Từ vựng bắt đầu bằng chữ C
cab/kæb/
xe taxi
cabin/ˈkæbən/
khoang (máy bay, tàu); cabin
cabinet/ˈkæbənət/
tủ (đựng hồ sơ, đồ đạc)
cable/ˈkeɪbəl/
dây cáp
cafeteria/ˌkæfəˈtɪriə/
căng tin, nhà ăn tự phục vụ
cage/keɪdʒ/
cái lồng, chuồng
cake/keɪk/
bánh ngọt
calculate/ˈkælkjəˌleɪt/
tính toán
calculation/ˌkælkjəˈleɪʃən/
phép tính, sự tính toán
calculator/ˈkælkjəˌleɪtɚ/
máy tính bỏ túi
calendar/ˈkæləndɚ/
lịch
call/kɔl/
gọi (điện thoại); cuộc gọi
caller/ˈkɔlɚ/
người gọi điện thoại
calm/kɑm/
bình tĩnh, yên tĩnh
camera/ˈkæmɚə/
máy ảnh, camera
camp/kæmp/
trại, khu cắm trại
campaign/kæmˈpeɪn/
Chiến dịch (quảng cáo, tiếp thị, nâng cao nhận thức)
campus/ˈkæmpəs/
khuôn viên trường
can/kæn/
có thể (khả năng, sự cho phép)
cancel/ˈkænsl/
Hủy bỏ (cuộc hẹn, chuyến bay, đơn đặt hàng)
cancellation/ˌkænsəˈleɪʃən/
sự hủy bỏ
cancer/ˈkænsɚ/
bệnh ung thư
candidate/ˈkændɪdət/
Ứng viên sáng giá (đã được chọn vào danh sách phỏng vấn)
candy/ˈkændi/
kẹo
cap/kæp/
mũ lưỡi trai; nắp; mức trần
capability/ˌkeɪpəˈbɪləti/
năng lực, khả năng
capable/ˈkeɪpəbəl/
có năng lực, có khả năng
capacity/kəˈpæsəti/
Công suất hoạt động / Sức chứa (người, hàng hóa)
capital/ˈkæpətəl/
vốn; thủ đô
captain/ˈkæptən/
cơ trưởng, thuyền trưởng
capture/ˈkæptʃɚ/
nắm bắt, ghi lại, chiếm lấy
car/kɑr/
xe hơi, ô tô
carbon/ˈkɑrbən/
các-bon (nguyên tố cacbon)
card/kɑrd/
thẻ; tấm thiệp
care/kɛr/
sự chăm sóc; quan tâm
career/kɚˈɪr/
sự nghiệp, nghề nghiệp
careful/ˈkɛrfəl/
cẩn thận
carefully/ˈkɛrfəli/
cẩn thận
careless/ˈkɛrləs/
cẩu thả, bất cẩn
cargo/ˈkɑːrɡoʊ/
Hàng hóa chuyên chở trên tàu thủy, máy bay hoặc xe tải lớn
carpenter/ˈkɑrpəntɚ/
thợ mộc
carpet/ˈkɑrpət/
tấm thảm trải sàn
carrier/ˈkæriər/
Hãng vận chuyển, công ty vận tải chuyên chở hàng hóa hoặc hành khách
carry/ˈkæri/
mang, vác, chở
cart/kɑrt/
xe đẩy; giỏ hàng
carton/ˈkɑrtən/
hộp giấy, thùng các-tông
cartridge/ˈkɑrtrədʒ/
hộp mực (máy in)
case/keɪs/
trường hợp; vụ việc; cái hộp
cash/kæʃ/
tiền mặt
cashier/kæˈʃɪr/
thu ngân
cast/kæst/
dàn diễn viên; ném, đúc
castle/ˈkæsəl/
lâu đài
casual/ˈkæʒəwəl/
thoải mái, thân mật (trang phục)
cat/kæt/
con mèo
catalog/ˈkætəlɔɡ/
cuốn danh mục sản phẩm
catch/kætʃ/
bắt, đón; kịp (xe)
category/ˈkætəˌɡɔri/
loại, danh mục
cater/ˈkeɪtər/
