← Từ vựng A–Z

Từ vựng bắt đầu bằng chữ J

jacket/ˈdʒækət/ nounMục tiêuNháp áo khoác jail/dʒeɪl/ nounMục tiêuNháp nhà tù, nhà giam jam/dʒæm/ nounMục tiêuNháp mứt; sự kẹt (xe, giấy) jazz/dʒæz/ nounMục tiêuNháp nhạc jazz jeans/dʒinz/ nounNâng caoNháp quần jeans jet/dʒɛt/ nounCốt lõiNháp máy bay phản lực jewelry/ˈdʒuəlri/ nounCốt lõiNháp đồ trang sức job/dʒɑb/ nounNền tảngNháp công việc, việc làm jog/dʒɑɡ/ verb, nounMục tiêuNháp chạy bộ nhẹ nhàng join/dʒɔɪn/ verbNền tảngNháp tham gia, gia nhập joint/dʒɔɪnt/ adjective, nounCốt lõiNháp chung, liên kết; khớp xương joke/dʒoʊk/ noun, verbCốt lõiNháp câu đùa, chuyện cười journal/ˈdʒɝnəl/ nounMục tiêuNháp tạp chí chuyên ngành; nhật ký journalism/ˈdʒɝnəˌlɪzəm/ nounNâng caoNháp nghề báo, báo chí journalist/ˈdʒɝnələst/ nounCốt lõiNháp nhà báo journey/ˈdʒɝni/ nounCốt lõiNháp chuyến đi, hành trình joy/dʒɔɪ/ nounMục tiêuNháp niềm vui, sự vui sướng judge/dʒʌdʒ/ noun, verbNền tảngNháp thẩm phán; đánh giá judgment/ˈdʒʌdʒmənt/ nounCốt lõiNháp sự phán đoán, phán quyết juice/dʒus/ nounCốt lõiNháp nước ép trái cây jump/dʒʌmp/ verbCốt lõiNháp nhảy; tăng vọt junior/ˈdʒunjɚ/ adjective, nounNâng caoNháp cấp dưới, ít thâm niên junk/dʒʌŋk/ nounMục tiêuNháp đồ bỏ đi, rác rưởi jury/ˈdʒʊri/ nounMục tiêuNháp bồi thẩm đoàn; ban giám khảo just/dʒʌst/ adverbNền tảngNháp vừa mới; chỉ, đúng là justice/ˈdʒʌstəs/ nounCốt lõiNháp công lý, sự công bằng justify/ˈdʒʌstəˌfaɪ/ verbMục tiêuNháp biện minh; chứng minh là hợp lý