Môi trường & tiện ích
Tiêu thụ năng lượng, năng lượng tái tạo, xử lý chất thải, hóa đơn điện nước.
carbon /ˈkɑrbən/
- make a carbon copy paper slipdễ tạo một bản sao giấy than của chứng từ biên nhận
- commit to carbon footprint reductiontrung cam kết lộ trình cắt giảm dấu chân phát thải các-bon của doanh nghiệp
- trade verified carbon offset creditskhó giao dịch mua bán các tín chỉ bù trừ phát thải các-bon đã được xác minh
- dismiss argument as a pale carbon copycực khó bác bỏ lập luận vì chỉ là một bản sao chép vụng về nhạt nhòa thiếu bản sắc
- carbon emissionskhó lượng khí thải carbon công nghiệp
cleaner /ˈklinɚ/
- spray multipurpose kitchen glass cleanerdễ xịt dung dịch nước lau kính đa năng dùng cho nhà bếp
- hire evening commercial office space cleanerstrung thuê đội ngũ nhân viên vệ sinh chuyên nghiệp dọn dẹp văn phòng vào buổi tối
- hasten transition to cleaner renewable energy sourceskhó đẩy nhanh tiến trình chuyển đổi sang các nguồn năng lượng tái tạo sạch hơn
- adhere to dry cleaner solvent safety protocolscực khó tuân thủ quy chuẩn an toàn hóa chất dung môi tại cơ sở giặt khô là hơi
consumption /kənˈsʌmpʃən/
- cut down daily excessive dietary sugar consumptiondễ cắt giảm lượng tiêu thụ đường dư thừa trong khẩu phần ăn uống hàng ngày
- monitor commercial facility electric power energy consumptiontrung theo dõi lượng điện năng tiêu thụ tại các cơ sở thương mại của công ty
- tax ostentatious luxury goods conspicuous consumption heavilykhó đánh thuế thật nặng vào hành vi tiêu dùng phô trương xa xỉ nhằm khoe của
- voracious consumption of natural resources threatening ecological collapsecực khó sự ngốn ngấu tiêu hao cạn kiệt tài nguyên thiên nhiên đe dọa làm sụp đổ sinh thái
development /dɪˈvɛləpmənt/
- child development stagesdễ các giai đoạn phát triển của trẻ nhỏ
- research and development budgettrung ngân sách nghiên cứu và phát triển sản phẩm
- sustainable economic development goalskhó các mục tiêu phát triển kinh tế bền vững
- a startling turn of developments caught regulators off guardcực khó diễn biến tình hình bất ngờ khiến giới chức không kịp trở tay
- sustainable developmentkhó phát triển kinh tế bền vững
disposal /dɪˈspoʊzəl/
- waste disposal bindễ thùng vứt rác thải sinh hoạt
- safe disposal of office confidential documentstrung tiêu hủy an toàn các tài liệu bảo mật văn phòng
- hazardous chemical waste disposal facilitykhó cơ sở xử lý tiêu hủy rác thải hóa chất độc hại
- at your absolute disposal for assistancecực khó luôn sẵn sàng phục vụ theo toàn quyền định đoạt của quý vị
efficient /ɪˈfɪʃnt/
- efficient worker in the teamdễ người công nhân làm việc năng suất hiệu quả trong đội
- fuel-efficient company vehicletrung phương tiện xe công ty tiết kiệm nhiên liệu xăng dầu
- streamlined and efficient supply chainkhó chuỗi cung ứng tinh gọn và vận hành hiệu quả cao
- semi-strong efficient market hypothesis validitycực khó tính xác thực của giả thuyết thị trường hiệu quả dạng bán mạnh
- energy-efficienttrung tiết kiệm năng lượng hiệu quả
energy /ˈɛnɚdʒi/
- solar energydễ nguồn năng lượng mặt trời sạch
- save energytrung tiết kiệm năng lượng điện trong cơ quan
- renewable energy sourcekhó nguồn năng lượng có thể tái tạo bền vững
- deplete one's energy reservescực khó vắt kiệt những nguồn năng lượng dự trữ cuối cùng
- conserve energytrung tiết kiệm và bảo tồn nguồn điện năng
environmentally /ɪnˌvaɪrənˈmɛntəli/
- environmentally friendlydễ sản phẩm thân thiện với môi trường tự nhiên
- environmentally safe productstrung các mặt hàng bảo đảm an toàn sinh thái môi trường
- environmentally conscious practicekhó thực hành kinh doanh có ý thức bảo vệ môi trường
- environmentally sustainable supply chaincực khó chuỗi cung ứng bảo đảm tính bền vững về mặt sinh thái
outage /ˈaʊtədʒ/
- power outage in the areadễ sự cố cúp điện trong khu vực
- scheduled server outage windowtrung khung giờ bảo trì tạm ngưng máy chủ
- unplanned network outage disruptionkhó sự cố sập đường truyền mạng ngoài kế hoạch
- suffer massive prolonged outagescực khó gánh chịu tình trạng tê liệt dịch vụ diện rộng kéo dài
solar /ˈsoʊlɚ/
- solar energydễ năng lượng bức xạ từ mặt trời
- install solar panels on the rooftrung lắp đặt các tấm pin năng lượng mặt trời trên mái nhà
- solar thermal power stationkhó nhà máy nhiệt điện quang năng mặt trời quy mô lớn
- solar flare disrupting satellite telecommunicationscực khó tai biến bão bức xạ mặt trời làm gián đoạn viễn thông vệ tinh
utility /juːˈtɪləti/
- pay utility billsdễ thanh toán hóa đơn điện nước sinh hoạt
- public utility providertrung nhà cung cấp dịch vụ tiện ích công cộng
- marginal utility theory in consumer economicskhó thuyết độ thỏa dụng cận biên trong kinh tế học
- optimize systemic utility function amidst scarcitycực khó tối ưu hóa hàm thỏa dụng hệ thống giữa bối cảnh khan hiếm
waste /weɪst/
- don't waste fooddễ đừng lãng phí thức ăn thừa
- hazardous office chemical waste disposaltrung tiêu hủy rác thải hóa chất độc hại văn phòng đúng cách
- lay waste to fertile agricultural heartlandskhó tàn phá thiêu rụi các vựa nông nghiệp màu mỡ phì nhiêu
- willful waste makes woeful wantcực khó phung phí vô độ ắt sẽ dẫn đến cơ hàn bần cùng
- reduce wastedễ cắt giảm lượng rác thải ra môi trường
water /ˈwɔtɚ/
- drink plenty of waterdễ uống thật nhiều nước lọc mỗi ngày
- hot water system maintenance in the officetrung bảo trì hệ thống nước nóng trong văn phòng
- test the water before launching a public bond offeringkhó thăm dò phản ứng thị trường trước khi phát hành trái phiếu
- troubled waters exploited by predatory financierscực khó vùng nước đục bị các nhà tài chính săn mồi lợi dụng
- conserve waterdễ tiết kiệm nguồn nước sạch