Cung cấp dịch vụ nấu cỗ và đồ ăn thức uống cho các sự kiện
caterer/ˈkeɪtɚɚ/
nhà cung cấp dịch vụ ăn uống (tiệc)
cause/kɑz/
nguyên nhân; gây ra
caution/ˈkɑʃən/
sự thận trọng, lời cảnh báo
cautious/ˈkɔʃəs/
thận trọng, cẩn thận
ceiling/ˈsilɪŋ/
trần nhà
celebrate/ˈsɛləˌbreɪt/
ăn mừng, kỷ niệm
celebration/ˌsɛləˈbreɪʃən/
lễ kỷ niệm, buổi ăn mừng
celebrity/səˈlɛbrɪti/
người nổi tiếng
cell/sɛl/
tế bào; ô (bảng tính); pin
cellphone/ˈsɛlfoʊn/
điện thoại di động
cent/sɛnt/
xu (một phần trăm đô la)
center/ˈsɛntɚ/
trung tâm
centimeter/ˈsɛntəˌmitɚ/
xăng-ti-mét
central/ˈsɛntrəl/
trung tâm, chính
century/ˈsɛntʃɚi/
thế kỷ
ceremony/ˈsɛrəˌmoʊni/
buổi lễ
certain/ˈsɝtən/
chắc chắn; nhất định
certainly/ˈsɝtənli/
chắc chắn, tất nhiên
certificate/sɚˈtɪfɪkət/
chứng chỉ, giấy chứng nhận
certification/ˌsɝtəfəˈkeɪʃən/
chứng chỉ, sự chứng nhận
certify/ˈsɝtəˌfaɪ/
chứng nhận, xác nhận
chain/tʃeɪn/
chuỗi, dây xích
chair/tʃɛr/
cái ghế; chủ tọa
chairman/ˈtʃɛrmən/
chủ tịch
chairperson/ˈtʃɛrˌpɝsən/
chủ tịch, người chủ trì cuộc họp
challenge/ˈtʃæləndʒ/
thách thức
chamber/ˈtʃeɪmbɚ/
phòng họp; viện, hội (chamber of commerce)
champion/ˈtʃæmpiən/
nhà vô địch
championship/ˈtʃæmpiənˌʃɪp/
giải vô địch
chance/tʃæns/
cơ hội; khả năng
change/tʃeɪndʒ/
thay đổi; sự thay đổi; tiền thừa
channel/ˈtʃænəl/
kênh
chapter/ˈtʃæptɚ/
chương (sách)
character/ˈkɛrɪktɚ/
tính cách; nhân vật
characteristic/ˌkɛrəktɚˈɪstɪk/
đặc điểm; đặc trưng
characterize/ˈkɛrəktɚˌaɪz/
mô tả đặc điểm; là đặc trưng của
charge/tʃɑrdʒ/
phí; tính phí
charitable/ˈtʃærətəbəl/
từ thiện, nhân đức
charity/ˈtʃɛrɪti/
tổ chức từ thiện; lòng từ thiện
charm/tʃɑrm/
sức quyến rũ, nét duyên
chart/tʃɑrt/
biểu đồ
chase/tʃeɪs/
đuổi theo, truy đuổi
chat/tʃæt/
trò chuyện, nói chuyện phiếm
cheap/tʃip/
rẻ
check/tʃɛk/
kiểm tra; séc
checkout/ˈtʃɛˌkaʊt/
quầy thanh toán, việc trả phòng
checkup/ˈtʃɛˌkʌp/
buổi khám sức khỏe tổng quát
cheek/tʃik/
má
cheer/tʃɪr/
tiếng reo hò; cổ vũ
cheese/tʃiz/
phô mai
cheeseburger/ˈtʃizbɚɡɚ/
bánh hamburger phô mai
chef/ʃɛf/
đầu bếp
chemical/ˈkɛməkəl/
hóa chất; thuộc hóa học
chemistry/ˈkɛməstri/
hóa học
chest/tʃɛst/
ngực; cái rương
chicken/ˈtʃɪkən/
gà; thịt gà
chief/tʃif/
chính, trưởng; người đứng đầu
child/tʃaɪld/
