, vĩnh viễn, chính thức
permanently/ˈpɝmənəntli/
vĩnh viễn, lâu dài
permission/pɚˈmɪʃən/
sự cho phép
permit/pɚˈmɪt/
cho phép; giấy phép
person/ˈpɝsən/
người, cá nhân
personal/ˈpɝsɪnəl/
cá nhân, riêng tư
personality/ˌpɝsəˈnælɪti/
tính cách, cá tính
personalize/ˈpɝsənəˌlaɪz/
cá nhân hóa, làm theo yêu cầu riêng
personally/ˈpɝsənəli/
đích thân, cá nhân tôi
personnel/ˌpɝsəˈnɛl/
nhân sự, cán bộ nhân viên
perspective/pɚˈspɛktɪv/
quan điểm, góc nhìn
persuade/pɚˈsweɪd/
thuyết phục
pet/pɛt/
thú cưng
petition/pəˈtɪʃən/
đơn kiến nghị; kiến nghị
pharmaceutical/ˌfɑrməˈsutɪkəl/
thuộc dược phẩm; thuốc, dược phẩm
pharmacist/ˈfɑrməsɪst/
dược sĩ
pharmacy/ˈfɑrməsi/
hiệu thuốc
phase/feɪz/
giai đoạn
phenomenon/fəˈnɑməˌnɑn/
hiện tượng
philosophy/fəˈlɑsəfi/
triết lý; triết học
phone/foʊn/
điện thoại
photo/ˈfoʊˌtoʊ/
ảnh, bức ảnh
photocopier/ˈfoʊtoʊˌkɑpiɚ/
máy photocopy
photocopy/ˈfoʊtoʊˌkɑpi/
bản photocopy; sao chụp
photograph/ˈfoʊtəˌɡræf/
bức ảnh
photographer/fəˈtɑɡrəfɚ/
nhiếp ảnh gia
photography/fəˈtɑɡrəfi/
nhiếp ảnh
phrase/freɪz/
cụm từ
physical/ˈfɪzɪkəl/
thuộc về thể chất, vật lý
physician/fəˈzɪʃən/
bác sĩ
physics/ˈfɪzɪks/
vật lý học
piano/piˈænoʊ/
đàn pi-a-nô
pick/pɪk/
chọn; nhặt, hái
picnic/ˈpɪkˌnɪk/
buổi dã ngoại, picnic
picture/ˈpɪktʃɚ/
bức ảnh, bức tranh
pie/paɪ/
bánh nướng nhân (ngọt hoặc mặn)
piece/pis/
mảnh, miếng; một món
pig/pɪɡ/
con lợn, con heo
pile/paɪl/
đống, chồng
pill/pɪl/
viên thuốc
pillow/ˈpɪloʊ/
cái gối
pilot/ˈpaɪlət/
phi công; thí điểm
pink/pɪŋk/
màu hồng
pipe/paɪp/
ống dẫn
pitch/pɪtʃ/
bài chào hàng; chào bán
pizza/ˈpitsə/
bánh pizza
place/pleɪs/
nơi, địa điểm; đặt
placement/ˈpleɪsmənt/
việc bố trí, sắp xếp vị trí
plain/pleɪn/
đơn giản, trơn; rõ ràng
plan/plæn/
kế hoạch; lên kế hoạch
plane/pleɪn/
máy bay
planet/ˈplænət/
hành tinh
planner/ˈplænɚ/
người lập kế hoạch; sổ kế hoạch
plant/plænt/
Nhà máy, xí nghiệp sản xuất công nghiệp nặng hoặc nhà máy điện
plastic/ˈplæstɪk/
nhựa, bằng nhựa
plate/pleɪt/
cái đĩa
platform/ˈplætˌfɔrm/
sân ga; nền tảng
plausible/ˈplɔzəbəl/
có vẻ hợp lý, đáng tin
play/pleɪ/
chơi; biểu diễn; vở kịch
player/ˈpleɪɚ/
người chơi, cầu thủ; máy phát
pleasant/ˈplɛzənt/
dễ chịu, thú vị
please/pliz/
xin vui lòng; làm hài lòng
pleasure/ˈplɛʒɚ/
niềm vui, sự hài lòng
plenty/ˈplɛnti/
nhiều, dồi dào
plot/plɑt/
cốt truyện; mảnh đất
plow/plaʊ/
cái cày; cày (đất), ủi (tuyết)
plug/plʌɡ/
phích cắm; cắm điện
plumber/ˈplʌmɚ/
thợ sửa ống nước
plus/plʌs/
