Từ vựng bắt đầu bằng chữ I
i/aɪ/
tôi (đại từ ngôi thứ nhất số ít)
ice/aɪs/
nước đá, băng
icy/ˈaɪsi/
đóng băng, phủ băng; lạnh buốt
idea/aɪˈdiə/
ý tưởng, ý kiến
ideal/aɪˈdil/
lý tưởng
ideally/aɪˈdili/
lý tưởng nhất là
identification/aɪˌdɛntəfəˈkeɪʃən/
giấy tờ tùy thân; sự nhận dạng
identify/aɪˈdɛntəˌfaɪ/
xác định, nhận diện
identity/aɪˈdɛntɪˌti/
danh tính, bản sắc
if/ɪf/
nếu; liệu (có hay không)
ignore/ˌɪɡˈnɔr/
phớt lờ, bỏ qua
ill/ɪl/
ốm, bệnh
illegal/ˌɪˈliɡəl/
bất hợp pháp
illness/ˈɪlnəs/
bệnh tật, cơn bệnh
illogical/ˌɪˈlɑdʒɪkəl/
phi logic, không hợp lý
illustrate/ˈɪləˌstreɪt/
minh họa, làm rõ
illustration/ˌɪləˈstreɪʃən/
hình minh họa; ví dụ minh họa
image/ˈɪmədʒ/
hình ảnh; hình ảnh thương hiệu
imagination/ˌɪˌmædʒəˈneɪʃən/
trí tưởng tượng
imagine/ˌɪˈmædʒən/
tưởng tượng
immediate/ˌɪˈmiˌdiət/
ngay lập tức, tức thì
immediately/ˌɪˈmiˌdiətli/
ngay lập tức
immigrant/ˈɪməɡrənt/
người nhập cư
immigration/ˌɪməˈɡreɪʃən/
sự nhập cư; kiểm tra nhập cảnh
impact/ˌɪmˈpækt/
tác động, ảnh hưởng
impatient/ˌɪmˈpeɪʃənt/
thiếu kiên nhẫn, sốt ruột
imperative/ˌɪmˈpɛrətɪv/
bắt buộc, cấp bách
implement/ˈɪmplɪment/
Triển khai thực hiện, áp dụng (kế hoạch, chính sách, phần mềm mới)
implementation/ˌɪmpləmɛnˈteɪʃən/
sự thực hiện, triển khai
implication/ˌɪmpləˈkeɪʃən/
hệ quả, ngụ ý
imply/ˌɪmˈplaɪ/
ngụ ý, hàm ý
import/ˌɪmˈpɔrt/
nhập khẩu
importance/ˌɪmˈpɔrtəns/
tầm quan trọng
important/ˌɪmˈpɔrtənt/
quan trọng
impose/ˌɪmˈpoʊz/
áp đặt, bắt phải chịu
impossible/ˌɪmˈpɑsəbəl/
không thể, bất khả thi
impress/ˌɪmˈprɛs/
gây ấn tượng
impression/ˌɪmˈprɛʃən/
ấn tượng
impressive/ˌɪmˈprɛsɪv/
ấn tượng, đáng nể
improve/ˌɪmˈpruv/
cải thiện, nâng cao
improvement/ˌɪmˈpruvmənt/
sự cải thiện, sự tiến bộ
in/ɪn/
trong, ở trong; chỉ nơi chốn, thời gian
inappropriate/ˌɪnəˈproʊpriɪt/
không phù hợp, không thích hợp
incentive/ɪnˈsentɪv/
Sự khích lệ, tiền thưởng động viên (nhằm thúc đẩy năng suất/doanh số)
inch/ɪntʃ/
inch (đơn vị đo, khoảng 2,54 cm)
incident/ˈɪnsədənt/
sự cố, sự việc
include/ˌɪnˈklud/
bao gồm, gồm có
inclusive/ˌɪnˈklusɪv/
bao gồm tất cả, tính cả
income/ˈɪnˌkʌm/
thu nhập
incoming/ˈɪnˌkʌmɪŋ/
đến, gửi đến (cuộc gọi, thư)
incomplete/ˌɪnkəmˈplit/
chưa hoàn chỉnh, thiếu
inconvenience/ˌɪnkənˈvinjəns/
sự bất tiện
incorporate/ˌɪnˈkɔrpɚˌeɪt/
kết hợp, đưa vào; thành lập công ty
increase/ˌɪnˈkris/
tăng; sự gia tăng
increasingly/ɪnˈkrisɪŋli/
ngày càng
incur/ˌɪnˈkɝ/
phát sinh, chịu (chi phí, khoản nợ)
indeed/ˌɪnˈdid/
quả thật, thực sự
independence/ˌɪndɪˈpɛndəns/
sự độc lập
independent/ˌɪndɪˈpɛndənt/
độc lập
index/ˈɪndɛks/
chỉ số; mục lục tra cứu