đứa trẻ, trẻ em
childhood/ˈtʃaɪldˌhʊd/
thời thơ ấu
chilly/ˈtʃɪli/
se lạnh, lạnh lẽo
chip/tʃɪp/
vi mạch, chip; miếng nhỏ
chocolate/ˈtʃɔklət/
sô-cô-la
choice/tʃɔɪs/
sự lựa chọn
choose/tʃuz/
chọn, lựa chọn
chronic/ˈkrɑnɪk/
mãn tính, kéo dài
church/tʃɝtʃ/
nhà thờ
cigarette/ˌsɪɡɚˈɛt/
thuốc lá điếu
cinema/ˈsɪnəmə/
rạp chiếu phim; điện ảnh
circle/ˈsɝkəl/
hình tròn, vòng tròn
circuit/ˈsɝkət/
mạch điện
circulate/ˈsɝkjəˌleɪt/
lưu hành, chuyển đi vòng quanh
circulation/ˈsɝkjəˌleɪʃən/
lượng phát hành, sự lưu thông
circumstance/ˈsɝkəmˌstæns/
hoàn cảnh, tình huống
circus/ˈsɝkəs/
rạp xiếc, đoàn xiếc
cite/saɪt/
trích dẫn, viện dẫn
citizen/ˈsɪtəzən/
công dân
city/ˈsɪti/
thành phố
civil/ˈsɪvəl/
thuộc dân sự; lịch sự
civilian/səˈvɪljən/
dân thường
claim/kleɪm/
yêu cầu bồi thường; tuyên bố
clap/klæp/
vỗ tay
clarify/ˈklɛrəˌfaɪ/
làm rõ
class/klæs/
lớp học; hạng
classic/ˈklæsɪk/
kinh điển, cổ điển
classical/ˈklæsɪkəl/
cổ điển
classify/ˈklæsəˌfaɪ/
phân loại
classmate/ˈklæˌsmeɪt/
bạn cùng lớp
clause/klɔːz/
Điều khoản cụ thể trong văn bản hợp đồng hoặc luật pháp
clean/klin/
sạch; làm sạch
cleaner/ˈklinɚ/
người dọn dẹp; chất tẩy rửa
cleanliness/ˈklɛnlinɪs/
sự sạch sẽ
clear/klɪr/
rõ ràng; dọn sạch
clearly/ˈklɪrli/
rõ ràng
clerical/ˈklerɪkl/
Thuộc công việc bàn giấy, văn thư hành chính tổng hợp
clerk/klɝk/
nhân viên văn phòng, nhân viên bán hàng
click/klɪk/
nhấp chuột
client/ˈklaɪənt/
Khách hàng sử dụng dịch vụ chuyên nghiệp, đối tác thân thiết
climate/ˈklaɪmət/
khí hậu; bầu không khí, tình hình
climb/klaɪm/
leo, trèo; tăng lên
clinic/ˈklɪnɪk/
phòng khám
clinical/ˈklɪnəkəl/
thuộc lâm sàng
clip/klɪp/
cái kẹp, ghim; kẹp lại
clock/klɑk/
đồng hồ treo tường
close/kloʊs/
đóng; gần
closely/ˈkloʊsli/
chặt chẽ, sát sao
closet/ˈklɑzət/
tủ quần áo âm tường, tủ đồ
closure/ˈkloʊʒɚ/
sự đóng cửa
cloth/klɔθ/
vải; khăn lau
clothes/kloʊðz/
quần áo
clothing/ˈkloʊðɪŋ/
quần áo, trang phục
cloud/klaʊd/
đám mây; điện toán đám mây
cloudy/ˈklaʊdi/
nhiều mây
club/klʌb/
câu lạc bộ
clue/klu/
manh mối, gợi ý
cluster/ˈklʌstɚ/
cụm, nhóm
coach/koʊtʃ/
huấn luyện viên
coal/koʊl/
than đá
coast/koʊst/
bờ biển, duyên hải
coat/koʊt/
áo khoác
code/koʊd/
mã, quy tắc
coffee/ˈkɑfi/
cà phê
coin/kɔɪn/
đồng xu
cold/koʊld/
lạnh
