Công nghệ & kỹ thuật
Phần mềm, thiết bị, bảo trì kỹ thuật.
attachment /əˈtætʃmənt/
- email attachmenttệp đính kèm thư điện tử
- open an attachmentmở tệp đính kèm
- send as an attachmentgửi dưới dạng tệp đính kèm
- see the attachmentvui lòng xem tệp đính kèm
efficient /ɪˈfɪʃnt/
- energy-efficienttiết kiệm năng lượng
- efficient methodphương pháp làm việc hiệu quả
- highly efficientcực kỳ hiệu quả, năng suất cao
- cost-efficienttiết kiệm chi phí tối ưu
implement /ˈɪmplɪment/
- implement a policyáp dụng một chính sách
- implement changesthực thi các thay đổi
- successfully implementtriển khai thành công tốt đẹp
- implement a planthực hiện một kế hoạch
maintenance /ˈmeɪntənəns/
- routine maintenancebảo trì định kỳ thường xuyên
- maintenance schedulelịch trình bảo dưỡng định kỳ
- under maintenanceđang trong quá trình bảo trì
- maintenance workernhân viên bảo trì