indicate/ˈɪndəˌkeɪt/
chỉ ra, cho thấy
indication/ˌɪndəˈkeɪʃən/
dấu hiệu, sự chỉ báo
indicator/ˈɪndəˌkeɪtɚ/
chỉ số, dấu hiệu
indirect/ˌɪndɚˈɛkt/
gián tiếp
individual/ˌɪndəˈvɪdʒəwəl/
cá nhân; riêng lẻ
individually/ˌɪndɪˈvɪdʒuəli/
riêng lẻ, từng người một
indoor/ˈɪnˌdɔr/
trong nhà
induction/ˌɪnˈdʌkʃən/
buổi định hướng cho nhân viên mới; sự cảm ứng
industrial/ˌɪnˈdʌstriəl/
thuộc công nghiệp
industry/ˈɪndəstri/
ngành công nghiệp
inefficient/ˌɪnɪˈfɪʃənt/
kém hiệu quả, lãng phí
inexpensive/ˌɪnɪkˈspɛnsɪv/
rẻ, không đắt
inexperience/ˌɪnɪkˈspɪriəns/
sự thiếu kinh nghiệm
infant/ˈɪnfənt/
trẻ sơ sinh, trẻ nhỏ
infection/ˌɪnˈfɛkʃən/
sự nhiễm trùng
infer/ˌɪnˈfɝ/
suy ra, suy luận
inference/ˈɪnfɚəns/
sự suy luận, kết luận suy ra
inflate/ɪnˈfleɪt/
bơm phồng; làm tăng giá
inflation/ˌɪnˈfleɪʃən/
lạm phát
influence/ˈɪnfluəns/
ảnh hưởng; tác động
influential/ˌɪnfluˈɛnʃəl/
có ảnh hưởng lớn
inform/ˌɪnˈfɔrm/
thông báo cho
informal/ˌɪnˈfɔrməl/
thân mật, không chính thức
information/ˌɪnfɚˈmeɪʃən/
thông tin
informative/ˌɪnˈfɔrmətɪv/
cung cấp nhiều thông tin, bổ ích
ingredient/ˌɪnˈɡridiənt/
nguyên liệu, thành phần
initial/ˌɪˈnɪʃəl/
ban đầu, đầu tiên
initially/ˌɪˈnɪʃəli/
ban đầu, lúc đầu
initiative/ˌɪˈnɪʃətɪv/
sáng kiến; tính chủ động
injure/ˈɪndʒɚ/
làm bị thương
injury/ˈɪndʒɚi/
chấn thương, thương tích
ink/ɪŋk/
mực
inner/ˈɪnɚ/
bên trong, ở trong
innocent/ˈɪnəsənt/
vô tội; ngây thơ
innovation/ˌɪnəˈveɪʃən/
sự đổi mới, sáng kiến
innovative/ˈɪnəˌveɪtɪv/
đổi mới, sáng tạo
input/ˈɪnˌpʊt/
ý kiến đóng góp; dữ liệu đầu vào
inquire/ˌɪnˈkwaɪr/
hỏi thăm, yêu cầu cung cấp thông tin
inquiry/ˈɪnkwəri/
Yêu cầu cung cấp thông tin, câu hỏi thắc mắc của khách hàng
insert/ˌɪnˈsɝt/
chèn vào, cho vào
inside/ˌɪnˈsaɪd/
bên trong
insight/ˈɪnˌsaɪt/
sự thấu hiểu, hiểu biết sâu sắc
insist/ˌɪnˈsɪst/
khăng khăng, nhất quyết
inspect/ɪnˈspekt/
Thanh tra, kiểm tra kỹ lưỡng (để phát hiện lỗi hoặc đảm bảo an toàn)
inspection/ˌɪnˈspɛkʃən/
sự kiểm tra, thanh tra
inspector/ˌɪnˈspɛktɚ/
thanh tra viên, người kiểm tra
inspiration/ˌɪnspɚˈeɪʃən/
nguồn cảm hứng
inspire/ˌɪnˈspaɪr/
truyền cảm hứng
install/ˌɪnˈstɔl/
cài đặt, lắp đặt
installation/ˌɪnstəˈleɪʃən/
việc lắp đặt, cài đặt
instance/ˈɪnstəns/
trường hợp, ví dụ
instead/ˌɪnˈstɛd/
thay vào đó
institute/ˈɪnstəˌtut/
viện, học viện, cơ sở nghiên cứu
institution/ˌɪnstɪˈtuʃən/
tổ chức, cơ quan
institutional/ˌɪnstɪˈtuʃənəl/
thuộc tổ chức, định chế
instruct/ˌɪnˈstrʌkt/
hướng dẫn, chỉ thị
instruction/ˌɪnˈstrʌkʃən/
hướng dẫn, chỉ dẫn
instructor/ˌɪnˈstrʌktɚ/
giảng viên, người hướng dẫn
instrument/ˈɪnstrəmənt/
dụng cụ; nhạc cụ
