← Từ vựng A–Z

Từ vựng bắt đầu bằng chữ D

dad/dæd/ nounCốt lõiNháp bố, ba daily/ˈdeɪli/ adjective, adverbNền tảngNháp hằng ngày damage/ˈdæmədʒ/ noun, verbNền tảngNháp sự hư hại; làm hỏng damn/dæm/ interjection, verbMục tiêuNháp chết tiệt (lời chửi nhẹ); nguyền rủa dance/dæns/ verb, nounNền tảngNháp nhảy múa; điệu nhảy danger/ˈdeɪndʒɚ/ nounCốt lõiNháp mối nguy hiểm dangerous/ˈdeɪndʒɚəs/ adjectiveCốt lõiNháp nguy hiểm dare/dɛr/ verbMục tiêuNháp dám dark/dɑrk/ adjectiveNền tảngNháp tối, sẫm màu darkness/ˈdɑrknəs/ nounMục tiêuNháp bóng tối data/ˈdeɪtə/ nounNền tảngNháp dữ liệu database/ˈdeɪtəˌbeɪs/ nounMục tiêuNháp cơ sở dữ liệu date/deɪt/ nounNền tảngNháp ngày tháng; ngày hẹn daughter/ˈdɔtɚ/ nounNền tảngNháp con gái day/deɪ/ nounNền tảngNháp ngày daytime/ˈdeɪˌtaɪm/ nounNâng caoNháp ban ngày dead/dɛd/ adjectiveNền tảngNháp chết; hết (pin) deadline/ˈdedlaɪn/ nounCốt lõi Hạn chót, thời hạn cuối cùng phải hoàn thành công việc deal/dil/ noun, verbNền tảngNháp thỏa thuận, giao dịch; xử lý dealer/ˈdilɚ/ nounMục tiêuNháp đại lý, nhà buôn dealership/ˈdilɚˌʃɪp/ nounNâng caoNháp đại lý bán xe, đại lý phân phối dear/dɪr/ adjectiveCốt lõiNháp thân mến, kính gửi death/dɛθ/ nounNền tảngNháp cái chết debate/dəˈbeɪt/ noun, verbNền tảngNháp cuộc tranh luận; tranh luận debit/ˈdɛbɪt/ noun, verbNâng caoNháp khoản ghi nợ; trừ tiền tài khoản debt/dɛt/ nounCốt lõiNháp khoản nợ decade/dɛˈkeɪd/ nounCốt lõiNháp thập kỷ, mười năm decide/ˌdɪˈsaɪd/ verbNền tảngNháp quyết định decision/dɪˈsɪʒən/ nounNền tảngNháp quyết định deck/dɛk/ nounMục tiêuNháp sàn ngoài trời, boong tàu declare/dɪˈklɛr/ verbCốt lõiNháp khai báo, tuyên bố decline/dɪˈklaɪn/ noun, verbCốt lõiNháp sự suy giảm; từ chối decorate/ˈdɛkɚˌeɪt/ verbCốt lõiNháp trang trí decoration/ˌdɛkɚˈeɪʃən/ nounNâng caoNháp đồ trang trí, sự trang trí decrease/dɪˈkris/ verb, nounCốt lõiNháp giảm, sự giảm dedicate/ˈdɛdəˌkeɪt/ verbMục tiêuNháp cống hiến, dành hết cho dedication/ˌdɛdəˈkeɪʃən/ nounMục tiêuNháp sự cống hiến, tận tụy deduct/dɪˈdʌkt/ verbMục tiêuNháp khấu trừ, trừ đi deduction/dɪˈdʌkʃən/ nounCốt lõiNháp khoản khấu trừ deep/dip/ adjectiveNền tảngNháp sâu deeply/ˈdipli/ adverbMục tiêuNháp sâu sắc, rất defeat/dɪˈfit/ verb, nounCốt lõiNháp đánh bại; thất bại defect/ˈdiːfekt/ nounMục tiêu Lỗi sản phẩm, khuyết tật kỹ thuật hoặc chi tiết hỏng defective/dɪˈfektɪv/ adjectiveMục tiêu Bị lỗi kỹ thuật, hỏng hóc, có khiếm khuyết không sử dụng được