Marketing & quảng cáo
Chiến dịch tiếp thị, thị phần, khách hàng mục tiêu, nhận diện và lòng trung thành thương hiệu.
achieve /əˈtʃiv/
- achieve a goaldễ đạt được một mục tiêu
- achieve quarterly sales targetstrung đạt chỉ tiêu bán hàng theo quý
- achieve sustainable competitive advantagekhó đạt được lợi thế cạnh tranh mang tính bền vững
- achieve consensus against all oddscực khó đạt được đồng thuận bất chấp muôn vàn nghịch cảnh
attract /əˈtrækt/
- attract attentiondễ thu hút sự chú ý
- attract foreign investment capitaltrung thu hút nguồn vốn đầu tư từ nước ngoài
- attract premier talent in engineeringkhó chiêu mộ những nhân tài hàng đầu trong ngành kỹ nghệ
- like attracts like in syndicatescực khó ngưu tầm ngưu mã tầm mã trong các nghiệp đoàn đầu tư
- attract customersdễ thu hút khách hàng tiềm năng
audience /ˈɑdiəns/
- target audiencedễ đối tượng khán thính giả mục tiêu
- address a corporate audiencetrung thuyết trình trước cử tọa các nhà quản lý doanh nghiệp
- granted a private audiencekhó được chấp thuận một buổi yết kiến riêng với ngài đại sứ
- captivate a skeptical audiencecực khó chinh phục hoàn toàn một cử tọa vốn đầy rẫy hoài nghi
awareness /əˈwernəs/
- raise public awarenessdễ nâng cao nhận thức của cộng đồng xã hội
- brand awareness marketing campaigntrung chiến dịch tiếp thị nâng cao độ nhận diện thương hiệu
- situational awareness in crisiskhó khả năng nhận thức tình huống nhạy bén trong xử lý khủng hoảng
- foster acute risk awareness at all levelscực khó rèn luyện nhận thức rủi ro sâu sắc ở mọi cấp bậc tổ chức
base /beɪs/
- home basedễ căn cứ địa, nơi đặt trụ sở
- broaden customer base through marketingtrung mở rộng tập khách hàng mục tiêu thông qua tiếp thị
- base conclusions on empirical datakhó đặt kết luận vững chắc trên số liệu kinh tế lượng thực nghiệm
- touch base on contract revisionscực khó trao đổi nhanh để thống nhất về các điểm sửa đổi hợp đồng
battle /ˈbætəl/
- win the battledễ giành chiến thắng trong trận đánh
- fierce market share battletrung cuộc chiến giành thị phần gay gắt giữa các doanh nghiệp
- protracted legal battle over patentskhó cuộc chiến pháp lý kéo dài dai dẳng về bản quyền sáng chế
- fighting an uphill battle against inflationcực khó chiến đấu trong trận chiến vô cùng gian khổ chống lại lạm phát
campaign /kæmˈpeɪn/
- launch new advertising campaigndễ tung ra chiến dịch quảng cáo giới thiệu sản phẩm mới
- organize annual charity fundraising campaigntrung tổ chức chiến dịch thường niên gây quỹ quyên góp từ thiện
- run aggressive negative smear campaignkhó triển khai chiến dịch bôi nhọ công kích tiêu cực nhắm vào đối thủ
- spearhead grassroots advocacy campaigncực khó tiên phong khởi xướng chiến dịch vận động chính sách từ cấp cơ sở quần chúng
- launch a campaigndễ tung ra chiến dịch quảng bá mới
flyer /ˈflaɪɚ/
- promotional flyerdễ tờ rơi quảng cáo giới thiệu sản phẩm khuyến mãi
- distribute flyers at trade showtrung phát tờ rơi giới thiệu công ty tại hội chợ triển lãm
- design an eye catching flyerkhó thiết kế một tờ rơi bắt mắt và gây ấn tượng mạnh với người xem
- frequent flyer loyalty program accrualscực khó tích lũy dặm bay trong chương trình khách hàng thân thiết hàng không
loyalty /ˈlɔɪəlti/
- show loyaltydễ thể hiện lòng trung thành
- customer loyalty cardtrung thẻ tích điểm thành viên khách hàng thân thiết
- foster brand loyalty across segmentskhó xây dựng lòng trung thành thương hiệu qua các phân khúc
- torn by divided loyaltycực khó bị giằng xé nội tâm bởi hai bổn phận trung thành trái ngược
market /ˈmɑrkət/
- flea marketdễ chợ đồ cũ ngoài trời
- target market segmenttrung phân khúc thị trường mục tiêu
- conduct comprehensive market researchkhó tiến hành nghiên cứu thị trường toàn diện
- corner the wholesale commodity marketcực khó thâu tóm thao túng toàn bộ thị trường hàng hóa bán buôn
mouth /maʊθ/
- open mouthdễ mở miệng ra
- powerful word-of-mouth marketing impacttrung tác động tiếp thị truyền miệng mạnh mẽ của khách
- mouth empty platitudes without genuine convictionkhó thốt ra những lời đãi bôi sáo rỗng thiếu thực tâm
- born with a silver spoon in one's mouthcực khó ngậm thìa vàng từ trong trứng nước / sinh ra trong nhung lụa
- word of mouthtrung tiếp thị truyền miệng
offer /ˈɔfɚ/
- accept an offerdễ chấp nhận một lời đề nghị
- make a formal employment offer to finaliststrung gửi thư mời làm việc chính thức cho các ứng viên lọt vào chung kết
- launch an unconditional tender offer for shareskhó tung ra đợt chào mua công khai vô điều kiện đối với cổ phiếu
- make an irresistible offer they cannot refusecực khó đưa ra một đề nghị hấp dẫn không thể nào khước từ
- limited-time offerdễ ưu đãi áp dụng trong thời gian có hạn
promotional /prəˈmoʊʃənəl/
- give away promotional pensdễ tặng bút bi in logo quảng cáo cho khách
- distribute promotional flyers at the trade showtrung phát tờ rơi quảng bá tại hội chợ thương mại triển lãm
- promotional campaign driving customer acquisitionkhó chiến dịch chiêu thị thúc đẩy mạnh mẽ việc thu hút khách hàng mới
- promotional puffery exceeding factual claimscực khó những lời thổi phồng quảng cáo vượt xa sự thật thực tế
- promotional materialdễ tài liệu và ấn phẩm quảng cáo