insufficient/ˌɪnsəˈfɪʃənt/
không đủ, thiếu
insurance/ˌɪnˈʃʊrəns/
bảo hiểm
insure/ˌɪnˈʃʊr/
bảo hiểm (cho), mua bảo hiểm
integral/ˈɪntəɡrəl/
không thể thiếu, cốt yếu
integrate/ˈɪntəˌɡreɪt/
tích hợp, hòa nhập
intellectual/ˌɪntəˈlɛktʃuəl/
thuộc trí tuệ; trí thức
intelligence/ˌɪnˈtɛlədʒəns/
trí thông minh; thông tin tình báo
intend/ˌɪnˈtɛnd/
có ý định, dự định
intense/ˌɪnˈtɛns/
mạnh, dữ dội, căng thẳng
intention/ˌɪnˈtɛntʃən/
ý định
intently/ˌɪnˈtɛntli/
chăm chú, một cách tập trung
interaction/ˌɪntɚˈækʃən/
sự tương tác
interactive/ˌɪntɚˈæktɪv/
có tính tương tác
interest/ˈɪntrəst/
sự quan tâm; tiền lãi
interfere/ˌɪntɚˈfɪr/
can thiệp, gây cản trở
interior/ˌɪnˈtɪriɚ/
nội thất, bên trong
intern/ˈɪntɚn/
thực tập sinh
internal/ˌɪnˈtɝnəl/
nội bộ, bên trong
international/ˌɪntɚˈnæʃənəl/
quốc tế
internationally/ˌɪntɚˈnæʃənəli/
trên phạm vi quốc tế
internet/ˈɪntɚˌnɛt/
mạng Internet
internship/ˈɪntɚnˌʃɪp/
kỳ thực tập
interpret/ˌɪnˈtɝprət/
giải thích; phiên dịch
interpretation/ˌɪnˌtɝprɪˈteɪʃən/
sự giải thích, diễn giải; phiên dịch
interpreter/ˌɪnˈtɝprətɚ/
thông dịch viên, phiên dịch
interrupt/ˌɪntɚˈʌpt/
ngắt lời, làm gián đoạn
intersection/ˌɪntɚˈsɛkʃən/
ngã tư, giao lộ
intervention/ˌɪntɚˈvɛnʃən/
sự can thiệp
interview/ˈɪntərvjuː/
Buổi phỏng vấn xin việc / Phỏng vấn ứng viên
into/ˈɪntu/
vào trong; thành (chỉ sự chuyển đổi)
intonation/ˌɪntəˈneɪʃən/
ngữ điệu
introduce/ˌɪntrəˈdus/
giới thiệu; đưa ra
introduction/ˌɪntrəˈdʌkʃən/
sự giới thiệu, phần mở đầu
introductory/ˌɪntrəˈdʌktɚi/
giới thiệu, mở đầu
invaluable/ˌɪnˈvæljəbəl/
vô giá, cực kỳ hữu ích
invent/ˌɪnˈvɛnt/
phát minh, sáng chế
invention/ˌɪnˈvɛnʃən/
phát minh, sáng chế
inventory/ˈɪnvəntɔːri/
Hàng tồn kho, danh mục kiểm kê hàng hóa
invest/ˌɪnˈvɛst/
đầu tư
investigate/ˌɪnˈvɛstəˌɡeɪt/
điều tra, nghiên cứu
investigation/ˌɪnˌvɛstəˈɡeɪʃən/
cuộc điều tra
investment/ˌɪnˈvɛstmənt/
khoản đầu tư, sự đầu tư
investor/ˌɪnˈvɛstɚ/
nhà đầu tư
invitation/ˌɪnvɪˈteɪʃən/
lời mời, thiệp mời
invite/ˌɪnˈvaɪt/
mời
invoice/ˈɪnvɔɪs/
Hóa đơn yêu cầu thanh toán (gửi cho khách trước khi trả tiền)
involve/ˌɪnˈvɑlv/
bao gồm, liên quan đến
involvement/ˌɪnˈvɑlvmənt/
sự tham gia, sự dính líu
iron/ˈaɪɚn/
sắt; bàn là
irregular/ˌɪˈrɛɡjəlɚ/
không đều, bất thường
irrelevant/ˌɪˈrɛləvənt/
không liên quan
irritate/ˈɪrɪˌteɪt/
làm khó chịu, gây kích ứng
island/ˈaɪlənd/
hòn đảo
isolate/ˈaɪsəˌleɪt/
cô lập, tách biệt
issue/ˈɪʃu/
vấn đề; số (báo); phát hành
it/ɪt/
nó (chỉ vật, sự việc)
item/ˈaɪtəm/
món hàng; mục
itinerary/aɪˈtɪnəreri/
Lịch trình chuyến đi, kế hoạch hành trình chi tiết
itself/ˌɪtˈsɛlf/
chính nó, tự nó