cộng với; điểm cộng
pocket/ˈpɑkət/
túi (áo, quần)
poem/ˈpoʊəm/
bài thơ
poet/ˈpoʊət/
nhà thơ
poetry/ˈpoʊətri/
thơ ca
point/pɔɪnt/
điểm; ý chính; chỉ ra
pole/poʊl/
cây cột, cực (địa lý, từ)
police/pəˈlis/
cảnh sát
policy/ˈpɑːləsi/
Chính sách, chủ trương nguyên tắc của công ty hoặc chính phủ
polish/ˈpɑlɪʃ/
đánh bóng; chất đánh bóng
polite/pəˈlaɪt/
lịch sự
political/pəˈlɪtəkəl/
thuộc chính trị
politician/ˌpɑləˈtɪʃən/
chính trị gia
politics/ˈpɑləˌtɪks/
chính trị
poll/poʊl/
cuộc thăm dò ý kiến
pollute/pəˈlut/
làm ô nhiễm
pollution/pəˈluʃən/
sự ô nhiễm
pool/pul/
hồ bơi
poor/pur/
nghèo; kém, tồi
poorly/ˈpurli/
kém, tồi tệ
pop/pɑp/
nổ bốp; nhạc pop
popcorn/ˈpɑpˌkɔrn/
bắp rang
popular/ˈpɑpjəlɚ/
phổ biến, được ưa chuộng
popularity/ˌpɑpjəˈlɛrəti/
sự phổ biến, độ yêu thích
population/ˌpɑpjəˈleɪʃən/
dân số
port/pɔrt/
cảng
portable/ˈpɔrtəbəl/
xách tay, di động được
portfolio/pɔːrtˈfoʊlioʊ/
Danh mục đầu tư tài chính; danh mục các sản phẩm / dịch vụ của công ty
portion/ˈpɔrʃən/
phần (ăn); một phần
portrait/ˈpɔrtrət/
bức chân dung
pose/poʊz/
đặt ra (vấn đề, câu hỏi); tạo dáng
position/pəˈzɪʃən/
vị trí, chức vụ
positive/ˈpɑzətɪv/
tích cực
possess/pəˈzɛs/
sở hữu, có
possession/pəˈzɛʃən/
tài sản, đồ đạc cá nhân; sự sở hữu
possibility/ˌpɑsəˈbɪləˌti/
khả năng
possible/ˈpɑsəbəl/
có thể, khả thi
possibly/ˈpɑsəbli/
có thể, có lẽ
post/poʊst/
đăng, niêm yết; chức vụ
postage/ˈpoʊstədʒ/
cước phí bưu điện, tem thư
postal/ˈpoʊstəl/
thuộc bưu điện
postcard/ˈpoʊstˌkɑrd/
bưu thiếp
poster/ˈpoʊstɚ/
áp phích
postpone/poʊstˈpoʊn/
Trì hoãn, tạm hoãn một sự kiện hoặc hoạt động đã lên kế hoạch
pot/pɑt/
cái nồi, cái ấm
potato/pəˈteɪˌtoʊ/
khoai tây
potential/pəˈtɛnʃəl/
tiềm năng; có khả năng
potentially/pəˈtɛnʃəli/
có khả năng, tiềm tàng
pottery/ˈpɑtɚi/
đồ gốm, nghề làm gốm
pound/paʊnd/
đồng bảng Anh; pound (đơn vị cân)
pour/pɔr/
rót, đổ
poverty/ˈpɑvɚti/
sự nghèo đói
power/ˈpaʊɚ/
quyền lực; điện, năng lượng
powerful/ˈpaʊɚfəl/
mạnh mẽ, có sức mạnh
practical/ˈpræktəkəl/
thiết thực, thực tế
practice/ˈpræktəs/
thực hành; thông lệ
praise/preɪz/
khen ngợi; lời khen
pray/preɪ/
cầu nguyện
precede/prɪˈsid/
đi trước, xảy ra trước
precise/prɪˈsaɪs/
chính xác, rõ ràng
precisely/prɪˈsaɪsli/
chính xác, đúng là
predict/prɪˈdɪkt/
dự đoán
prediction/priˈdɪkʃən/
sự dự đoán, dự báo
prefer/prəˈfɝ/
thích hơn, ưa chuộng
preference/ˈprɛfɚəns/
sự ưa thích, sở thích
pregnancy/ˈprɛɡnənsi/
thai kỳ, sự mang thai
pregnant/ˈprɛɡnənt/
