Từ vựng bắt đầu bằng chữ L
lab/læb/
phòng thí nghiệm
label/ˈleɪbəl/
nhãn, nhãn mác
labor/ˈleɪbɚ/
lao động, nhân công
laboratory/ˈlæbrəˌtɔri/
phòng thí nghiệm
lack/læk/
sự thiếu; thiếu
ladder/ˈlædɚ/
cái thang
lady/ˈleɪdi/
quý bà, phụ nữ
lake/leɪk/
hồ
lamp/læmp/
đèn
land/lænd/
đất, đất đai
landlord/ˈlændlɔːrd/
Chủ nhà, người sở hữu đất đai hoặc bất động sản cho người khác thuê
landscape/ˈlændˌskeɪp/
phong cảnh, cảnh quan
lane/leɪn/
làn đường
language/ˈlæŋɡwədʒ/
ngôn ngữ
laptop/ˈlæpˌtɑp/
máy tính xách tay
large/lɑrdʒ/
lớn, rộng
largely/ˈlɑrdʒli/
phần lớn, chủ yếu
last/læst/
cuối cùng, vừa qua; kéo dài
late/leɪt/
muộn, trễ
lately/ˈleɪtli/
gần đây, dạo này
latter/ˈlætɚ/
cái sau, thứ hai (trong hai)
laugh/læf/
cười
laughter/ˈlæftɚ/
tiếng cười
launch/lɔːntʃ/
Ra mắt, tung ra thị trường (sản phẩm, dịch vụ, chiến dịch mới); (n) lễ ra mắt
laundry/ˈlɔndri/
quần áo giặt; dịch vụ giặt ủi
law/lɔ/
luật, pháp luật
lawn/lɔn/
bãi cỏ, thảm cỏ
lawsuit/ˈlɔːsuːt/
Vụ kiện cáo, việc khởi kiện dân sự trước tòa án
lawyer/ˈlɔjɚ/
luật sư
lay/leɪ/
đặt, để (xuống)
layer/ˈleɪɚ/
lớp
layoff/ˈleɪˌɔf/
sự sa thải, cho nghỉ việc
layout/ˈleɪˌaʊt/
cách bố trí, bố cục
lazy/ˈleɪzi/
lười biếng
lead/lɛd/
dẫn dắt, lãnh đạo
leader/ˈlidɚ/
người lãnh đạo, trưởng nhóm
leadership/ˈlidɚˌʃɪp/
khả năng lãnh đạo, ban lãnh đạo
leaflet/ˈliːflət/
Tờ rơi quảng cáo hoặc truyền đơn thông tin (thường là 1 tờ in 2 mặt)
league/liɡ/
giải đấu, liên đoàn
leak/lik/
chỗ rò rỉ; rò rỉ
lean/lin/
nghiêng, dựa vào; gầy, tinh gọn
leap/lip/
nhảy vọt, bước nhảy lớn
learn/lɝn/
học, học hỏi
lease/liːs/
Hợp đồng thuê tài sản dài hạn (nhà đất, thiết bị máy móc); (v) cho thuê hoặc thuê theo hợp đồng
least/list/
ít nhất
leather/ˈlɛðɚ/
da thuộc
leave/liv/
rời đi, để lại; nghỉ phép
lecture/ˈlɛktʃɚ/
bài giảng, buổi thuyết giảng
lecturer/ˈlɛktʃɚɚ/
giảng viên, người thuyết giảng
left/lɛft/
bên trái
leg/lɛɡ/
cái chân
legal/ˈliɡəl/
hợp pháp, thuộc pháp lý
legislation/ˌledʒɪsˈleɪʃn/
Luật pháp, đạo luật, các văn bản quy phạm pháp luật do quốc hội ban hành
leisure/ˈlɛʒɚ/
thời gian rảnh rỗi, giải trí
lend/lɛnd/
cho mượn, cho vay
length/lɛŋkθ/
chiều dài; độ dài
lengthy/ˈlɛŋθi/
dài dòng, kéo dài
less/lɛs/
ít hơn
lesson/ˈlɛsən/
bài học, buổi học
let/lɛt/
để cho, cho phép
letter/ˈlɛtɚ/
bức thư; chữ cái
letterhead/ˈlɛtɚˌhɛd/
giấy tiêu đề (in logo, tên công ty)
level/ˈlɛvəl/
mức, cấp độ; tầng
liability/ˌlaɪəˈbɪləti/
Khoản nợ phải trả trên bảng cân đối kế toán; trách nhiệm pháp lý
