Đào tạo & giáo dục
Tập huấn chuyên môn, buổi định hướng, chứng chỉ, khóa học và kinh nghiệm thực tế.
certificate /sɚˈtɪfɪkət/
- show birth certificate document copydễ xuất trình bản sao giấy tờ khai sinh theo yêu cầu
- issue a certificate of insurance coveragetrung cấp phát giấy chứng nhận hiệu lực quyền lợi bảo hiểm bồi thường
- verified certificate of origin for customskhó chứng nhận xuất xứ hàng hóa hợp lệ phục vụ thông quan xuất nhập khẩu
- falsified certificate of authentic pedigreecực khó giấy chứng nhận nguồn gốc xuất xứ giả mạo bị thanh tra phát hiện
- obtain a certificatetrung nhận chứng chỉ hành nghề
education /ˌɛdʒəˈkeɪʃən/
- higher education degreedễ tấm bằng giáo dục bậc đại học cao đẳng
- invest in employee education and trainingtrung đầu tư vào giáo dục đào tạo bồi dưỡng nhân viên
- comprehensive education system reformkhó cải cách toàn diện hệ thống giáo dục quốc gia
- the quintessential paragon of liberal arts educationcực khó hình mẫu tinh hoa chuẩn mực của nền giáo dục khai phóng
- continuing educationkhó giáo dục nâng cao liên tục
enroll /ɛnˈroʊl/
- enroll in a coursedễ đăng ký tham gia một khóa học
- enroll new memberstrung kết nạp thêm hội viên mới vào câu lạc bộ
- enroll in benefit programkhó đăng ký tham gia chương trình phúc lợi nhân viên
- formally enroll in doctoral programcực khó chính thức ghi danh vào chương trình đào tạo tiến sĩ
experience /ɪkˈspɪriəns/
- work experiencedễ kinh nghiệm làm việc thực tiễn tích lũy được
- extensive managerial experiencetrung kinh nghiệm quản lý điều hành sâu rộng
- hands on field experiencekhó kinh nghiệm trực tiếp cọ xát ngoài thực địa
- speak from bittersweet personal experiencecực khó chia sẻ từ chính trải nghiệm thăng trầm đầy cay đắng của bản thân
- hands-on experiencetrung kinh nghiệm thực hành thực tế
hike /haɪk/
- go for a hike in the woodsdễ đi bộ dã ngoại leo núi trong rừng
- interest rate hiketrung đợt tăng mạnh lãi suất của ngân hàng trung ương
- hike tuition fees across educational institutionskhó tăng mạnh học phí trên diện rộng tại các trường
- take a hikecực khó đi chỗ khác chơi, biến đi đừng quấy rầy nữa
orientation /ˌɔriɛnˈteɪʃən/
- orientation daydễ ngày đầu tiên định hướng nhập môn
- new employee orientation sessiontrung buổi định hướng nhân viên mới
- customer orientation strategykhó chiến lược định hướng lấy khách hàng làm trọng tâm
- undergo extensive orientation trainingcực khó trải qua khóa đào tạo định hướng hội nhập chuyên sâu
professional /prəˈfɛʃənəl/
- wear professional clothes to workdễ mặc trang phục công sở chuyên nghiệp khi đi làm
- continuous professional development coursestrung các khóa bồi dưỡng phát triển chuyên môn liên tục
- maintain strict professional boundaries with clientskhó duy trì ranh giới chuẩn mực nghề nghiệp nghiêm ngặt với khách hàng
- impeccable professional demeanor under immense pressurecực khó thần thái chuyên nghiệp hoàn hảo không chút nao núng trước áp lực khổng lồ
scholarship /ˈskɑlɚˌʃɪp/
- apply for a college scholarshipdễ nộp đơn xin học bổng trường đại học
- win a merit-based academic scholarshiptrung giành được học bổng khuyến học dựa trên thành tích học tập xuất sắc
- endow a permanent scholarship fund for underprivileged youthkhó thành lập quỹ học bổng vĩnh viễn cho thanh thiếu niên có hoàn cảnh khó khăn
- exemplify the highest standards of rigorous scholarshipcực khó thể hiện chuẩn mực cao nhất của nền học thuật nghiêm cẩn và trung thực
- academic scholarshiptrung học bổng khuyến học toàn phần
session /ˈsɛʃən/
- training session todaydễ buổi tập huấn kỹ năng diễn ra hôm nay
- attend the afternoon conference breakout sessiontrung tham dự phiên thảo luận chuyên đề buổi chiều tại hội nghị
- convene an extraordinary legislative session on the crisiskhó triệu tập một kỳ họp quốc hội bất thường để giải quyết khủng hoảng
- jam session of improvisational virtuositycực khó buổi hòa tấu ngẫu hưng thể hiện trình độ điêu luyện bậc thầy
- attend a training sessiondễ tham dự buổi đào tạo tập huấn
skill /skɪl/
- basic skilldễ kỹ năng cơ bản thiết yếu
- communication skills in businesstrung kỹ năng giao tiếp trong môi trường công sở
- hone your negotiation skillskhó trau dồi rèn giũa kỹ năng thương lượng sắc bén
- unmatched leadership skill setcực khó tập hợp kỹ năng lãnh đạo xuất chúng vô song
- sharpen skillskhó trau dồi và rèn giũa kỹ năng
train /treɪn/
- take a train to workdễ đi tàu hỏa đi làm
- train newly hired employeestrung đào tạo huấn luyện nhân viên mới tuyển dụng
- train one's sights on emerging marketskhó hướng tầm ngắm mục tiêu vào các thị trường mới nổi
- bring a train of calamitous repercussionscực khó kéo theo cả một chuỗi hệ lụy tai ương thảm khốc
- on-the-job trainingtrung đào tạo thực hành tại nơi làm việc