collaborate/kəˈlæbəreɪt/
Hợp tác, cộng tác cùng làm việc trong một dự án
collaboration/kəˌlæbɚˈeɪʃən/
sự hợp tác
collapse/kəˈlæps/
sụp đổ, đổ sập
colleague/ˈkɑliɡ/
đồng nghiệp
collect/kəˈlɛkt/
thu thập, thu gom
collection/kəˈlɛkʃən/
bộ sưu tập
collector/kəˈlɛktɚ/
người sưu tầm; người thu (tiền)
college/ˈkɑlɪdʒ/
trường cao đẳng, đại học
color/ˈkʌlɚ/
màu sắc
colorful/ˈkʌlɚfəl/
nhiều màu sắc, sặc sỡ
column/ˈkɑləm/
cột (bảng biểu, báo, kiến trúc)
comb/koʊm/
cái lược; chải, lục soát kỹ
combination/ˌkɑmbəˈneɪʃən/
sự kết hợp
combine/ˈkɑmbaɪn/
kết hợp
come/kʌm/
đến, tới
comedy/ˈkɑmədi/
phim hài, hài kịch
comfort/ˈkʌmfɚt/
sự thoải mái, tiện nghi
comfortable/ˈkʌmfɚtəbəl/
thoải mái, dễ chịu
comfortably/ˈkʌmfɚtəbli/
một cách thoải mái, dễ chịu
command/kəˈmænd/
lệnh; chỉ huy; khả năng thành thạo
comment/ˈkɑmɛnt/
nhận xét, bình luận
commerce/ˈkɑmɚs/
thương mại, buôn bán
commercial/kəˈmɝʃəl/
thuộc thương mại; quảng cáo
commission/kəˈmɪʃən/
tiền hoa hồng; ủy ban
commit/kəˈmɪt/
cam kết, dốc sức
commitment/kəˈmɪtmənt/
sự cam kết
committee/kəˈmɪti/
ủy ban, hội đồng
common/ˈkɑmən/
phổ biến, thông thường
commonly/ˈkɑmənli/
thường, phổ biến
communicate/kəˈmjunəˌkeɪt/
giao tiếp, truyền đạt
communication/kəˌmjunəˈkeɪʃən/
giao tiếp, sự liên lạc
community/kəˈmjunəti/
cộng đồng
commute/kəˈmjuːt/
Đi lại đều đặn giữa nhà và chỗ làm; (n) quãng đường đi làm mỗi ngày
commuter/kəˈmjutɚ/
người đi làm bằng phương tiện hằng ngày
compact/ˈkɑmpækt/
nhỏ gọn
company/ˈkʌmpəˌni/
công ty
compare/kəmˈpɛr/
so sánh
comparison/kəmˈpɛrəsən/
sự so sánh
compartment/kəmˈpɑrtmənt/
ngăn, khoang
compatible/kəmˈpætəbəl/
tương thích, hợp nhau
compensate/ˈkɑmpənˌseɪt/
bồi thường, đền bù
compensation/ˌkɑːmpenˈseɪʃn/
Chế độ thù lao lương bổng / Tiền bồi thường thiệt hại
compete/kəmˈpit/
cạnh tranh
competition/ˌkɑmpəˈtɪʃən/
sự cạnh tranh, cuộc thi
competitive/kəmˈpɛtətɪv/
có tính cạnh tranh
competitor/kəmˈpɛtətɚ/
đối thủ cạnh tranh
compile/kəmˈpaɪl/
biên soạn, tổng hợp
complain/kəmˈpleɪn/
phàn nàn, khiếu nại
complaint/kəmˈpleɪnt/
Lời phàn nàn, khiếu nại của khách hàng
complete/kəmˈplit/
hoàn thành; đầy đủ
completely/kəmˈplitli/
hoàn toàn
completion/kəmˈpliʃən/
sự hoàn thành
complex/ˈkɑmplɛks/
phức tạp
