Từ vựng bắt đầu bằng chữ F
fabric/ˈfæbrɪk/
vải, chất liệu vải
face/feɪs/
khuôn mặt; đối mặt
facilitate/fəˈsɪləˌteɪt/
tạo điều kiện thuận lợi, hỗ trợ
facility/fəˈsɪləti/
Cơ sở vật chất, nhà máy, trang thiết bị tiện nghi
fact/fækt/
sự thật, sự việc
factor/ˈfæktɚ/
yếu tố
factory/ˈfæktɚi/
nhà máy
factual/ˈfæktʃuəl/
dựa trên sự thật, xác thực
faculty/ˈfækəlti/
đội ngũ giảng viên, khoa
fade/feɪd/
phai mờ, nhạt dần
fail/feɪl/
thất bại; không đạt
failure/ˈfeɪljɚ/
sự thất bại; sự hỏng hóc
fair/fɛr/
công bằng; hội chợ
fairly/ˈfɛrli/
khá; một cách công bằng
faith/feɪθ/
niềm tin, sự tin tưởng; đức tin
faithfully/ˈfeɪθfəli/
một cách trung thành, tận tụy
fall/fɔl/
rơi, giảm; mùa thu
false/fɔls/
sai; giả
familiar/fəˈmɪljɚ/
quen thuộc
familiarity/fəˌmɪˈljɛrəti/
sự quen thuộc, sự am hiểu
familiarize/fəˈmɪljɚˌaɪz/
làm quen, làm cho quen thuộc
family/ˈfæməli/
gia đình
famous/ˈfeɪməs/
nổi tiếng
fan/fæn/
người hâm mộ; quạt
fancy/ˈfænsi/
sang trọng, cầu kỳ
fantastic/fænˈtæstɪk/
tuyệt vời, xuất sắc
far/fɑr/
xa; nhiều (trong far more)
fare/fɛr/
giá vé (xe, tàu, máy bay)
farewell/ˌfɛrˈwɛl/
lời chia tay, buổi tiễn biệt
farm/fɑrm/
nông trại
farmer/ˈfɑrmɚ/
nông dân
fascinate/ˈfæsəˌneɪt/
làm say mê, thu hút
fashion/ˈfæʃən/
thời trang
fast/fæst/
nhanh
fasten/ˈfæsən/
thắt chặt, cài, buộc chặt
fat/fæt/
chất béo; béo
father/ˈfɑðɚ/
cha, bố
fatigue/fəˈtiɡ/
sự mệt mỏi, kiệt sức
fault/fɔlt/
lỗi, khuyết điểm
faulty/ˈfɔlti/
bị lỗi, hỏng
favor/ˈfeɪvɚ/
sự giúp đỡ; ủng hộ
favorable/ˈfeɪvɚəbəl/
thuận lợi, có lợi
favorite/ˈfeɪvɚɪt/
yêu thích; thứ được yêu thích
fax/fæks/
máy fax; gửi tài liệu bằng fax
fear/fɪr/
nỗi sợ; sợ hãi
feature/ˈfitʃɚ/
tính năng, đặc điểm
federal/ˈfɛdɚəl/
liên bang
fee/fi/
phí, lệ phí
feed/fid/
cho ăn, nuôi
feedback/ˈfiːdbæk/
Ý kiến phản hồi, nhận xét đánh giá của khách hàng hoặc cấp trên
feel/fil/
cảm thấy, cảm nhận
fellow/ˈfɛloʊ/
đồng nghiệp, bạn; người bạn cùng
female/ˈfiˌmeɪl/
nữ, giống cái
fence/fɛns/
hàng rào
ferry/ˈfɛri/
phà
festival/ˈfɛstəvəl/
lễ hội
few/fju/
một vài, ít
fiction/ˈfɪkʃən/
tiểu thuyết, truyện hư cấu
field/fild/
lĩnh vực; cánh đồng
fight/faɪt/
đánh nhau; chiến đấu; cuộc đấu tranh
figure/ˈfɪɡjɚ/
con số; hình; hình dung
file/faɪl/
tập tin, hồ sơ
filing/ˈfaɪlɪŋ/
Việc sắp xếp hồ sơ lưu trữ; tủ đựng tài liệu ngăn kéo (filing cabinet)