mang thai
preliminary/prɪˈlɪməˌnɛri/
sơ bộ, mở đầu
premise/ˈprɛmɪs/
tiền đề; (số nhiều) khuôn viên, cơ sở
premises/ˈpremɪsɪz/
Khuôn viên, cơ sở mặt bằng kinh doanh (bao gồm đất đai và toàn bộ tòa nhà)
premium/ˈprimiəm/
phí bảo hiểm; cao cấp
preparation/ˌprɛpɚˈeɪʃən/
sự chuẩn bị
prepare/priˈpɛr/
chuẩn bị
prescribe/prəˈskraɪb/
kê đơn (thuốc)
prescription/prəˈskrɪpʃən/
đơn thuốc
presence/ˈprɛzəns/
sự có mặt, sự hiện diện
present/ˈprɛzənt/
trình bày, giới thiệu; hiện tại
presentation/ˌprɛzənˈteɪʃən/
bài thuyết trình
presenter/ˈprɛzəntɚ/
người thuyết trình
preserve/prəˈzɝv/
bảo tồn, giữ gìn
president/ˈprɛzəˌdɛnt/
chủ tịch, tổng thống
presidential/ˌprɛzəˈdɛnʃəl/
thuộc tổng thống, chủ tịch
press/prɛs/
nhấn, ấn; báo chí
pressure/ˈprɛʃɚ/
áp lực
prestigious/prɛˈstɪdʒəs/
có uy tín, danh giá
presumably/prəˈzuməbli/
có lẽ, chắc hẳn
pretend/priˈtɛnd/
giả vờ
pretty/ˈprɪti/
khá; xinh đẹp
prevent/prɪˈvɛnt/
ngăn ngừa, ngăn chặn
preview/ˈpriˌvju/
buổi xem trước; xem trước
previous/ˈpriviəs/
trước đó
previously/ˈpriviəsli/
trước đây, trước đó
price/praɪs/
Giá, giá cả của hàng hóa hoặc dịch vụ
pride/praɪd/
niềm tự hào
primarily/praɪˈmɛrəli/
chủ yếu, trước hết
primary/ˈpraɪˌmɛri/
chính, chủ yếu
prime/praɪm/
chính, hàng đầu, đắc địa
principal/ˈprɪnsəpəl/
chính, chủ yếu; hiệu trưởng
principle/ˈprɪnsəpəl/
nguyên tắc
print/prɪnt/
in
printer/ˈprɪntɚ/
máy in
prior/ˈpraɪɚ/
trước, có từ trước
priority/praɪˈɔrəti/
sự ưu tiên, việc ưu tiên
prison/ˈprɪzən/
nhà tù
prisoner/ˈprɪzənɚ/
tù nhân
private/ˈpraɪvət/
riêng tư, tư nhân
privilege/ˈprɪvlədʒ/
đặc quyền; vinh dự
prize/praɪz/
giải thưởng
pro/proʊ/
người chuyên nghiệp; ưu điểm (pros and cons)
probability/ˌprɑbəˈbɪləˌti/
xác suất, khả năng xảy ra
probable/ˈprɑbəbəl/
có khả năng xảy ra cao
probably/ˈprɑbəˌbli/
có lẽ, nhiều khả năng
problem/ˈprɑbləm/
vấn đề, sự cố
procedure/prəˈsiːdʒər/
Quy trình, thủ tục (các bước chính thức để thực hiện một việc)
proceed/prəˈsid/
tiếp tục, tiến hành
process/ˈprɑˌsɛs/
quy trình; xử lý
produce/prəˈdus/
sản xuất, tạo ra
producer/prəˈdusɚ/
nhà sản xuất
product/ˈprɑdəkt/
sản phẩm
production/prəˈdʌkʃən/
sự sản xuất
productive/prəˈdʌktɪv/
năng suất, hiệu quả
productivity/ˌproʊdəkˈtɪvəti/
năng suất
profession/prəˈfɛʃən/
nghề nghiệp, ngành nghề
professional/prəˈfɛʃənəl/
chuyên nghiệp; chuyên gia
professionally/prəˈfɛʃənəli/
một cách chuyên nghiệp
professor/prəˈfɛsɚ/
giáo sư
proficiency/prəˈfɪʃənsi/
trình độ thành thạo
