Từ vựng bắt đầu bằng chữ B
baby/ˈbeɪbi/
em bé
back/bæk/
trở lại, quay về; phía sau
background/ˈbækɡraʊnd/
Nền tảng học vấn, kinh nghiệm quá khứ của một người
backpack/ˈbækˌpæk/
ba lô
bacteria/bækˈtɪriə/
vi khuẩn
bad/bæd/
xấu, tệ
badge/bædʒ/
thẻ nhân viên, huy hiệu
badly/ˈbædli/
tệ; nghiêm trọng
bag/bæɡ/
túi, cặp
baggage/ˈbæɡɪdʒ/
Hành lý, va li túi xách mang theo của hành khách
bake/beɪk/
nướng (bánh) bằng lò
baker/ˈbeɪkɚ/
thợ làm bánh
bakery/ˈbeɪkɚi/
tiệm bánh
balance/ˈbæləns/
số dư; sự cân bằng
balcony/ˈbælkəni/
ban công
ball/bɔl/
quả bóng
balloon/bəˈlun/
bong bóng bay, khinh khí cầu
ballroom/ˈbɔlˌrum/
phòng khiêu vũ, sảnh tiệc lớn
ban/bæn/
cấm; lệnh cấm
band/bænd/
ban nhạc; dải, băng
bank/bæŋk/
ngân hàng
banker/ˈbæŋkɚ/
nhân viên ngân hàng, chủ ngân hàng
bankrupt/ˈbæŋkrəpt/
phá sản
bankruptcy/ˈbæŋkrəpsi/
sự phá sản
banquet/ˈbæŋkwɪt/
Bữa tiệc lớn, yến tiệc chiêu đãi trang trọng (tiệc tất niên, trao giải, mừng công)
bar/bɑr/
quán bar; thanh, thanh chắn
barbecue/ˈbɑrbɪˌkju/
tiệc nướng ngoài trời
barely/ˈbɛrli/
vừa đủ, hầu như không
bargain/ˈbɑrɡən/
món hời, hàng giá rẻ
barrier/ˈbæriɚ/
rào cản, hàng rào chắn
base/beɪs/
cơ sở, nền tảng; đặt trụ sở
baseball/ˈbeɪsˈbɔl/
bóng chày
basement/ˈbeɪsmənt/
tầng hầm
basic/ˈbeɪsɪk/
cơ bản
basically/ˈbeɪsɪkli/
về cơ bản
basis/ˈbeɪsəs/
cơ sở, nền tảng
basket/ˈbæskət/
cái giỏ, giỏ hàng
basketball/ˈbæskətˌbɔl/
bóng rổ
bath/bæθ/
bồn tắm; việc tắm
bathroom/ˈbæˌθrum/
phòng tắm, nhà vệ sinh
battery/ˈbætɚi/
pin, ắc quy
battle/ˈbætəl/
trận chiến, cuộc đấu tranh
be/bi/
thì, là, ở; có mặt
beach/bitʃ/
bãi biển
bean/bin/
hạt đậu, hạt cà phê
bear/bɛr/
chịu đựng; mang, chịu (trách nhiệm)
beat/bit/
đánh bại, vượt qua
beautiful/ˈbjutəfəl/
đẹp
beauty/ˈbjuti/
vẻ đẹp, sắc đẹp
because/bɪˈkɔz/
bởi vì
become/bɪˈkʌm/
trở thành, trở nên
bed/bɛd/
cái giường
bedroom/ˈbɛˌdrum/
phòng ngủ
beer/bɪr/
bia
before/bɪˈfɔr/
trước, trước khi
beforehand/bɪˈfɔrˌhænd/
trước đó, từ trước
begin/bɪˈɡɪn/
bắt đầu
beginner/bɪˈɡɪnɚ/
người mới bắt đầu
behalf/bɪˈhæf/
sự thay mặt (trong cụm 'on behalf of')
behave/bɪˈheɪv/
cư xử, ứng xử
behavior/bɪˈheɪvjɚ/
hành vi, cách cư xử
behind/bɪˈhaɪnd/
phía sau; chậm hơn
belief/bɪˈlif/
niềm tin
believe/bɪˈliv/