complexity/kəmˈplɛksəti/
sự phức tạp
compliance/kəmˈplaɪəns/
sự tuân thủ (quy định)
complicate/ˈkɑmpləˌkeɪt/
làm phức tạp
complication/ˌkɑmpləˈkeɪʃən/
sự phức tạp, rắc rối nảy sinh
compliment/ˈkɑmpləmɛnt/
lời khen; khen ngợi
complimentary/ˌkɑːmplɪˈmentri/
Miễn phí, được tặng kèm như một dịch vụ ưu đãi
comply/kəmˈplaɪ/
Tuân thủ, chấp hành đúng các quy định, điều lệ hoặc luật an toàn lao động
component/kəmˈpoʊnənt/
bộ phận, thành phần
compose/kəmˈpoʊz/
soạn (thư, nhạc); cấu thành
composition/ˌkɑmpəˈzɪʃən/
thành phần, cấu tạo; bài sáng tác
compound/ˈkɑmpaʊnd/
hợp chất; khu liên hợp
comprehension/ˌkɑmpriˈhɛnʃən/
sự hiểu, khả năng hiểu
comprehensive/ˌkɑmpriˈhɛnsɪv/
toàn diện, bao quát
comprise/kəmˈpraɪz/
bao gồm, gồm có
compromise/ˈkɑːmprəmaɪz/
Sự thỏa hiệp, nhân nhượng lẫn nhau; (v) đi đến thỏa hiệp
compute/kəmˈpjut/
tính toán
computer/kəmˈpjutɚ/
máy tính
concentrate/ˈkɑnsənˌtreɪt/
tập trung
concentration/ˌkɑnsənˈtreɪʃən/
sự tập trung; nồng độ
concept/ˈkɑnsɛpt/
khái niệm, ý tưởng
concern/kənˈsɝn/
mối lo ngại; liên quan đến
concert/ˈkɑnsɚt/
buổi hòa nhạc
concierge/koʊnˈsjerʒ/
Nhân viên hỗ trợ thông tin đặc biệt tại khách sạn cao cấp (hỗ trợ đặt vé, gợi ý tour)
conclude/kənˈklud/
kết luận, kết thúc
conclusion/kənˈkluʒən/
kết luận
concrete/kənˈkrit/
bê tông; cụ thể, rõ ràng
condition/kənˈdɪʃən/
điều kiện; tình trạng
conditioner/kənˈdɪʃənɚ/
máy điều hòa; dầu xả (air conditioner)
condominium/ˌkɑndəˈmɪniəm/
căn hộ chung cư (thuộc sở hữu riêng)
conduct/ˈkɑndəkt/
tiến hành, thực hiện
conductor/kənˈdʌktɚ/
nhạc trưởng; người soát vé tàu
conference/ˈkɑnfɚəns/
hội nghị
confidence/ˈkɑnfədəns/
sự tự tin; lòng tin
confident/ˈkɑnfədənt/
tự tin; tin tưởng
confidential/ˌkɑːnfɪˈdenʃl/
Bảo mật, tuyệt mật, không được phép tiết lộ ra ngoài
confirm/kənˈfɜːrm/
Xác nhận (cuộc hẹn, đặt chỗ, thông tin)
confirmation/ˌkɑnfɚˈmeɪʃən/
sự xác nhận
conflict/ˈkɑnflɪkt/
xung đột, mâu thuẫn
conform/kənˈfɔːrm/
Phù hợp với, ăn khớp với quy chuẩn kỹ thuật hoặc thông lệ xã hội
confuse/kənˈfjuz/
làm lẫn lộn, gây bối rối
confusion/kənˈfjuʒən/
sự nhầm lẫn, sự bối rối
congestion/kənˈdʒɛstʃən/
sự tắc nghẽn, kẹt xe
congratulate/kənˈɡrætʃəˌleɪt/
chúc mừng
congratulation/kənˌɡrætʃəˈleɪʃən/