fill/fɪl/
điền, làm đầy
film/fɪlm/
bộ phim
filter/ˈfɪltɚ/
bộ lọc; lọc
final/ˈfaɪnəl/
cuối cùng, chung cuộc
finalize/ˈfaɪnəˌlaɪz/
hoàn tất, chốt
finally/ˈfaɪnəli/
cuối cùng
finance/fəˈnæns/
tài chính; cấp vốn
financial/fəˈnænʃəl/
thuộc tài chính
find/faɪnd/
tìm thấy, nhận thấy
fine/faɪn/
Khoản tiền phạt do cơ quan chức năng hoặc tòa án áp đặt; (v) phạt tiền
finger/ˈfɪŋɡɚ/
ngón tay
finish/ˈfɪnɪʃ/
hoàn thành, kết thúc
fire/ˈfaɪɚ/
lửa, hỏa hoạn; sa thải
firefighter/ˈfaɪrˌfaɪtɚ/
lính cứu hỏa
firework/ˈfaɪrˌwɝk/
pháo hoa
firm/fɝm/
công ty; vững chắc
firmly/ˈfɝmli/
một cách chắc chắn, vững vàng
first/fɝst/
thứ nhất, đầu tiên
firstly/ˈfɝstli/
thứ nhất, trước hết
fiscal/ˈfɪskl/
Thuộc về tài chính công, ngân sách tài khóa hoặc năm tài chính
fish/fɪʃ/
cá
fit/fɪt/
vừa vặn; phù hợp; khỏe mạnh
fitness/ˈfɪtnəs/
thể lực, sự khỏe mạnh
fix/fɪks/
sửa chữa
fixture/ˈfɪkstʃɚ/
thiết bị cố định (đèn, vòi nước...)
flag/flæɡ/
lá cờ; đánh dấu (để chú ý)
flash/flæʃ/
tia chớp, ánh sáng lóe lên; lóe sáng
flat/flæt/
phẳng; căn hộ
flavor/ˈfleɪvɚ/
hương vị
flaw/flɔː/
Tì vết, vết nứt, lỗi khiếm khuyết trong thiết kế hoặc sản phẩm
fleet/flit/
đội xe, đội tàu
flexibility/ˌflɛksəˈbɪləti/
sự linh hoạt
flexible/ˈfleksəbl/
Linh hoạt, uyển chuyển (về giờ giấc, chính sách hoặc thái độ)
flextime/ˈflɛkˌstaɪm/
giờ làm việc linh hoạt
flight/flaɪt/
chuyến bay
float/floʊt/
nổi, trôi nổi
flood/flʌd/
lũ lụt; làm ngập
floor/flɔr/
sàn nhà; tầng
flour/ˈflaʊɚ/
bột mì
flow/floʊ/
dòng chảy, luồng; chảy
flower/ˈflaʊɚ/
hoa
flu/flu/
bệnh cúm
fluctuate/ˈflʌktʃueɪt/
Biến động, dao động lên xuống thất thường (giá cả, tỉ giá, doanh số)
fluent/ˈfluənt/
trôi chảy, thông thạo
fly/flaɪ/
bay, đi máy bay
flyer/ˈflaɪɚ/
tờ rơi
focus/ˈfoʊkəs/
tập trung; trọng tâm
fog/fɑɡ/
sương mù
fold/foʊld/
gấp, xếp lại
folder/ˈfoʊldɚ/
bìa đựng hồ sơ; thư mục
folk/foʊk/
dân gian; người (nói chung)
follow/ˈfɑloʊ/
đi theo; tuân theo; theo dõi
food/fud/
thức ăn, đồ ăn
fool/ful/
lừa gạt; kẻ ngốc
foot/fʊt/
bàn chân; foot (đơn vị đo)
football/ˈfʊtˌbɔl/
bóng đá
footwear/ˈfʊˌtwɛr/
giày dép
for/fɔr/
cho, vì; chỉ mục đích, thời lượng
forbid/fɚˈbɪd/
cấm, không cho phép
force/fɔrs/
lực; buộc, ép
forecast/ˈfɔrˌkæst/
dự báo
foreign/ˈfɔrən/
nước ngoài, ngoại quốc
foreman/ˈfɔrmən/
quản đốc, đốc công
forest/ˈfɔrəst/
rừng
forever/fɚˈɛvɚ/
