Giao thông & đi lại
Phương tiện công cộng, giờ cao điểm, kẹt xe, lộ trình và bãi đỗ xe.
closure /ˈkloʊʒɚ/
- temporary bridge closure for maintenance workdễ việc tạm thời đóng cầu cấm lưu thông phục vụ công tác bảo trì
- announce permanent factory assembly plant closuretrung tuyên bố chính thức đóng cửa vĩnh viễn nhà máy sản xuất lắp ráp
- seek psychological closure after traumatic corporate collapsekhó tìm kiếm sự thanh thản buông bỏ sau cú sụp đổ chấn động của tập đoàn
- bring definitive legal closure to protracted litigationcực khó chấm dứt dứt điểm về mặt pháp lý đối với vụ kiện tụng kéo dài dai dẳng
- road closuretrung đóng đường tạm thời để sửa chữa
commute /kəˈmjuːt/
- enjoy a short daily bicycle commute to schooldễ tận hưởng quãng đường đạp xe đi học ngắn và thoải mái mỗi ngày
- commute to metropolitan downtown by electric commuter traintrung đi làm vào khu trung tâm thành phố bằng tuyến tàu điện công cộng
- constitutional executive power to commute draconian criminal sentenceskhó quyền hạn hành pháp hiến định trong việc giảm nhẹ các bản án hình sự khắc nghiệt
- endure a soul-crushing two-hour daily reverse commutecực khó phải cắn răng chịu đựng quãng đường đi làm ngược dòng kéo dài hai tiếng đến kiệt sức
- daily commutetrung quãng đường đi làm hằng ngày
- frequent commutertrung người đi lại thường xuyên bằng phương tiện công cộng
congestion /kənˈdʒɛstʃən/
- relieve uncomfortable nasal sinus congestion naturallydễ làm thông mũi giảm nghẹt xoang khó chịu một cách tự nhiên
- avoid peak rush hour urban highway traffic congestiontrung chủ động tránh tình trạng ùn tắc giao thông trên đường cao tốc đô thị vào giờ cao điểm
- institute dynamic urban cordon congestion pricing toll zoneskhó áp dụng các vành đai thu phí chống ùn tắc giao thông linh hoạt tại trung tâm đô thị
- alleviate chronic freight logistical congestion clogging global seaportscực khó giải tỏa tình trạng ùn ứ hậu cần hàng hóa kinh niên làm nghẽn các cảng biển thế giới
construction /kənˈstrʌkʃən/
- wear protective hard hat on building construction sitedễ đội mũ bảo hộ lao động cứng an toàn trên công trường xây dựng tòa nhà
- road repairs and bridge construction cause traffic delaystrung công tác sửa chữa đường sá và thi công xây cầu gây ra sự chậm trễ giao thông
- secure mandatory commercial zoning and building construction permitskhó xin cấp các giấy phép quy hoạch thương mại và giấy phép xây dựng công trình bắt buộc
- put the most generous benign construction on ambiguous phrasingcực khó diễn giải những câu chữ diễn đạt mơ hồ theo hướng nhân hậu và thiện chí độ lượng nhất
- road constructiondễ công trình thi công đường bộ
lot /lɑt/
- parking lotdễ khu vực bãi đỗ xe
- a lot of experiencetrung rất nhiều kinh nghiệm làm việc
- auction lot containing antique goodskhó lô hàng bán đấu giá gồm nhiều cổ vật
- cast one's lot with the reformerscực khó quyết định gắn bó số phận cùng những nhà cải cách
permit /pɚˈmɪt/
- parking permit on windshielddễ thẻ giấy phép đỗ xe gắn trên kính chắn gió
- time does not permit further questionstrung thời lượng không cho phép tiếp tục trả lời thêm câu hỏi
- acquire environmental discharge permitskhó xin cấp giấy phép xả thải bảo vệ môi trường
- weather permitting, the ceremony proceedscực khó nếu thời tiết thuận lợi cho phép thì buổi lễ sẽ tiếp tục diễn ra
public /ˈpʌblɪk/
- ride on public transportationdễ đi lại bằng các phương tiện giao thông công cộng
- public relations department press releasetrung thông cáo báo chí từ phòng quan hệ công chúng PR
- stage an initial public offering on the stock exchangekhó tiến hành đợt chào bán cổ phiếu lần đầu ra công chúng IPO trên sàn chứng khoán
- air dirty laundry in publiccực khó vạch áo cho người xem lưng, phơi bày chuyện xấu xa nội bộ trước bàn dân thiên hạ
route /rut/
- bus route number fivedễ tuyến xe buýt công cộng số năm
- plan the fastest delivery route for packagestrung lên kế hoạch chọn tuyến đường giao hàng nhanh nhất cho các bưu kiện
- secure vital maritime trade transit routeskhó bảo đảm an ninh cho các tuyến hải trình thông thương huyết mạch
- the shortest route to catastrophic insolvencycực khó con đường ngắn nhất và nhanh nhất dẫn thẳng tới phá sản thảm khốc
- take a detour routekhó đi theo lộ trình đường vòng tránh đoạn tắc
- take a detourkhó đi đường vòng tránh đoạn tắc
traffic /ˈtræfɪk/
- heavy traffic during rush hourdễ ách tắc giao thông vào giờ cao điểm
- website traffic analytics reporttrung báo cáo phân tích lượng truy cập trang web
- direct traffic flows around the construction sitekhó điều phối luồng giao thông quanh công trường xây dựng
- traffic in clandestine insider informationcực khó buôn bán trao đổi thông tin nội gián bất hợp pháp
- stuck in trafficdễ bị kẹt cứng giữa dòng xe cộ