Giới từ & trạng từ (Part 5, 6)
Các cụm giới từ, phrasal verbs và trạng từ đi kèm cố định hay ra trong bài thi TOEIC Part 5, 6.
advancement /ədˈvænsmənt/
- career advancementdễ sự thăng tiến trong nghề nghiệp
- avenues for career advancementtrung những con đường rộng mở để phát triển sự nghiệp
- technological advancement in automationkhó bước tiến bộ công nghệ vượt bậc trong tự động hóa
- contribute to the advancement of knowledgecực khó đóng góp to lớn cho sự tiến bộ của tri thức nhân loại
advantage /ædˈvæntɪdʒ/
- have an advantagedễ nắm giữ một lợi thế
- gain a competitive advantagetrung giành được lợi thế cạnh tranh trên thương trường
- exploit comparative advantagekhó khai thác triệt để lợi thế so sánh trong sản xuất
- turn adversity to strategic advantagecực khó chuyển hóa nghịch cảnh thành lợi thế mang tính chiến lược
- take advantage ofdễ tận dụng tối đa cơ hội
appreciate /əˈpriʃiˌeɪt/
- appreciate your helpdễ rất cảm kích sự giúp đỡ nhiệt tình của bạn
- greatly appreciate your timely feedbacktrung vô cùng trân trọng những phản hồi kịp thời của quý đối tác
- assets appreciate significantly over timekhó tài sản gia tăng giá trị đáng kể qua thời gian
- fail to appreciate the gravity of the situationcực khó hoàn toàn không nhận thức nổi mức độ nghiêm trọng của tình thế
- greatly appreciateddễ rất được trân trọng và biết ơn
approval /əˈpruvəl/
- need parental approvaldễ cần có sự đồng ý chấp thuận của cha mẹ
- subject to managerial approvaltrung phải chờ sự phê duyệt chính thức của cấp quản lý
- gain final regulatory approvalkhó nhận được sự phê chuẩn cuối cùng của cơ quan quản lý
- nod of approval from institutional shareholderscực khó cái gật đầu chuẩn thuận quý báu từ các cổ đông tổ chức
be /bi/
- be on timedễ hãy luôn luôn đúng giờ hẹn
- be responsible for project deliverytrung chịu trách nhiệm trực tiếp về việc bàn giao dự án
- be subject to regulatory scrutinykhó chịu sự thanh tra giám sát nghiêm ngặt của cơ quan thẩm quyền
- to be or not to be dilemmatic crossroadscực khó đứng trước ngã ba đường sinh tử quyết định sự tồn vong
behalf /bɪˈhæf/
- call on behalf of my frienddễ gọi điện thay mặt cho một người bạn
- sign contracts on behalf of the companytrung ký kết các hợp đồng thay mặt đại diện cho công ty
- advocate on behalf of minority shareholderskhó lên tiếng bảo vệ quyền lợi thay mặt cho các cổ đông thiểu số
- intervene on behalf of public interestcực khó can thiệp kịp thời nhân danh và vì lợi ích tối thượng của cộng đồng
charge /tʃɑrdʒ/
- free of extra delivery chargedễ hoàn toàn miễn phí cước vận chuyển giao hàng tận nơi
- put an experienced officer in charge of teamtrung bổ nhiệm một cán bộ giàu kinh nghiệm phụ trách dẫn dắt đội ngũ
- levy punitive financial interest chargeskhó áp đặt các mức phí phạt lãi suất tài chính mang tính răn đe nghiêm khắc
- lead the desperate cavalry charge courageouslycực khó dũng cảm chỉ huy đợt kỵ binh xung phong liều chết giữa làn hỏa lực
commit /kəˈmɪt/
- commit to healthy daily morning walking routinesdễ cam kết duy trì thói quen đi bộ lành mạnh vào mỗi buổi sáng
- commit sufficient corporate financial resources to developmenttrung cam kết phân bổ đầy đủ nguồn lực tài chính doanh nghiệp cho công tác phát triển