liable/ˈlaɪəbl/
Có trách nhiệm pháp lý phải bồi thường thiệt hại (legally liable)
liberal/ˈlɪˌbɝəl/
phóng khoáng, tự do; hào phóng
librarian/laɪˈbrɛˌriən/
thủ thư
library/ˈlaɪbrɛˌri/
thư viện
license/ˈlaɪsəns/
giấy phép
lie/laɪ/
nằm; nói dối
life/laɪf/
cuộc sống; tuổi thọ
lifeguard/ˈlaɪfˌɡɑrd/
nhân viên cứu hộ (bể bơi, bãi biển)
lifestyle/ˈlaɪfˌstaɪl/
lối sống
lifetime/ˈlaɪfˌtaɪm/
cả đời, tuổi thọ, thời gian sử dụng
lift/lɪft/
nhấc lên, nâng; thang máy (Anh)
light/laɪt/
ánh sáng, đèn; nhẹ
lighter/ˈlaɪtɚ/
cái bật lửa
lightweight/ˈlaɪˈtweɪt/
nhẹ, trọng lượng nhẹ
like/laɪk/
giống như; thích
likely/ˈlaɪkli/
có khả năng, có thể xảy ra
likewise/ˈlaɪˌkwaɪz/
tương tự, cũng vậy
limit/ˈlɪmət/
giới hạn; hạn chế
limitation/ˌlɪmɪˈteɪʃən/
sự hạn chế, giới hạn
line/laɪn/
hàng, đường kẻ; dòng sản phẩm
link/lɪŋk/
đường liên kết; liên kết
lip/lɪp/
môi
liquid/ˈlɪkwəd/
chất lỏng; dạng lỏng
list/lɪst/
danh sách; liệt kê
listen/ˈlɪsən/
lắng nghe
listener/ˈlɪsənɚ/
người nghe, thính giả
liter/ˈlitɚ/
lít
literally/ˈlɪtɚəli/
theo nghĩa đen; thật sự là
literary/ˈlɪtɚˌɛri/
thuộc văn học
literature/ˈlɪtɚətʃɚ/
văn học; tài liệu
little/ˈlɪtəl/
nhỏ bé; ít
live/laɪv/
sống; cư trú
load/loʊd/
hàng hóa chất lên; chất hàng
loan/loʊn/
khoản vay
lobby/ˈlɑbi/
sảnh, đại sảnh
local/ˈloʊkəl/
địa phương
locally/ˈloʊkəli/
tại địa phương
locate/ˈloʊˌkeɪt/
xác định vị trí; đặt tại
location/loʊˈkeɪʃən/
vị trí, địa điểm
lock/lɑk/
khóa; ổ khóa
locker/ˈlɑkɚ/
tủ khóa cá nhân
log/lɔɡ/
nhật ký; ghi lại
logic/ˈlɑdʒɪk/
logic, lập luận hợp lý
logical/ˈlɑdʒɪkəl/
hợp lý, có logic
login/ˈlɔˌɡɪn/
việc đăng nhập, tên đăng nhập
logo/ˈloʊɡoʊ/
biểu trưng, logo
long/lɔŋ/
dài; lâu
look/lʊk/
nhìn, xem; trông có vẻ
loose/lus/
lỏng, không chặt
lose/luz/
mất, đánh mất; thua
loss/lɔs/
sự thua lỗ; sự mất mát
lot/lɑt/
nhiều (a lot of); bãi đất, lô
loud/laʊd/
ồn ào, to (âm thanh)
loudly/ˈlaʊdli/
một cách ồn ào, to tiếng
lounge/laʊndʒ/
phòng chờ, phòng nghỉ
love/lʌv/
yêu, rất thích; tình yêu
lovely/ˈlʌvli/
đáng yêu, dễ thương
lover/ˈlʌvɚ/
người yêu; người yêu thích (một thứ gì)
low/loʊ/
thấp
loyal/ˈlɔɪəl/
trung thành
loyalty/ˈlɔɪəlti/
lòng trung thành
luck/lʌk/
may mắn, vận may
lucky/ˈlʌki/
may mắn
lucrative/ˈluːkrətɪv/
Sinh lời lớn, mang lại nhiều lợi nhuận tài chính béo bở
luggage/ˈlʌɡədʒ/
hành lý
lunch/lʌntʃ/
bữa trưa
luncheon/ˈlʌntʃən/
bữa tiệc trưa
lunchtime/ˈlʌntʃˌtaɪm/
giờ ăn trưa
luxury/ˈlʌɡʒɚi/
sự sang trọng, xa xỉ