mãi mãi, vĩnh viễn
forget/fɚˈɡɛt/
quên
fork/fɔrk/
cái nĩa
form/fɔrm/
mẫu đơn, biểu mẫu; hình thành
formal/ˈfɔrməl/
trang trọng, chính thức
formally/ˈfɔrməli/
một cách chính thức, trang trọng
format/ˈfɔrˌmæt/
định dạng; định dạng lại
formation/fɔrˈmeɪʃən/
sự hình thành, sự thành lập
former/ˈfɔrmɚ/
trước đây, cựu
formula/ˈfɔrmjələ/
công thức
forth/fɔrθ/
ra phía trước, tiếp tục (back and forth)
fortunate/ˈfɔrtʃənət/
may mắn
fortunately/ˈfɔrtʃənətli/
may mắn thay
fortune/ˈfɔrtʃən/
tài sản lớn; vận may
forum/ˈfɔrəm/
diễn đàn
forward/ˈfɔrwɚd/
về phía trước; chuyển tiếp
foster/ˈfɑstɚ/
nuôi dưỡng, thúc đẩy
found/faʊnd/
thành lập, sáng lập
foundation/faʊnˈdeɪʃən/
nền tảng; quỹ (tổ chức)
founder/ˈfaʊndɚ/
người sáng lập
fountain/ˈfaʊntən/
đài phun nước
fragile/ˈfrædʒl/
Dễ vỡ, dễ hư hại (thủy tinh, gốm sứ); cần xử lý cẩn thận khi vận chuyển
fragment/ˈfræɡmənt/
mảnh vỡ, đoạn rời rạc
frame/freɪm/
khung
framework/ˈfreɪmˌwɝk/
khuôn khổ, cơ cấu
franchise/ˈfrænˌtʃaɪz/
nhượng quyền thương mại
free/fri/
miễn phí; rảnh, tự do
freedom/ˈfridəm/
sự tự do
freelance/ˈfriˌlæns/
làm việc tự do, không biên chế
freeze/friz/
đóng băng, làm đông; ngừng (tuyển dụng, giá)
freight/freɪt/
Hàng hóa vận chuyển bằng tàu thủy, tàu hỏa hoặc máy bay; cước phí vận chuyển hàng
freighter/ˈfreɪtɚ/
tàu chở hàng, máy bay chở hàng
frequency/ˈfrikwənsi/
tần suất; tần số
frequent/ˈfrikwənt/
thường xuyên, hay xảy ra
frequently/ˈfrikwəntli/
thường xuyên
fresh/frɛʃ/
tươi, mới
friend/frɛnd/
bạn bè
friendly/ˈfrɛndli/
thân thiện
friendship/ˈfrɛndʃɪp/
tình bạn
frighten/ˈfraɪtən/
làm sợ hãi
from/frʌm/
từ (chỉ nguồn gốc, điểm xuất phát)
front/frʌnt/
phía trước, mặt trước
fruit/frut/
trái cây, hoa quả
frustrate/ˈfrʌˌstreɪt/
làm nản lòng, gây bực bội
fry/fraɪ/
chiên, rán
fuel/ˈfjuəl/
nhiên liệu
fulfill/fʊlˈfɪl/
thực hiện, đáp ứng, hoàn thành
full/fʊl/
đầy, đầy đủ
fully/ˈfʊli/
hoàn toàn, đầy đủ
fun/fʌn/
niềm vui; vui vẻ
function/ˈfʌŋkʃən/
chức năng; hoạt động
functional/ˈfʌŋkʃənəl/
có chức năng, thiết thực; hoạt động được
fund/fʌnd/
quỹ; tài trợ
fundamental/ˌfʌndəˈmɛntəl/
cơ bản, căn bản
funny/ˈfʌni/
buồn cười, hài hước
furnish/ˈfɝnɪʃ/
trang bị đồ đạc; cung cấp
furniture/ˈfɝnɪtʃɚ/
đồ nội thất
further/ˈfɝðɚ/
thêm nữa; xa hơn
furthermore/ˈfɝðɚˌmɔr/
hơn nữa, ngoài ra
future/ˈfjutʃɚ/
tương lai