- commit resources without securing prior budgetary clearancekhó tự ý cam kết sử dụng nguồn lực khi chưa có sự chấp thuận ngân sách từ trước
- commit blatant perjury during grand jury testimonycực khó phạm tội khai man trắng trợn trong lời khai trước đại bồi thẩm đoàn
- be committed todễ tận tụy, cam kết thực hiện
decline /dɪˈklaɪn/
- decline an invitationdễ từ chối một lời mời lịch sự
- decline in quarterly profitstrung sự sụt giảm trong lợi nhuận theo quý
- steep decline in market sharekhó sự suy giảm mạnh thị phần trước đối thủ
- precipitous decline threatening collapsecực khó sự lao dốc không phanh đe dọa sụp đổ hoàn toàn
- sharply declinekhó sụt giảm mạnh, giảm đột ngột
eligible /ˈelɪdʒəbl/
- eligible to votedễ đủ điều kiện tham gia bỏ phiếu
- eligible for promotiontrung đủ tiêu chuẩn được xét thăng chức
- eligible for reimbursementkhó đủ điều kiện được hoàn trả chi phí công tác
- deemed eligible for exemptioncực khó được xác định là đủ điều kiện miễn trừ nghĩa vụ
- be eligible fordễ đủ điều kiện tham gia / nhận quyền lợi
entitle /ɛnˈtaɪtəl/
- entitle to a discountdễ được hưởng quyền giảm giá khi mua hàng
- entitle employees to leavetrung cho phép người lao động được nghỉ phép có lương
- legally entitle to compensationkhó cho quyền đòi bồi thường hợp pháp theo quy định
- entitle creditors to priority liquidationcực khó cho chủ nợ quyền ưu tiên thanh toán khi thanh lý tài sản
- be entitled totrung có quyền được hưởng / nhận quyền lợi
equip /ɪˈkwɪp/
- equip with toolsdễ trang bị dụng cụ lao động cần thiết
- fully equip the workshoptrung trang bị đầy đủ máy móc cho xưởng sản xuất
- equip managers with skillskhó trang bị các kỹ năng điều hành cho cấp quản lý
- suitably equip to handle insolvencycực khó được trang bị năng lực đầy đủ để ứng phó nguy cơ mất thanh khoản
- fully equippeddễ được trang bị đầy đủ tiện nghi
familiar /fəˈmɪljɚ/
- familiar facedễ gương mặt thân quen thường gặp gỡ
- familiar with the softwaretrung thành thạo và am hiểu cách sử dụng phần mềm tác nghiệp
- thoroughly familiar with trade lawkhó nắm rất vững vàng và sâu sắc luật thương mại quốc tế
- ring a familiar bell in forensic auditcực khó gợi mở dấu hiệu quen thuộc trong kiểm toán điều tra gian lận
- be familiar withdễ quen thuộc, am hiểu về điều gì
highly /ˈhaɪli/
- highly recommendeddễ được khuyên dùng và đánh giá rất cao
- highly qualified applicanttrung ứng viên có trình độ chuyên môn nghiệp vụ rất cao
- highly confidential memokhó bản ghi nhớ nội bộ có mức độ bảo mật cao
- speak highly of someone's integritycực khó hết lời ca ngợi sự liêm chính và phẩm giá đạo đức của ai đó
in /ɪn/
- in time for dinnerdễ kịp giờ để dùng bữa tối
- in advance of the deadlinetrung hoàn thành trước thời hạn được giao
- in accordance with regulationskhó phù hợp với các quy định pháp luật hiện hành
- in the blink of an eyecực khó trong chớp mắt, diễn ra nhanh thoăn thoắt
increase /ˌɪnˈkris/
- increase salesdễ gia tăng doanh số bán hàng
- sharp increase in operating coststrung sự gia tăng đột biến trong chi phí vận hành
- exponential increase in transactionskhó sự gia tăng theo cấp số nhân của các giao dịch
- increase tenfold against formidable oddscực khó tăng lên gấp mười lần bất chấp vô vàn khó khăn thử thách
- significantly increasetrung tăng trưởng đáng kể
maintain /meɪnˈteɪn/
- maintain good healthdễ giữ gìn sức khỏe tốt