lời chúc mừng (thường dùng số nhiều)
connect/kəˈnɛkt/
kết nối, nối
connection/kəˈnɛkʃən/
kết nối, mối liên hệ
consecutive/kənˈsɛkjətɪv/
liên tiếp, liên tục
consent/kənˈsɛnt/
sự đồng ý, sự chấp thuận
consequence/ˈkɑnsəkwəns/
hậu quả, kết quả
consequently/ˈkɑnsəkwəntli/
do đó, vì vậy
conservative/kənˈsɝvətɪv/
thận trọng, bảo thủ
consider/kənˈsɪdɚ/
cân nhắc, xem xét
considerable/kənˈsɪdɚəbəl/
đáng kể, to lớn
considerably/kənˈsɪdɚəbli/
đáng kể, nhiều
considerate/kənˈsɪdɚət/
chu đáo, biết quan tâm người khác
consideration/kənˌsɪdɚˈeɪʃən/
sự cân nhắc, xem xét
consignment/kənˈsaɪnmənt/
Lô hàng hóa ký gửi vận chuyển hoặc gửi bán hộ
consist/kənˈsɪst/
bao gồm, gồm có
consistent/kənˈsɪstənt/
nhất quán, kiên định
consistently/kənˈsɪstəntli/
một cách nhất quán, đều đặn
constant/ˈkɑnstənt/
liên tục, không đổi
constantly/ˈkɑnstəntli/
liên tục, không ngừng
constitute/ˈkɑnstəˌtut/
cấu thành, tạo nên; được coi là
constraint/kənˈstreɪnt/
sự hạn chế, ràng buộc
construct/kənˈstrʌkt/
xây dựng
construction/kənˈstrʌkʃən/
xây dựng, công trình
consult/kənˈsʌlt/
tham khảo ý kiến
consultant/kənˈsʌltənt/
nhà tư vấn, chuyên gia tư vấn
consultation/ˌkɑnsəlˈteɪʃən/
buổi tư vấn, sự hội ý
consume/kənˈsum/
tiêu thụ, dùng hết
consumer/kənˈsuːmər/
Người tiêu dùng, người sử dụng trực tiếp sản phẩm hoặc dịch vụ cuối cùng
consumption/kənˈsʌmpʃən/
sự tiêu thụ, mức tiêu thụ
contact/ˈkɑnˌtækt/
liên lạc; sự liên hệ
contain/kənˈteɪn/
chứa, bao gồm
container/kənˈteɪnɚ/
hộp đựng, công-te-nơ
contemporary/kənˈtɛmpɚˌɛri/
đương đại
content/ˈkɑntɛnt/
nội dung
contest/ˈkɑntɛst/
cuộc thi
contestant/kənˈtɛstənt/
thí sinh, người dự thi
context/ˈkɑntɛkst/
ngữ cảnh, bối cảnh
continental/ˌkɑntəˈnɛntəl/
thuộc lục địa, kiểu châu Âu
continue/kənˈtɪnju/
tiếp tục
continuous/kənˈtɪnjuəs/
liên tục, không ngừng
contract/ˈkɑːntrækt/
Hợp đồng kinh tế có tính ràng buộc pháp lý
contraction/kənˈtrækʃən/
sự co lại, sự suy giảm
contractor/ˈkɑnˌtræktɚ/
nhà thầu
contradict/ˌkɑntrəˈdɪkt/
mâu thuẫn với, phản bác
contradiction/ˌkɑntrəˈdɪkʃən/
sự mâu thuẫn
contrary/ˈkɑntrɛri/
trái ngược; điều trái ngược
contrast/ˈkɑntræst/
sự tương phản
contribute/kənˈtrɪbjut/
đóng góp
contribution/ˌkɑntrəˈbjuʃən/
sự đóng góp
control/kənˈtroʊl/