tin, tin rằng
bell/bɛl/
cái chuông
belong/bɪˈlɔŋ/
thuộc về
below/bɪˈloʊ/
bên dưới, dưới
belt/bɛlt/
thắt lưng, dây đai
bench/bɛntʃ/
ghế dài
benchmark/ˈbentʃmɑːrk/
Tiêu chuẩn đối sánh, mốc chuẩn chất lượng để đo lường và so sánh
bend/bɛnd/
cúi, uốn cong
beneath/bɪˈniθ/
bên dưới
beneficial/ˌbɛnəˈfɪʃəl/
có lợi, hữu ích
benefit/ˈbenɪfɪt/
Lợi ích, chế độ phúc lợi nhân viên / Hưởng lợi từ
beside/bɪˈsaɪd/
bên cạnh
besides/bɪˈsaɪdz/
ngoài ra, bên cạnh đó
bet/bɛt/
cuộc cá cược; đánh cuộc
between/bɪˈtwin/
giữa (hai người/vật/thời điểm)
beverage/ˈbɛvɚɪdʒ/
đồ uống
beyond/bɪˈɑnd/
vượt quá, ở bên kia
bias/ˈbaɪəs/
sự thiên vị, thành kiến
bicycle/ˈbaɪsɪkəl/
xe đạp
bid/bɪd/
giá thầu; đấu thầu, đặt giá
big/bɪɡ/
to, lớn
bike/baɪk/
xe đạp
bill/bɪl/
hóa đơn
bin/bɪn/
thùng rác; thùng đựng
bind/baɪnd/
ràng buộc; buộc, đóng (sách)
binding/ˈbaɪndɪŋ/
Có tính ràng buộc về mặt pháp lý hoặc nghĩa vụ
biography/baɪˈɑɡrəfi/
tiểu sử, sách tiểu sử
biological/ˌbaɪəˈlɑdʒɪkəl/
thuộc sinh học
biology/baɪˈɑlədʒi/
sinh học
bird/bɝd/
chim
birth/bɝθ/
sự ra đời, sự sinh
birthday/ˈbɝθˌdeɪ/
sinh nhật
bit/bɪt/
một chút, một ít
bite/baɪt/
cắn; miếng cắn
black/blæk/
màu đen
blame/bleɪm/
đổ lỗi, quy trách nhiệm
blanket/ˈblæŋkət/
cái chăn, tấm mền
bless/blɛs/
ban phúc, chúc phúc
blind/blaɪnd/
mù, khiếm thị
block/blɑk/
khối nhà; chặn
blog/blɔɡ/
nhật ký trực tuyến, blog
blood/blʌd/
máu
bloody/ˈblʌdi/
đẫm máu, dính máu
blow/bloʊ/
thổi
blue/blu/
màu xanh dương
blueprint/ˈbluˌprɪnt/
bản thiết kế, bản vẽ kỹ thuật
board/bɔrd/
hội đồng quản trị; tấm bảng
boardroom/ˈbɔrˌdrum/
phòng họp hội đồng quản trị
boat/boʊt/
thuyền, tàu nhỏ
body/ˈbɑdi/
cơ thể; tổ chức, cơ quan
bomb/bɑm/
quả bom
bond/bɑnd/
trái phiếu; mối liên kết
bone/boʊn/
xương
bonus/ˈboʊnəs/
Tiền thưởng thêm ngoài lương cơ bản nhờ thành tích tốt
book/bʊk/
quyển sách; đặt chỗ
bookcase/ˈbʊkˌkeɪs/
tủ sách, kệ sách
booklet/ˈbʊklɪt/
tập sách nhỏ
bookstore/ˈbʊkˌstɔr/
hiệu sách
boom/bum/
sự bùng nổ, thời kỳ phát triển nhanh
boost/bust/
thúc đẩy, tăng cường
boot/but/
giày ống; cốp xe (Anh)
booth/buθ/
gian hàng, quầy nhỏ
border/ˈbɔrdɚ/
biên giới
bore/bɔr/
làm cho chán; người/việc nhàm chán
borrow/ˈbɑˌroʊ/
vay, mượn
boss/bɑs/