defend/dɪˈfɛnd/ verbCốt lõiNháp bảo vệ, bênh vực defense/dɪˈfɛns/ nounCốt lõiNháp sự phòng thủ, sự bào chữa deficit/ˈdefɪsɪt/ nounMục tiêu Sự thâm hụt tài chính (khi chi phí vượt quá số thu) define/dɪˈfaɪn/ verbNền tảngNháp định nghĩa, xác định rõ definite/ˈdɛfənət/ adjectiveCốt lõiNháp chắc chắn, rõ ràng, dứt khoát definitely/ˈdɛfənətli/ adverbCốt lõiNháp chắc chắn, nhất định definition/ˌdɛfəˈnɪʃən/ nounCốt lõiNháp định nghĩa degree/dɪˈɡri/ nounNền tảngNháp bằng cấp; mức độ; độ delay/dɪˈleɪ/ noun, verbCốt lõi Sự chậm trễ, hoãn lại / Làm chậm trễ delegate/ˈdelɪɡeɪt/ verbMục tiêu Phân công nhiệm vụ, ủy thác quyền hạn cho cấp dưới delete/dɪˈlit/ verbCốt lõiNháp xóa delicate/ˈdɛləkət/ adjectiveNâng caoNháp mỏng manh, tinh tế, dễ vỡ delicious/dɪˈlɪʃəs/ adjectiveCốt lõiNháp ngon delight/dɪˈlaɪt/ noun, verbCốt lõiNháp niềm vui sướng; làm vui lòng deliver/dɪˈlɪvər/ verbCốt lõi Giao hàng, chuyển phát hàng hóa / Phát biểu bài nói delivery/dɪˈlɪvɚi/ nounCốt lõiNháp việc giao hàng deluxe/dəˈlʌks/ adjectiveNâng caoNháp cao cấp, sang trọng demand/dɪˈmænd/ nounNền tảngNháp nhu cầu; yêu cầu democracy/dɪˈmɑkrəsi/ nounCốt lõiNháp nền dân chủ democratic/ˌdɛməˈkrætɪk/ adjectiveMục tiêuNháp dân chủ demographic/ˌdeməˈɡræfɪk/ noun, adjectiveMục tiêu Nhóm nhân khẩu học cụ thể (độ tuổi, thu nhập, giới tính); (adj) thuộc nhân khẩu học demolish/dɪˈmɑːlɪʃ/ verbMục tiêu Phá dỡ, đánh sập công trình xây dựng cũ để giải phóng mặt bằng demonstrate/ˈdɛmənˌstreɪt/ verbCốt lõiNháp trình diễn, chứng minh demonstration/ˌdɛmənˈstreɪʃən/ nounMục tiêuNháp buổi trình diễn; cuộc biểu tình demote/dɪˈmoʊt/ verbMục tiêu Giáng chức, hạ bậc lương hoặc chuyển xuống vị trí thấp hơn density/ˈdɛnsəti/ nounMục tiêuNháp mật độ dental/ˈdɛntəl/ adjectiveCốt lõiNháp thuộc về răng, nha khoa dentist/ˈdɛntəst/ nounCốt lõiNháp nha sĩ deny/dɪˈnaɪ/ verbCốt lõiNháp phủ nhận, từ chối depart/dɪˈpɑrt/ verbCốt lõiNháp khởi hành, rời đi department/dɪˈpɑrtmənt/ nounNền tảngNháp phòng, ban, bộ phận departmental/dɪˌpɑrtˈmɛnəl/ adjectiveNâng caoNháp thuộc phòng ban departure/dɪˈpɑrtʃɚ/ nounCốt lõiNháp sự khởi hành, giờ khởi hành depend/dɪˈpɛnd/ verbNền tảngNháp phụ thuộc, tùy thuộc dependable/dɪˈpɛndəbəl/ adjectiveNâng caoNháp đáng tin cậy dependence/dɪˈpɛndəns/ nounNâng caoNháp sự phụ thuộc dependent/dɪˈpɛndənt/ adjectiveMục tiêuNháp phụ thuộc deposit/dɪˈpɑːzɪt/ noun, verbCốt lõi Tiền đặt cọc giữ chỗ hoặc tiền bảo đảm thuê nhà; tiền