sự kiểm soát; kiểm soát
controversial/ˌkɑntrəˈvɝʃəl/
gây tranh cãi
convene/kənˈviːn/
Triệu tập cuộc họp, tập hợp các thành viên tham dự đại hội
convenience/kənˈvinjəns/
sự tiện lợi
convenient/kənˈvinjənt/
thuận tiện
conveniently/kənˈvinjəntli/
một cách thuận tiện
convention/kənˈvɛnʃən/
hội nghị lớn; quy ước, tập quán
conventional/kənˈvɛnʃənəl/
thông thường, theo lối truyền thống
conversation/ˌkɑnvɚˈseɪʃən/
cuộc trò chuyện
convert/ˈkɑnvɚt/
chuyển đổi
convey/kənˈveɪ/
truyền đạt, chuyển tải
convince/kənˈvɪns/
thuyết phục
cook/kʊk/
nấu ăn; đầu bếp
cookbook/ˈkʊkˌbʊk/
sách dạy nấu ăn
cookie/ˈkʊki/
bánh quy; tệp cookie của trình duyệt
cool/kul/
mát mẻ; tuyệt
cooler/ˈkulɚ/
thùng giữ lạnh, máy làm mát
cooperate/koʊˈɑpɚˌeɪt/
hợp tác
cooperation/koʊˌɑpɚˈeɪʃən/
sự hợp tác
coordinate/koʊˈɔːrdɪneɪt/
Điều phối, phối hợp nhịp nhàng các hoạt động/lịch trình
coordinator/koʊˈɔrdəˌneɪtɚ/
điều phối viên, người phối hợp
cope/koʊp/
đối phó, xoay xở
copier/ˈkɑpiɚ/
máy photocopy
copy/ˈkɑpi/
bản sao; sao chép
copyright/ˈkɑpiˌraɪt/
bản quyền, quyền tác giả
cord/kɔrd/
dây điện, dây cáp
cordless/ˈkɔrdləs/
không dây (dùng pin)
core/kɔr/
lõi, cốt lõi, trọng tâm
corner/ˈkɔrnɚ/
góc (phố, phòng)
corporate/ˈkɔrpɚət/
thuộc công ty, tập đoàn
corporation/ˌkɔrpɚˈeɪʃən/
tập đoàn, công ty lớn
correct/kɚˈɛkt/
đúng, chính xác; sửa
correction/kɚˈɛkʃən/
sự sửa chữa, chỗ sửa lỗi
correctly/kɚˈɛktli/
một cách chính xác, đúng cách
correspond/ˌkɔrəˈspɑnd/
tương ứng; trao đổi thư từ
correspondence/ˌkɔrəˈspɑndəns/
thư từ, sự trao đổi thư tín
cosmetic/kɑzˈmɛtɪk/
thuộc mỹ phẩm; mỹ phẩm, chỉ làm đẹp bề ngoài
cost/kɑst/
chi phí; tốn (bao nhiêu tiền)
costly/ˈkɑstli/
tốn kém, đắt đỏ
costume/kɑˈstum/
trang phục biểu diễn, hóa trang
cough/kɑf/
ho
could/kʊd/
có thể (quá khứ của can; đề nghị lịch sự)
council/ˈkaʊnsəl/
hội đồng
counsel/ˈkaʊnsəl/
lời khuyên; luật sư tư vấn
counselor/ˈkaʊnsəlɚ/
cố vấn, chuyên viên tư vấn
count/kaʊnt/
đếm; tính đến
counter/ˈkaʊntɚ/
quầy (thu ngân, phục vụ)
country/ˈkʌntri/
đất nước, quốc gia; miền quê
countryside/ˈkʌntriˌsaɪd/
vùng nông thôn, miền quê
county/ˈkaʊnti/
hạt, quận (đơn vị hành chính)
couple/ˈkʌpəl/
cặp đôi; một vài
coupon/ˈkuˌpɔn/
phiếu giảm giá
courier/ˈkʊriər/