sếp, ông chủ
both/boʊθ/
cả hai
bother/ˈbɑðɚ/
làm phiền; bận tâm
bottle/ˈbɑtəl/
cái chai
bottom/ˈbɑtəm/
đáy, phần dưới cùng
bound/baʊnd/
chắc chắn sẽ; có nghĩa vụ; đang đi tới
boundary/ˈbaʊndɚi/
ranh giới
bowl/boʊl/
cái bát, tô
box/bɑks/
cái hộp, thùng
boy/bɔɪ/
cậu bé, bé trai
brain/breɪn/
não, bộ não
brainstorm/ˈbreɪnˌstɔrm/
động não, cùng nghĩ ý tưởng
brake/breɪk/
phanh, thắng xe
branch/bræntʃ/
chi nhánh; cành cây
brand/brænd/
Thương hiệu, nhãn hiệu sản phẩm; (v) xây dựng nhận thức thương hiệu
breach/briːtʃ/
Sự vi phạm thỏa thuận, hợp đồng hoặc quy định an ninh; (v) vi phạm
bread/brɛd/
bánh mì
break/breɪk/
giờ nghỉ; làm vỡ, hỏng
breakfast/ˈbrɛkfəst/
bữa sáng
breast/brɛst/
ngực; vú
breath/brɛθ/
hơi thở
breathe/brið/
thở, hít thở
breed/brid/
giống (vật nuôi); nhân giống
bridge/brɪdʒ/
cây cầu
brief/brif/
ngắn gọn
briefcase/ˈbrifˌkeɪs/
cặp tài liệu
briefly/ˈbrifli/
ngắn gọn; trong chốc lát
bright/braɪt/
sáng, rực rỡ; thông minh
brilliant/ˈbrɪljənt/
xuất sắc; rực rỡ
bring/brɪŋ/
mang đến, đem theo
broad/brɔd/
rộng, đa dạng
broadcast/ˈbrɔdˌkæst/
phát sóng; chương trình phát sóng
broaden/ˈbrɔdən/
mở rộng, làm rộng ra
brochure/broʊˈʃʊr/
Tập tài liệu quảng cáo gấp nhiều trang (giới thiệu sản phẩm, tour du lịch)
broker/ˈbroʊkɚ/
môi giới
broom/brum/
cái chổi
brother/ˈbrʌðɚ/
anh trai, em trai
brown/braʊn/
màu nâu
browse/braʊz/
xem lướt, duyệt qua
brush/brʌʃ/
cái bàn chải, cọ
budget/ˈbʌdʒɪt/
Ngân sách (khoản tiền dự trù) / Lập kế hoạch chi tiêu
buffet/ˈbʌfət/
tiệc buffet, bữa ăn tự chọn
bug/bʌɡ/
lỗi phần mềm; con bọ
build/bɪld/
xây dựng, xây
bulb/bʌlb/
bóng đèn; củ (hoa)
bulk/bʌlk/
số lượng lớn, hàng loạt
bulletin/ˈbʊlɪtən/
bản tin, thông báo
bunch/bʌntʃ/
chùm, bó, nhóm
burden/ˈbɝdən/
gánh nặng
burn/bɝn/
đốt cháy; bị cháy
burst/bɝst/
nổ tung, vỡ tung
bury/ˈbɛri/
chôn, vùi lấp
bus/bʌs/
xe buýt
business/ˈbɪznəs/
việc kinh doanh; doanh nghiệp
businessman/ˈbɪznəˌsmæn/
nam doanh nhân
businessperson/ˈbɪznəˈspɝsən/
doanh nhân
busy/ˈbɪzi/
bận rộn
but/bʌt/
nhưng, tuy nhiên
butter/ˈbʌtɚ/
bơ (làm từ sữa)
button/ˈbʌtən/
nút bấm; cúc áo
buy/baɪ/
mua
buyer/ˈbaɪɚ/
người mua, nhân viên thu mua
by/baɪ/
bởi, bằng cách; trước (một thời điểm)
bye/baɪ/
tạm biệt