gửi tiết kiệm ngân hàng depress/dɪˈprɛs/ verbMục tiêuNháp làm chán nản; làm giảm; nhấn xuống depression/dɪˈprɛʃən/ nounMục tiêuNháp chứng trầm cảm; sự suy thoái depth/dɛpθ/ nounMục tiêuNháp độ sâu; chiều sâu derive/dɚˈaɪv/ verbCốt lõiNháp bắt nguồn, thu được describe/dɪˈskraɪb/ verbNền tảngNháp mô tả, miêu tả description/dɪˈskrɪpʃən/ nounCốt lõiNháp sự mô tả, bản mô tả descriptive/dɪˈskrɪptɪv/ adjectiveMục tiêuNháp mang tính mô tả desert/ˈdɛzɚt/ nounMục tiêuNháp sa mạc deserve/dɪˈzɝv/ verbCốt lõiNháp xứng đáng design/dɪˈzaɪn/ noun, verbNền tảngNháp thiết kế designate/ˈdɛzəɡˌneɪt/ verbCốt lõiNháp chỉ định, ấn định designer/dɪˈzaɪnɚ/ nounMục tiêuNháp nhà thiết kế desirable/dɪˈzaɪrəbəl/ adjectiveNâng caoNháp đáng mong muốn, hấp dẫn desire/dɪˈzaɪɚ/ noun, verbCốt lõiNháp mong muốn, khao khát desk/dɛsk/ nounCốt lõiNháp bàn làm việc desktop/ˈdɛskˌtɑp/ nounMục tiêuNháp máy tính để bàn; màn hình nền desperate/ˈdɛsprɪt/ adjectiveNâng caoNháp tuyệt vọng, khẩn thiết despite/dɪˈspaɪt/ prepositionNền tảngNháp mặc dù, bất chấp dessert/dɪˈzɝt/ nounCốt lõiNháp món tráng miệng destination/ˌdɛstəˈneɪʃən/ nounCốt lõiNháp điểm đến destroy/dɪˈstrɔɪ/ verbCốt lõiNháp phá hủy destruction/dɪˈstrʌkʃən/ nounMục tiêuNháp sự phá hủy, sự tàn phá detach/ˈdɪˌtætʃ/ verbMục tiêuNháp tháo rời, tách ra detail/dɪˈteɪl/ nounNền tảngNháp chi tiết detect/dɪˈtɛkt/ verbMục tiêuNháp phát hiện, dò ra deteriorate/dɪˈtɪriɚˌeɪt/ verbNâng caoNháp xấu đi, suy giảm determination/dɪˌtɝməˈneɪʃən/ nounMục tiêuNháp sự quyết tâm; sự xác định determine/dəˈtɝmən/ verbNền tảngNháp xác định; quyết định devastate/ˈdɛvəˌsteɪt/ verbNâng caoNháp tàn phá, làm tan hoang develop/dɪˈvɛləp/ verbNền tảngNháp phát triển; xây dựng developer/dɪˈvɛləpɚ/ nounCốt lõiNháp lập trình viên; nhà phát triển development/dɪˈvɛləpmənt/ nounNền tảngNháp sự phát triển; dự án phát triển device/dɪˈvaɪs/ nounCốt lõiNháp thiết bị devote/dɪˈvoʊt/ verbMục tiêuNháp dành (thời gian, công sức) cho diagnose/ˌdaɪəɡˈnoʊs/ verbMục tiêuNháp chẩn đoán diagnostic/ˌdaɪəɡˈnɑstɪk/ adjectiveNâng caoNháp dùng để chẩn đoán diagram/ˈdaɪəˌɡræm/ nounNâng caoNháp sơ đồ, biểu đồ minh họa dial/ˈdaɪəl/ verb, nounCốt lõiNháp quay số (điện thoại) dialog/ˈdaɪəlɔɡ/ nounMục tiêuNháp hộp thoại; cuộc đối thoại diamond/ˈdaɪmənd/ nounNâng caoNháp kim cương die/daɪ/ verbNền tảngNháp chết; ngừng hoạt động diet/ˈdaɪət/ nounCốt lõiNháp chế độ ăn uống differ/ˈdɪfɚ/ verbCốt lõiNháp khác