Nhân viên chuyển phát nhanh, công ty dịch vụ chuyển phát thư từ và bưu kiện
course/kɔrs/
khóa học; món ăn trong bữa; lộ trình
court/kɔrt/
tòa án; sân (thể thao)
courtesy/ˈkɝtəsi/
sự lịch sự, nhã nhặn
cousin/ˈkʌzən/
anh, chị, em họ
cover/ˈkʌvɚ/
che phủ; bao gồm; chi trả
coverage/ˈkʌvɚədʒ/
phạm vi bảo hiểm; mức độ đưa tin
cow/kaʊ/
con bò cái
coworker/ˈkoʊˈwɝkɚ/
đồng nghiệp
crack/kræk/
vết nứt; làm nứt
craft/kræft/
nghề thủ công; đồ thủ công
crane/kreɪn/
cần cẩu; con sếu
crash/kræʃ/
sự cố sập; va chạm; treo máy
crazy/ˈkreɪzi/
điên rồ; rất bận rộn (nghĩa bóng)
cream/krim/
kem; váng sữa
create/kriˈeɪt/
tạo ra, tạo nên
creation/kriˈeɪʃən/
sự tạo ra, sự thành lập
creative/kriˈeɪtɪv/
sáng tạo
creativity/ˌkrieɪˈtɪvəti/
sự sáng tạo
creature/ˈkritʃɚ/
sinh vật, tạo vật
credit/ˈkrɛdət/
tín dụng; sự ghi nhận
crew/kru/
đội, nhóm làm việc; phi hành đoàn
crime/kraɪm/
tội phạm, tội ác
criminal/ˈkrɪmənəl/
tội phạm; thuộc hình sự
crisis/ˈkraɪsəs/
cuộc khủng hoảng
criteria/kraɪˈtɪriə/
các tiêu chí (số nhiều của criterion)
critic/ˈkrɪtɪk/
nhà phê bình
critical/ˈkrɪtɪkəl/
quan trọng then chốt; chỉ trích
criticism/ˈkrɪtɪˌsɪzəm/
sự chỉ trích, phê bình
criticize/ˈkrɪtɪˌsaɪz/
chỉ trích, phê bình
crop/krɑp/
vụ mùa, cây trồng
cross/krɔs/
băng qua, đi qua
crosswalk/ˈkrɔːswɑːk/
Vạch kẻ đường dành cho người đi bộ sang đường
crowd/kraʊd/
đám đông
crucial/ˈkruːʃl/
Cốt yếu, mang tính quyết định, tối quan trọng
cruise/kruz/
chuyến du ngoạn bằng tàu thủy
cry/kraɪ/
khóc; kêu to
culinary/ˈkjulɪˌnɛri/
thuộc nấu nướng, ẩm thực
cultural/ˈkʌltʃɚəl/
thuộc văn hóa
culture/ˈkʌltʃɚ/
văn hóa
cumulative/ˈkjumjələtɪv/
tích lũy, cộng dồn
cup/kʌp/
cái tách, cái cốc
curious/ˈkjʊriəs/
tò mò, hiếu kỳ
currency/ˈkɝənsi/
tiền tệ, đơn vị tiền
current/ˈkɝənt/
hiện tại, hiện nay
currently/ˈkɝəntli/
hiện tại, hiện nay
curtain/ˈkɝtən/
rèm cửa, màn
curve/kɝv/
đường cong; khúc cua
cushion/ˈkʊʃən/
cái đệm, gối tựa
custom/ˈkʌstəm/
phong tục, tập quán
customer/ˈkʌstəmər/
Khách hàng, người mua hàng hoặc sử dụng dịch vụ
customize/ˈkʌstəˌmaɪz/
tùy chỉnh, làm theo yêu cầu riêng
customs/ˈkʌstəmz/
Cơ quan hải quan; thủ tục kiểm tra hàng hóa xuất nhập cảnh tại sân bay hoặc cửa khẩu
cut/kʌt/
cắt; cắt giảm
cycle/ˈsaɪkəl/
chu kỳ, vòng