- maintain equipment regularlytrung bảo trì trang thiết bị theo định kỳ
- maintain strict fiscal disciplinekhó duy trì kỷ luật tài chính hết sức nghiêm ngặt
- maintain composure under hostile questioningcực khó giữ vững sự điềm tĩnh kiên định khi bị chất vấn gay gắt
- properly maintainedtrung được bảo dưỡng đúng cách
monitor /ˈmɑnətɚ/
- computer monitordễ màn hình hiển thị vi tính
- monitor progress on key milestonestrung theo dõi tiến độ hoàn thành các mốc quan trọng
- continuous environmental monitor systems setupkhó thiết lập hệ thống quan trắc giám sát môi trường liên tục
- monitor regulatory compliance with eagle-eyed vigilancecực khó giám sát việc tuân thủ pháp lý với con mắt cú vọ tinh tường
- closely monitortrung theo dõi sát sao tiến độ
promptly /ˈprɑmptli/
- reply to customer inquiries promptlydễ hồi đáp các câu hỏi thắc mắc của khách hàng một cách nhanh chóng
- arrive promptly at nine o'clocktrung có mặt đúng boong vào lúc chín giờ sáng
- promptly remediate cybersecurity vulnerabilitieskhó khắc phục kịp thời triệt để các lỗ hổng an ninh mạng
- promptly dismissed on ethical misconduct groundscực khó bị sa thải ngay tức khắc vì vi phạm nghiêm trọng chuẩn mực đạo đức
- promptly responddễ phản hồi nhanh chóng, kịp thời
ready /ˈrɛdi/
- get ready for schooldễ chuẩn bị sẵn sàng để đến trường
- order ready for pickuptrung đơn hàng đã sẵn sàng để khách đến nhận
- readily available for immediate deploymentkhó hoàn toàn sẵn sàng để lập tức triển khai thực địa
- launch when we are good and readycực khó chỉ ra mắt khi mọi thứ đã được chuẩn bị chu tất và đĩnh đạc
regardless /rəˈɡɑrdləs/
- regardless of weatherdễ bất chấp thời tiết nắng hay mưa
- finish the task regardless of delaystrung hoàn thành công việc được giao bất chấp các chậm trễ
- forge ahead regardless of external skepticismkhó vững vàng tiến bước bất chấp sự hoài nghi từ bên ngoài
- soldier on stoically regardless of crushing adversitycực khó bền bỉ kiên gan tiến bước bất chấp nghịch cảnh đè nặng
response /rɪˈspɑns/
- quick response to a messagedễ phản hồi tin nhắn gửi đến rất nhanh nhẹn
- receive an overwhelmingly positive responsetrung nhận được sự phản hồi tích cực và tán thưởng nhiệt liệt
- formulate a robust crisis response frameworkkhó xây dựng khung kế hoạch ứng phó khủng hoảng vững chắc
- in response to overwhelming public clamorcực khó để đáp lại tiếng kêu gọi và sức ép mạnh mẽ từ dư luận quần chúng
result /rɪˈzʌlt/
- test results came outdễ kết quả bài kiểm tra đã được công bố
- achieve positive results this quartertrung đạt được những kết quả rất khả quan trong quý này
- the crisis resulted from chronic lack of oversightkhó cuộc khủng hoảng bắt nguồn từ việc thiếu giám sát trong thời gian dài
- yield tangible results commensurate with colossal investmentcực khó đem lại những kết quả cụ thể xứng tầm với lượng vốn đầu tư khổng lồ
- as a result ofdễ do kết quả của, vì nguyên nhân
strictly /ˈstrɪktli/
- strictly prohibiteddễ bị nghiêm cấm hoàn toàn
- enforce company rules strictlytrung thực thi các nội quy công ty một cách triệt để nghiêm minh
- strictly bound by fiduciary dutieskhó bị ràng buộc chặt chẽ bởi các trách nhiệm ủy thác trung thực
- interpret the statute strictly according to original textcực khó giải nghĩa điều khoản luật một cách máy móc câu chữ theo nguyên bản