nhau, bất đồng difference/ˈdɪfɚəns/ nounNền tảngNháp sự khác biệt different/ˈdɪfɚənt/ adjectiveNền tảngNháp khác, khác nhau differently/ˈdɪfrəntli/ adverbMục tiêuNháp một cách khác biệt difficult/ˈdɪfəkəlt/ adjectiveNền tảngNháp khó, khó khăn difficulty/ˈdɪfəkəlti/ nounCốt lõiNháp khó khăn dig/dɪɡ/ verbMục tiêuNháp đào, xới digital/ˈdɪdʒətəl/ adjectiveMục tiêuNháp kỹ thuật số dimension/dɪˈmɛnʃən/ nounMục tiêuNháp kích thước; khía cạnh dine/daɪn/ verbCốt lõiNháp dùng bữa, ăn tối diner/ˈdaɪnɚ/ nounMục tiêuNháp thực khách; quán ăn bình dân dinner/ˈdɪnɚ/ nounCốt lõiNháp bữa tối diploma/dɪˈploʊmɑ/ nounNâng caoNháp bằng tốt nghiệp, văn bằng direct/dɚˈɛkt/ adjective, verbNền tảngNháp trực tiếp; chỉ dẫn direction/dɚˈɛkʃən/ nounNền tảngNháp phương hướng, chỉ dẫn directly/dɚˈɛktli/ adverbCốt lõiNháp trực tiếp director/dɚˈɛktɚ/ nounNền tảngNháp giám đốc; đạo diễn directory/dɚˈɛktɚi/ nounCốt lõiNháp danh bạ; thư mục dirty/ˈdɝti/ adjectiveMục tiêuNháp bẩn disable/dɪˈseɪbəl/ verbNâng caoNháp vô hiệu hóa, làm mất khả năng hoạt động disagree/dɪsəˈɡri/ verbMục tiêuNháp không đồng ý, bất đồng disagreement/dɪsəˈɡrimənt/ nounMục tiêuNháp sự bất đồng, sự không đồng ý disappear/ˌdɪsəˈpɪr/ verbCốt lõiNháp biến mất disappoint/ˌdɪsəˈpɔɪnt/ verbCốt lõiNháp làm thất vọng disappointment/ˌdɪsəˈpɔɪntmənt/ nounMục tiêuNháp sự thất vọng disaster/dɪˈzæstɚ/ nounMục tiêuNháp thảm họa discard/dɪˈskɑːrd/ verbMục tiêu Vứt bỏ, loại bỏ các vật phẩm phế liệu hoặc tài liệu không còn dùng được discipline/ˈdɪsəplən/ noun, verbCốt lõiNháp kỷ luật disconnect/dɪskəˈnɛkt/ verbNâng caoNháp ngắt kết nối, rút ra discontinue/dɪskənˈtɪnju/ verbMục tiêuNháp ngừng sản xuất, chấm dứt discount/ˈdɪskaʊnt/ noun, verbCốt lõi Khoản giảm giá, chiết khấu / Giảm giá bán discover/dɪˈskʌvɚ/ verbNền tảngNháp phát hiện, khám phá discovery/dɪˈskʌvɚi/ nounMục tiêuNháp sự khám phá, phát hiện discrepancy/dɪˈskrɛpənsi/ nounNâng caoNháp sự chênh lệch, sự không khớp discuss/dɪˈskʌs/ verbNền tảngNháp thảo luận discussion/dɪˈskʌʃən/ nounNền tảngNháp cuộc thảo luận disease/dɪˈziz/ nounNền tảngNháp bệnh, căn bệnh disgust/dɪsˈɡʌst/ noun, verbNâng caoNháp sự ghê tởm, sự chán ghét dish/dɪʃ/ nounCốt lõiNháp món ăn; cái đĩa dishwasher/ˈdɪʃˌwɑʃɚ/ nounMục tiêuNháp máy rửa bát; người rửa bát disk/dɪsk/ nounCốt lõiNháp đĩa (lưu trữ dữ liệu) dislike/dɪˈslaɪk/ verbMục tiêuNháp không thích, ghét dismiss/dɪsˈmɪs/ verbMục tiêu Sa thải nhân viên; bác bỏ một ý