Từ vựng bắt đầu bằng chữ O
o'clock/əˈklɑk/
giờ (chỉ giờ tròn)
object/ˈɑbdʒɛkt/
đồ vật, mục tiêu; phản đối
objective/əbˈdʒɛktɪv/
mục tiêu; khách quan
obligate/ˈɑbləˌɡeɪt/
bắt buộc, ràng buộc nghĩa vụ
obligation/ˌɑːblɪˈɡeɪʃn/
Nghĩa vụ pháp lý, bổn phận bắt buộc theo hợp đồng
oblige/əˈblaɪdʒ/
bắt buộc; giúp đỡ, làm vừa lòng
observation/ˌɑbzɚˈveɪʃən/
sự quan sát, nhận xét
observe/əbˈzɜːrv/
Tuân thủ, chấp hành (luật pháp, thỏa thuận); cử hành (ngày lễ kỷ niệm)
obtain/əbˈteɪn/
đạt được, có được
obvious/ˈɑbviəs/
rõ ràng, hiển nhiên
obviously/ˈɑbviəsli/
rõ ràng là, hiển nhiên
occasion/əˈkeɪʒən/
dịp, sự kiện
occasionally/əˈkeɪʒənəli/
thỉnh thoảng
occupancy/ˈɑːkjəpənsi/
Tỷ lệ lấp đầy phòng khách sạn hoặc mặt bằng tòa nhà; tình trạng sử dụng mặt bằng
occupant/ˈɑkjəpənt/
người ở, người sử dụng (nhà, phòng)
occupation/ˌɑkjəˈpeɪʃən/
nghề nghiệp
occupy/ˈɑkjəˌpaɪ/
chiếm, sử dụng (không gian); bận rộn
occur/əˈkɝ/
xảy ra
occurrence/əˈkɝəns/
sự việc xảy ra, tần suất xảy ra
ocean/ˈoʊʃən/
đại dương
odd/ɑd/
kỳ lạ; lẻ (số)
of/ʌv/
của, thuộc về; chỉ quan hệ sở hữu, thành phần
off/ɔf/
tắt; rời khỏi; nghỉ (không làm việc)
offense/əˈfɛns/
sự xúc phạm; hành vi phạm lỗi
offer/ˈɔfɚ/
đề nghị, cung cấp; lời đề nghị
office/ˈɑːfɪs/
Văn phòng, nơi làm việc của nhân viên công ty
officer/ˈɔfəsɚ/
viên chức, cán bộ, sĩ quan
official/əˈfɪʃəl/
chính thức; quan chức
officially/əˈfɪʃəli/
một cách chính thức
often/ˈɔfən/
thường, thường xuyên
oil/ɔɪl/
dầu
okay/ˌoʊˈkeɪ/
được, ổn, đồng ý
old/oʊld/
cũ; già; ... tuổi
omit/oʊˈmɪt/
bỏ sót, lược bỏ
on/ɑn/
trên, vào (chỉ vị trí hoặc ngày cụ thể)
once/wʌns/
một lần; khi, một khi
one/wʌn/
một (số 1); một người/vật nào đó
ongoing/ˈɑnˌɡoʊɪŋ/
đang diễn ra, liên tục
online/ˈɔnˌlaɪn/
trực tuyến
only/ˈoʊnli/
chỉ, duy nhất
onto/ˈɑntu/
lên trên, vào trên
open/ˈoʊpən/
mở; đang mở cửa
opera/ˈɑprə/
nhạc kịch opera
operate/ˈɑpɚˌeɪt/
vận hành, điều hành
operation/ˌɑpɚˈeɪʃən/
hoạt động, sự vận hành
operational/ˌɑpɚˈeɪʃənəl/
đang hoạt động; thuộc vận hành
operator/ˈɑpɚˌeɪtɚ/
người vận hành; tổng đài viên
opinion/əˈpɪnjən/
ý kiến, quan điểm
opponent/əˈpoʊnənt/
đối thủ, người phản đối
opportunity/ˌɑpɚˈtunəti/
cơ hội
oppose/əˈpoʊz/
phản đối
opposite/ˈɑpəzət/
đối diện; ngược lại
opposition/ˌɑpəˈzɪʃən/
sự phản đối, phe đối lập
opt/ɑpt/
chọn, lựa chọn
optimistic/ˌɑptəˈmɪstɪk/