profile/ˈproʊˌfaɪl/
hồ sơ cá nhân; tiểu sử tóm tắt
profit/ˈprɑːfɪt/
Lợi nhuận kinh doanh, tiền lãi thu được
profitable/ˈprɑfətəbəl/
có lợi nhuận, sinh lời
program/ˈproʊˌɡræm/
chương trình
programmer/ˈproʊˌɡræmɚ/
lập trình viên
progress/ˈprɑˌɡrɛs/
tiến độ, sự tiến triển
prohibit/prəˈhɪbɪt/
Cấm đoán tuyệt đối theo luật hoặc theo quy định chính thức
project/ˈprɑdʒɛkt/
dự án
projection/prəˈdʒɛkʃən/
sự dự báo, số liệu dự phóng
projector/prəˈdʒɛktɚ/
máy chiếu
prominent/ˈprɑmənənt/
nổi bật, có tiếng
promise/ˈprɑməs/
hứa; lời hứa
promote/prəˈmoʊt/
Thăng chức cho nhân viên / Quảng bá, tiếp thị sản phẩm
promotion/prəˈmoʊʃn/
Sự thăng chức, đề bạt lên vị trí công tác cao hơn trong công ty
promotional/prəˈmoʊʃənəl/
mang tính khuyến mãi, quảng bá
prompt/prɑmpt/
nhanh chóng, đúng giờ
promptly/ˈprɑmptli/
nhanh chóng, đúng giờ
proof/pruf/
bằng chứng, chứng cứ
proofread/ˈpruˌfrid/
đọc soát lỗi, hiệu đính
proper/ˈprɑpɚ/
đúng đắn, phù hợp
properly/ˈprɑpɚli/
một cách đúng đắn, đúng cách
property/ˈprɑpɚti/
tài sản, bất động sản
proportion/prəˈpɔrʃən/
tỷ lệ, phần
proposal/prəˈpoʊzəl/
bản đề xuất
propose/prəˈpoʊz/
đề xuất
prospect/ˈprɑspɛkt/
triển vọng, viễn cảnh
prospective/prəˈspɛktɪv/
tiềm năng, sắp tới
protect/prəˈtɛkt/
bảo vệ
protection/prəˈtɛkʃən/
sự bảo vệ
protective/prəˈtɛktɪv/
bảo hộ, có tính bảo vệ
protein/ˈproʊˌtin/
chất đạm, protein
protest/ˈproʊˌtɛst/
cuộc biểu tình; phản đối
proud/praʊd/
tự hào
prove/pruv/
chứng minh; tỏ ra
provide/prəˈvaɪd/
cung cấp
provider/prəˈvaɪdɚ/
nhà cung cấp (dịch vụ)
province/ˈprɑvəns/
tỉnh
provision/prəˈvɪʒn/
Điều khoản trong hợp đồng hoặc thỏa thuận pháp lý
psychological/ˌsaɪkəˈlɑdʒɪkəl/
thuộc tâm lý
pub/pʌb/
quán rượu, quán nhậu
public/ˈpʌblɪk/
công cộng; công chúng
publication/ˌpʌblɪˈkeɪʃən/
ấn phẩm; sự xuất bản
publicity/pəˈblɪsəti/
sự quảng bá, sự công khai
publicize/ˈpʌblɪsaɪz/
Quảng bá rộng rãi, công khai đưa tin trước công chúng
publish/ˈpʌblɪʃ/
xuất bản, công bố
publisher/ˈpʌblɪʃɚ/
nhà xuất bản
pull/pʊl/
kéo
pump/pʌmp/
máy bơm; bơm
punctual/ˈpʌŋktʃuəl/
đúng giờ
pupil/ˈpjupəl/
học sinh
purchase/ˈpɝtʃəs/
mua; việc mua hàng
purchaser/ˈpɝtʃəsɚ/
người mua
pure/pjʊr/
tinh khiết, nguyên chất
purpose/ˈpɝpəs/
mục đích
purse/pɝs/
ví nhỏ, túi xách tay của phụ nữ
purser/ˈpɝsɚ/
trưởng tiếp viên, nhân viên phụ trách hành khách (trên tàu, máy bay)
pursue/pɚˈsu/
theo đuổi
push/pʊʃ/
đẩy
put/pʊt/
đặt, để
puzzle/ˈpʌzəl/
trò chơi ghép hình, câu đố