tưởng hoặc khiếu nại disorder/dɪˈsɔrdɚ/ nounMục tiêuNháp sự rối loạn; chứng rối loạn dispatch/dɪˈspætʃ/ verb, nounMục tiêu Gửi đi, phái đi, điều động đơn hàng xuất kho hoặc phương tiện cứu hộ display/dɪˈspleɪ/ verb, nounCốt lõiNháp trưng bày; sự trưng bày disposal/dɪˈspoʊzəl/ nounCốt lõiNháp sự vứt bỏ, xử lý; quyền sử dụng dispose/dɪˈspoʊz/ verbNâng caoNháp vứt bỏ, xử lý (dispose of) dispute/dɪsˈpjut/ noun, verbMục tiêuNháp tranh chấp, cuộc tranh cãi disrupt/dɪsˈrʌpt/ verbNâng caoNháp làm gián đoạn, làm rối loạn disruption/dɪsˈrʌpʃən/ nounMục tiêuNháp sự gián đoạn, sự rối loạn dissatisfaction/dɪsˌsætɪsˈfækʃn/ nounMục tiêu Sự bất mãn, sự không hài lòng về chất lượng phục vụ hoặc sản phẩm dissatisfy/dɪˈsætəsˌfaɪ/ verbMục tiêuNháp làm không hài lòng distance/ˈdɪstəns/ nounCốt lõiNháp khoảng cách distant/ˈdɪstənt/ adjectiveMục tiêuNháp xa, xa xôi distinct/dɪˈstɪŋkt/ adjectiveMục tiêuNháp rõ rệt, khác biệt distinction/dɪˈstɪŋkʃən/ nounMục tiêuNháp sự khác biệt; sự ưu tú distinguish/dɪˈstɪŋɡwɪʃ/ verbCốt lõiNháp phân biệt, nhận ra sự khác nhau distract/dɪˈstrækt/ verbMục tiêuNháp làm xao nhãng distraction/dɪˈstrækʃən/ nounNâng caoNháp sự xao nhãng, điều gây mất tập trung distribute/dɪˈstrɪbjut/ verbCốt lõiNháp phân phối, phân phát distribution/ˌdɪstrəˈbjuʃən/ nounCốt lõiNháp sự phân phối distributor/dɪˈstrɪbjətɚ/ nounNâng caoNháp nhà phân phối district/ˈdɪstrɪkt/ nounCốt lõiNháp quận, khu vực disturb/dɪˈstɝb/ verbMục tiêuNháp làm phiền, quấy rầy dive/daɪv/ verbNâng caoNháp lặn, nhảy lao xuống diversity/dɪˈvɝsɪti/ nounMục tiêuNháp sự đa dạng divide/dɪˈvaɪd/ verbCốt lõiNháp chia, phân chia dividend/ˈdɪvɪdend/ nounMục tiêu Cổ tức, khoản lợi nhuận chia cho các cổ đông của công ty division/dɪˈvɪʒən/ nounCốt lõiNháp bộ phận, phòng; sự phân chia divorce/dɪˈvɔrs/ nounMục tiêuNháp sự ly hôn do/du/ verbNền tảngNháp làm, thực hiện; trợ động từ trong câu hỏi/phủ định dock/dɑk/ nounCốt lõiNháp bến tàu, bãi bốc dỡ hàng doctor/ˈdɑktɚ/ nounNền tảngNháp bác sĩ document/ˈdɑkjəmɛnt/ nounNền tảngNháp tài liệu, văn bản documentary/ˌdɑkjəˈmɛntɚi/ nounMục tiêuNháp phim tài liệu documentation/ˌdɑkjəmɛnˈteɪʃən/ nounMục tiêuNháp tài liệu, hồ sơ giấy tờ dog/dɔɡ/ nounNền tảngNháp con chó dollar/ˈdɑlɚ/ nounNền tảngNháp đô la domestic/dəˈmɛstɪk/ adjectiveCốt lõiNháp trong nước; thuộc gia đình dominate/ˈdɑməˌneɪt/ verbMục tiêuNháp thống trị, chi phối donate/ˈdoʊˌneɪt/ verbCốt lõiNháp quyên góp, tặng