lạc quan
option/ˈɑpʃən/
lựa chọn
optional/ˈɑpʃənəl/
tùy chọn, không bắt buộc
or/ɔr/
hoặc, hay
orange/ˈɔrəndʒ/
quả cam; màu cam
orchestra/ˈɔrkəstrə/
dàn nhạc
order/ˈɔːrdər/
Đơn đặt hàng; (động từ) đặt hàng
ordinary/ˈɔrdəˌnɛri/
bình thường, thông thường
organic/ɔrˈɡænɪk/
hữu cơ
organization/ˌɔrɡənəˈzeɪʃən/
tổ chức
organizational/ˌɔrɡənəˈzeɪʃənəl/
thuộc tổ chức
organize/ˈɔrɡəˌnaɪz/
tổ chức, sắp xếp
organizer/ˈɔrɡəˌnaɪzɚ/
người tổ chức; sổ tay sắp xếp
orientation/ˌɔriɛnˈteɪʃən/
buổi định hướng cho nhân viên mới
origin/ˈɔrədʒən/
nguồn gốc, xuất xứ
original/ɚˈɪdʒənəl/
nguyên bản, ban đầu
originally/ɚˈɪdʒənəli/
ban đầu, vốn dĩ
other/ˈʌðɚ/
khác, còn lại
otherwise/ˈʌðɚˌwaɪz/
nếu không thì; khác đi
ought/ɔt/
nên, đáng lẽ phải
ourselves/aʊɚˈsɛlvz/
chính chúng ta, tự chúng tôi
out/aʊt/
ra ngoài, hết; vắng mặt
outage/ˈaʊtədʒ/
sự cố mất điện, gián đoạn dịch vụ
outcome/ˈaʊtˌkʌm/
kết quả
outdated/ˈaʊtˌdeɪtɪd/
lỗi thời, cũ
outdoor/ˈaʊtˌdɔr/
ngoài trời
outdoor cafe/ˈaʊtdɔːr kæˈfeɪ/
Quán cà phê ngoài trời / quán cafe vỉa hè
outfit/ˈaʊtˌfɪt/
bộ trang phục
outlet/ˈaʊtˌlɛt/
cửa hàng bán trực tiếp; ổ điện
outline/ˈaʊtˌlaɪn/
bản phác thảo; trình bày tóm lược
outlook/ˈaʊtˌlʊk/
triển vọng, dự báo
output/ˈaʊtpʊt/
Sản lượng sản xuất, tổng số lượng thành phẩm tạo ra trong một kỳ
outreach/ˈaʊtriːtʃ/
Hoạt động tiếp cận cộng đồng, chương trình mở rộng quan hệ khách hàng
outside/ˈaʊtˈsaɪd/
bên ngoài
outstanding/ˌaʊtˈstændɪŋ/
xuất sắc; còn tồn đọng (chưa thanh toán)
oval/ˈoʊvəl/
hình bầu dục
oven/ˈʌvən/
lò nướng
over/ˈoʊvɚ/
trên, qua; hơn (một số lượng)
overall/ˈoʊvɚˌɔl/
tổng thể, nhìn chung
overcharge/ˈoʊvɚˌtʃɑrdʒ/
tính giá quá cao, thu quá tiền
overcome/ˈoʊvɚˌkʌm/
vượt qua, khắc phục
overcrowd/ˌoʊvɚˈkraʊd/
làm quá đông, chật ních người
overdue/ˈoʊvɚˈdu/
quá hạn
overhead/ˈoʊvɚˈhɛd/
ở trên cao, phía trên đầu
overlook/ˌoʊvərˈlʊk/
Nhìn ra, hướng tầm mắt ra phía cảnh quan; (nghĩa 2: vô tình bỏ sót lỗi)
overnight/ˈoʊvɚˈnaɪt/
qua đêm; trong một đêm
overpay/ˈoʊvɚˌpeɪ/
trả quá tiền
overseas/ˈoʊvɚˈsiz/
ở nước ngoài, hải ngoại
oversee/ˈoʊvɚˌsi/
giám sát, trông coi
overtime/ˈoʊvərtaɪm/
Làm thêm giờ, ngoài giờ quy định / Tiền làm thêm giờ
overview/ˈoʊvɚˌvju/
cái nhìn tổng quan
owe/oʊ/
nợ, còn nợ
own/oʊn/
của riêng mình; sở hữu
owner/ˈoʊnɚ/
chủ sở hữu, chủ
ownership/ˈoʊnɚˌʃɪp/
quyền sở hữu