donation/doʊˈneɪʃən/ nounCốt lõiNháp khoản quyên góp donut/ˈdoʊˌnʌt/ nounNâng caoNháp bánh vòng, bánh donut door/dɔr/ nounNền tảngNháp cửa ra vào doorman/ˈdɔrˌmæn/ nounNâng caoNháp người gác cửa, nhân viên trực cửa dose/doʊs/ nounNâng caoNháp liều lượng (thuốc) double/ˈdʌbəl/ adjective, verbCốt lõiNháp gấp đôi; tăng gấp đôi doubt/daʊt/ noun, verbNền tảngNháp sự nghi ngờ; nghi ngờ down/daʊn/ adverb, prepositionNền tảngNháp xuống, ở dưới; giảm download/ˈdaʊnˌloʊd/ verb, nounCốt lõiNháp tải xuống downsize/ˈdaʊnˌsaɪz/ verbNâng caoNháp cắt giảm quy mô, tinh giản nhân sự downstairs/ˈdaʊnˈstɛrz/ adverbMục tiêuNháp ở tầng dưới, xuống tầng dưới downtown/ˈdaʊnˈtaʊn/ adverb, adjectiveCốt lõiNháp (ở) trung tâm thành phố downturn/ˈdaʊnˌtɝn/ nounMục tiêuNháp sự suy giảm kinh tế dozen/ˈdʌzən/ noun, numberCốt lõiNháp một tá, mười hai cái draft/dræft/ noun, verbCốt lõiNháp bản nháp; soạn thảo drag/dræɡ/ verbMục tiêuNháp kéo lê; kéo (chuột) drama/ˈdrɑmə/ nounCốt lõiNháp phim truyền hình, kịch dramatic/drəˈmætɪk/ adjectiveCốt lõiNháp đáng kể, mạnh mẽ, kịch tính dramatically/drəˈmætɪkli/ adverbMục tiêuNháp một cách đáng kể, đột ngột drastically/ˈdræstɪkli/ adverbNâng caoNháp mạnh mẽ, quyết liệt draw/drɔ/ verbNền tảngNháp vẽ; thu hút drawback/ˈdrɔˌbæk/ nounNâng caoNháp nhược điểm, mặt hạn chế drawer/drɔr/ nounCốt lõiNháp ngăn kéo dream/drim/ noun, verbNền tảngNháp giấc mơ; mơ ước dress/drɛs/ noun, verbNền tảngNháp váy, đầm; ăn mặc drill/drɪl/ noun, verbCốt lõiNháp máy khoan; cuộc diễn tập drink/drɪŋk/ noun, verbNền tảngNháp đồ uống; uống drive/draɪv/ verb, nounNền tảngNháp lái xe; thúc đẩy; chuyến đi xe driver/ˈdraɪvɚ/ nounCốt lõiNháp tài xế, người lái xe drop/drɑp/ verb, nounNền tảngNháp giảm; đánh rơi; sự sụt giảm drought/draʊt/ nounMục tiêuNháp hạn hán drug/drʌɡ/ nounNền tảngNháp thuốc; ma túy drum/drʌm/ nounNâng caoNháp cái trống; thùng phuy dry/draɪ/ adjective, verbCốt lõiNháp khô; làm khô due/du/ adjectiveNền tảngNháp đến hạn; do bởi dull/dʌl/ adjectiveNâng caoNháp tẻ nhạt; cùn, xỉn màu duplicate/ˈdupləkət/ verb, nounMục tiêuNháp sao chép, nhân đôi; bản sao durable/ˈdʊrəbəl/ adjectiveMục tiêuNháp bền, lâu hỏng duration/ˈdʊˈreɪʃən/ nounCốt lõiNháp khoảng thời gian, thời lượng during/ˈdʊrɪŋ/ prepositionNền tảngNháp trong suốt, trong lúc dust/dʌst/ nounMục tiêuNháp bụi duty/ˈduti/ nounCốt lõiNháp nhiệm vụ, bổn phận dynamic/daɪˈnæmɪk/ adjectiveNâng caoNháp năng động, đầy sức sống